Bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cư Jút được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư Jút theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Cư Jút năm 2026
Khu vực: xã Cư Jút.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.818.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất ở | 8.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất ở | 9.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương - đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất ở | 7.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng | Đất ở | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 5 đường Ngô Quyền - đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 6.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn | Đất ở | 4.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) | Đất ở | 3.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) - đến ngã 4 đường Nguyễn Du | Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 4 đường Nguyễn Du - đến Nhà máy nước sạch | Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ Nhà máy nước sạch - đến giáp ranh xã Nam Đà | Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Trường Chinh | Đất ở | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ ngã 3 đường Trường Chinh - đến cổng thác Trinh Nữ | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng - đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) | Đất ở | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) - đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất ở | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến Km 0 + 130m | Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 + 130m - đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm | Đất ở | 1.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm - đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất ở | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | Đất ở | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở | 2.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ ngã 3 đường Lê Lợi - đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 2.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất ở | 4.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) | Đất ở | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất ở | 1.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng | Đất ở | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) | Đất ở | 3.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | Đất ở | 3.335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất ở | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất ở | 1.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 4.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) | Đất ở | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 3 nhà ông Sắc | Đất ở | 2.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 nhà ông Sắc - đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 2.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến giáp cầu | Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến Nhà máy điều cổng chính | Đất ở | 1.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến nhà máy điều (cổng phụ) | Đất ở | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) - đến ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất ở | 1.837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Y Ngông - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất ở | 2.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) | Đất ở | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 500m | Đất ở | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ ngã 3 đường Lê Duẩn - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất ở | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ | Đất ở | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - đến ngã 4 đường Lê Duẩn | Đất ở | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất ở | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - đến đường Lê Lai | Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) | Đất ở | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) - đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) | Đất ở | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | Đất ở | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung | Đất ở | 1.466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ơn Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở | 2.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - | Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - | Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Du | Đất ở | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Cao Thắng Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng | Đất ở | 971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường Nơ Trang Lơng - đến hẻm 35 đường Y Ngông | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương Hẻm 28 đường Hùng Vương - | Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hẻm 29 đường Bà Triệu | Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường Tô Hiến Thành | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông Từ đường Y Ngông - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - | Đất ở | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - | Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Tấn Hải - đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng | Đất ở | 3.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng - đến cầu 14 | Đất ở | 3.657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất ở | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh - đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng | Đất ở | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng - đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) | Đất ở | 1.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào Nhà máy đường Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến suối Hương | Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến trường THCS Phan Đình Phùng | Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ trường THCS Phan Đình Phùng - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 thôn 9 - đến ngã 4 nhà ông Hải | Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn Tâm Thắng Từ nhà ông Hải - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất ở | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Dũng - đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) | Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) - đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh | Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà bà Tuyết | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Chính | Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ cầu nhà ông Chính - đến ngã 3 nhà ông Cường | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ Quốc lộ 14 - đến giáp suối Hương (khu bộ đội) | Đất ở | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) - đến đường Trường Chinh | Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 4 nhà ông Việt | Đất ở | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 nhà ông Việt - đến nhà văn hoá Bốn Buôn | Đất ở | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ nhà văn hoá Bốn Buôn - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Thản | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ cầu nhà ông Thản - đến giáp đường nhựa thôn 5 | Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Vương | Đất ở | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Bách | Đất ở | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 12 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Soát | Đất ở | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tân Hải đi buôn Trum - | Đất ở | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 nhà ông Ngọ | Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Ngọ - đến ngã 3 nhà ông Hưng | Đất ở | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Hưng - đến ngã 3 đường sinh thái | Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính - | Đất ở | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ - | Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 7 Tâm Thắng Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 - | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 5 Tâm Thắng Từ nhà ông Đại - đến nhà ông Nam | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ cổng trường Phan Chu Trinh - đến hội trường thôn 13 | Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ hội trường thôn 13 - đến cuối đường | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 cây đa - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất ở | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 đường buôn Nui - đến ngã 3 nhà ông Ngư | Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ ranh giới thị trấn - đến cổng Công ty Tân Phát | Đất ở | 1.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ cổng Công ty Tân Phát - đến giáp xã Đắk Mil | Đất ở | 834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến Km 0 + 300m | Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 + 300m - đến chân dốc cổng trời | Đất ở | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn - | Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - | Đất ở | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn - | Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn - | Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn - | Đất ở | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ - đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn | Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn - đến nhà ông Tặng | Đất ở | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ nhà ông Tặng - đến hết đất nhà ông Tại | Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ hết đất nhà ông Tại - đến cầu Đắk D’rông | Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Thịnh - đến trường Chu Văn An | Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ trường Chu Văn An - đến ngã 3 nhà ông Nhàn | Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 - đến trụ sở UBND xã | Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn - đến cầu Hoà An | Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cầu Hoà An - đến đường vào thôn 9, 10 | Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - đến ngã 3 công trình nước sạch | Đất ở | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 công trình nước sạch - đến hết đường | Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ - | Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ - | Đất ở | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon - | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất TM-DV | 6.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất TM-DV | 7.854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương - đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất TM-DV | 6.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng | Đất TM-DV | 4.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 5 đường Ngô Quyền - đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV | 4.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn | Đất TM-DV | 3.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) | Đất TM-DV | 3.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) - đến ngã 4 đường Nguyễn Du | Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 4 đường Nguyễn Du - đến Nhà máy nước sạch | Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ Nhà máy nước sạch - đến giáp ranh xã Nam Đà | Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Trường Chinh | Đất TM-DV | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ ngã 3 đường Trường Chinh - đến cổng thác Trinh Nữ | Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng | Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng - đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất TM-DV | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) | Đất TM-DV | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) - đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến Km 0 + 130m | Đất TM-DV | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 + 130m - đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm | Đất TM-DV | 1.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm - đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất TM-DV | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | Đất TM-DV | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV | 2.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ ngã 3 đường Lê Lợi - đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV | 2.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất TM-DV | 3.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) | Đất TM-DV | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất TM-DV | 1.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) | Đất TM-DV | 2.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | Đất TM-DV | 2.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV | 1.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV | 1.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV | 3.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất TM-DV | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) | Đất TM-DV | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 3 nhà ông Sắc | Đất TM-DV | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 nhà ông Sắc - đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến giáp cầu | Đất TM-DV | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến Nhà máy điều cổng chính | Đất TM-DV | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến nhà máy điều (cổng phụ) | Đất TM-DV | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) - đến ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất TM-DV | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Y Ngông - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV | 1.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV | 2.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) | Đất TM-DV | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất TM-DV | 2.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất TM-DV | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 500m | Đất TM-DV | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ ngã 3 đường Lê Duẩn - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - đến ngã 4 đường Lê Duẩn | Đất TM-DV | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất TM-DV | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - đến đường Lê Lai | Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) | Đất TM-DV | 883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) - đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) | Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | Đất TM-DV | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung | Đất TM-DV | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 1.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ơn Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV | 1.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - | Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - | Đất TM-DV | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất TM-DV | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất TM-DV | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất TM-DV | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Du | Đất TM-DV | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Cao Thắng Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường Nơ Trang Lơng - đến hẻm 35 đường Y Ngông | Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất TM-DV | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương Hẻm 28 đường Hùng Vương - | Đất TM-DV | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hẻm 29 đường Bà Triệu | Đất TM-DV | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường Tô Hiến Thành | Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông Từ đường Y Ngông - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - | Đất TM-DV | 443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - | Đất TM-DV | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Tấn Hải - đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng | Đất TM-DV | 3.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng - đến cầu 14 | Đất TM-DV | 2.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất TM-DV | 1.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh - đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng | Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng - đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) | Đất TM-DV | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào Nhà máy đường Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến suối Hương | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến trường THCS Phan Đình Phùng | Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ trường THCS Phan Đình Phùng - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 thôn 9 - đến ngã 4 nhà ông Hải | Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn Tâm Thắng Từ nhà ông Hải - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Dũng - đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) | Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) - đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh | Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà bà Tuyết | Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Chính | Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ cầu nhà ông Chính - đến ngã 3 nhà ông Cường | Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ Quốc lộ 14 - đến giáp suối Hương (khu bộ đội) | Đất TM-DV | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) - đến đường Trường Chinh | Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 4 nhà ông Việt | Đất TM-DV | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 nhà ông Việt - đến nhà văn hoá Bốn Buôn | Đất TM-DV | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ nhà văn hoá Bốn Buôn - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Thản | Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ cầu nhà ông Thản - đến giáp đường nhựa thôn 5 | Đất TM-DV | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Vương | Đất TM-DV | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Bách | Đất TM-DV | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 12 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Soát | Đất TM-DV | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tân Hải đi buôn Trum - | Đất TM-DV | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 nhà ông Ngọ | Đất TM-DV | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Ngọ - đến ngã 3 nhà ông Hưng | Đất TM-DV | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Hưng - đến ngã 3 đường sinh thái | Đất TM-DV | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính - | Đất TM-DV | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ - | Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 7 Tâm Thắng Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 - | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 5 Tâm Thắng Từ nhà ông Đại - đến nhà ông Nam | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ cổng trường Phan Chu Trinh - đến hội trường thôn 13 | Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ hội trường thôn 13 - đến cuối đường | Đất TM-DV | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 cây đa - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất TM-DV | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 đường buôn Nui - đến ngã 3 nhà ông Ngư | Đất TM-DV | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ ranh giới thị trấn - đến cổng Công ty Tân Phát | Đất TM-DV | 1.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ cổng Công ty Tân Phát - đến giáp xã Đắk Mil | Đất TM-DV | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến Km 0 + 300m | Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 + 300m - đến chân dốc cổng trời | Đất TM-DV | 596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn - | Đất TM-DV | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - | Đất TM-DV | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn - | Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn - | Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn - | Đất TM-DV | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ - đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn | Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn - đến nhà ông Tặng | Đất TM-DV | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ nhà ông Tặng - đến hết đất nhà ông Tại | Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ hết đất nhà ông Tại - đến cầu Đắk D’rông | Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Thịnh - đến trường Chu Văn An | Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ trường Chu Văn An - đến ngã 3 nhà ông Nhàn | Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 - đến trụ sở UBND xã | Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn - đến cầu Hoà An | Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cầu Hoà An - đến đường vào thôn 9, 10 | Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - đến ngã 3 công trình nước sạch | Đất TM-DV | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 công trình nước sạch - đến hết đường | Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ - | Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ - | Đất TM-DV | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon - | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất SX-KD | 5.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất SX-KD | 6.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương - đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất SX-KD | 5.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng | Đất SX-KD | 4.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 5 đường Ngô Quyền - đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD | 5.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD | 4.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn | Đất SX-KD | 2.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) | Đất SX-KD | 2.629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) - đến ngã 4 đường Nguyễn Du | Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 4 đường Nguyễn Du - đến Nhà máy nước sạch | Đất SX-KD | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ Nhà máy nước sạch - đến giáp ranh xã Nam Đà | Đất SX-KD | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Trường Chinh | Đất SX-KD | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ ngã 3 đường Trường Chinh - đến cổng thác Trinh Nữ | Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng | Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng - đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) | Đất SX-KD | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) - đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất SX-KD | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến Km 0 + 130m | Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 + 130m - đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm | Đất SX-KD | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm - đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | Đất SX-KD | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất SX-KD | 2.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ ngã 3 đường Lê Lợi - đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD | 1.981.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 1.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất SX-KD | 2.884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) | Đất SX-KD | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất SX-KD | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) | Đất SX-KD | 2.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | Đất SX-KD | 2.335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất SX-KD | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD | 2.877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD | 2.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất SX-KD | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) | Đất SX-KD | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 3 nhà ông Sắc | Đất SX-KD | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 nhà ông Sắc - đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến giáp cầu | Đất SX-KD | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến Nhà máy điều cổng chính | Đất SX-KD | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến nhà máy điều (cổng phụ) | Đất SX-KD | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) - đến ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất SX-KD | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Y Ngông - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD | 1.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) | Đất SX-KD | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất SX-KD | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất SX-KD | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất SX-KD | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 500m | Đất SX-KD | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất SX-KD | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ ngã 3 đường Lê Duẩn - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất SX-KD | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - đến ngã 4 đường Lê Duẩn | Đất SX-KD | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất SX-KD | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - đến đường Lê Lai | Đất SX-KD | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) | Đất SX-KD | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) - đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) | Đất SX-KD | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | Đất SX-KD | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung | Đất SX-KD | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ơn Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất SX-KD | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - | Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - | Đất SX-KD | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất SX-KD | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD | 589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất SX-KD | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất SX-KD | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Cao Thắng Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng | Đất SX-KD | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường Nơ Trang Lơng - đến hẻm 35 đường Y Ngông | Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương Hẻm 28 đường Hùng Vương - | Đất SX-KD | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hẻm 29 đường Bà Triệu | Đất SX-KD | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường Tô Hiến Thành | Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông Từ đường Y Ngông - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - | Đất SX-KD | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - | Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Tấn Hải - đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng | Đất SX-KD | 2.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng - đến cầu 14 | Đất SX-KD | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất SX-KD | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh - đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng | Đất SX-KD | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng - đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) | Đất SX-KD | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào Nhà máy đường Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến suối Hương | Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến trường THCS Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ trường THCS Phan Đình Phùng - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 thôn 9 - đến ngã 4 nhà ông Hải | Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn Tâm Thắng Từ nhà ông Hải - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Dũng - đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) | Đất SX-KD | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) - đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh | Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà bà Tuyết | Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Chính | Đất SX-KD | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ cầu nhà ông Chính - đến ngã 3 nhà ông Cường | Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ Quốc lộ 14 - đến giáp suối Hương (khu bộ đội) | Đất SX-KD | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) - đến đường Trường Chinh | Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 4 nhà ông Việt | Đất SX-KD | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 nhà ông Việt - đến nhà văn hoá Bốn Buôn | Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ nhà văn hoá Bốn Buôn - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất SX-KD | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Thản | Đất SX-KD | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ cầu nhà ông Thản - đến giáp đường nhựa thôn 5 | Đất SX-KD | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Vương | Đất SX-KD | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Bách | Đất SX-KD | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 12 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Soát | Đất SX-KD | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tân Hải đi buôn Trum - | Đất SX-KD | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 nhà ông Ngọ | Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Ngọ - đến ngã 3 nhà ông Hưng | Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Hưng - đến ngã 3 đường sinh thái | Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính - | Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ - | Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 7 Tâm Thắng Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 - | Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 5 Tâm Thắng Từ nhà ông Đại - đến nhà ông Nam | Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ cổng trường Phan Chu Trinh - đến hội trường thôn 13 | Đất SX-KD | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ hội trường thôn 13 - đến cuối đường | Đất SX-KD | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 cây đa - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất SX-KD | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 đường buôn Nui - đến ngã 3 nhà ông Ngư | Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ ranh giới thị trấn - đến cổng Công ty Tân Phát | Đất SX-KD | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ cổng Công ty Tân Phát - đến giáp xã Đắk Mil | Đất SX-KD | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến Km 0 + 300m | Đất SX-KD | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 + 300m - đến chân dốc cổng trời | Đất SX-KD | 521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn - | Đất SX-KD | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn - | Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn - | Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn - | Đất SX-KD | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ - đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn | Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn - đến nhà ông Tặng | Đất SX-KD | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ nhà ông Tặng - đến hết đất nhà ông Tại | Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ hết đất nhà ông Tại - đến cầu Đắk D’rông | Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Thịnh - đến trường Chu Văn An | Đất SX-KD | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ trường Chu Văn An - đến ngã 3 nhà ông Nhàn | Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 - đến trụ sở UBND xã | Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn - đến cầu Hoà An | Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cầu Hoà An - đến đường vào thôn 9, 10 | Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - đến ngã 3 công trình nước sạch | Đất SX-KD | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 công trình nước sạch - đến hết đường | Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ - | Đất SX-KD | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ - | Đất SX-KD | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon - | Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu công nghiệp Tâm Thắng - | Đất SX-KD | 1.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất khoáng sản | 5.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất khoáng sản | 6.873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương - đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất khoáng sản | 5.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng | Đất khoáng sản | 4.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 5 đường Ngô Quyền - đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất khoáng sản | 5.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất khoáng sản | 4.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn | Đất khoáng sản | 2.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) | Đất khoáng sản | 2.629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) - đến ngã 4 đường Nguyễn Du | Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 4 đường Nguyễn Du - đến Nhà máy nước sạch | Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ Nhà máy nước sạch - đến giáp ranh xã Nam Đà | Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Trường Chinh | Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ ngã 3 đường Trường Chinh - đến cổng thác Trinh Nữ | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng - đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - đến đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) | Đất khoáng sản | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ đường Nguyễn Hữu Thọ (ngã 3 nhà ông Xế) - đến ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất khoáng sản | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến Km 0 + 130m | Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ Km 0 + 130m - đến hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm | Đất khoáng sản | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết Nhà thờ từ đường nhà họ Phạm - đến hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Tự Trọng Từ hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - đến ngã 3 đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) | Đất khoáng sản | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất khoáng sản | 2.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ ngã 3 đường Lê Lợi - đến hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất khoáng sản | 1.981.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Từ hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 1.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tần Hải) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất khoáng sản | 2.884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - đến ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) | Đất khoáng sản | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phạm Văn Đồng (khu phố chợ) Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng (dốc đá) - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng (ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất khoáng sản | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 5 đường Lý Tự Trọng | Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ) | Đất khoáng sản | 2.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào siêu thị Tất Thắng) | Đất khoáng sản | 2.335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Trãi (đường phía sau chợ huyện, bệnh viện cũ) Từ ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất khoáng sản | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất khoáng sản | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) Từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng - đến ngã 3 đường Lý Tự Trọng | Đất khoáng sản | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất khoáng sản | 2.877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm chính trị) Từ ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất khoáng sản | 2.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ Km 0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất khoáng sản | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lợi Từ ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (hoa viên Hồ Trúc) | Đất khoáng sản | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 3 nhà ông Sắc | Đất khoáng sản | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) Từ ngã 3 nhà ông Sắc - đến ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất khoáng sản | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao Ngàn Phương) Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến giáp cầu | Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Kim Đồng (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến Nhà máy điều cổng chính | Đất khoáng sản | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Công Trứ (Nhà máy điều) Từ Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến nhà máy điều (cổng phụ) | Đất khoáng sản | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Quý Đôn (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (chùa Huệ Đức) - đến ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ngông (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 4 đường Lê Quý Đôn - đến ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất khoáng sản | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Gưr (tuyến 2 bon U2) Từ ngã 3 đường Y Ngông - đến ngã 3 đường Lê Lợi | Đất khoáng sản | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất khoáng sản | 1.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - đến hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh (bên cạnh trường mẫu giáo Ea Tling) | Đất khoáng sản | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 bon U1) Từ hẻm 214 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất khoáng sản | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - đến ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) Từ ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - đến ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (cạnh chùa Huệ Đức) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) Từ Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 500m | Đất khoáng sản | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - đến ngã 3 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Duẩn Từ ngã 3 đường Lê Duẩn - đến ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Chí Thanh (cạnh Kiểm lâm) Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã 3 đường Nguyễn Khuyến | Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Khuyến - đến ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh | Đất khoáng sản | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ | Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ - đến ngã 4 đường Lê Duẩn | Đất khoáng sản | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất khoáng sản | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Quang Trung Từ ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - đến đường Lê Lai | Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Jut (đường vào nhà rông bon U3 cạnh trụ điện 500kV) Từ Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - đến Km 0 + 700m (nhà rông bon U3) | Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (trường Dân tộc nội trú) - đến ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) | Đất khoáng sản | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Bih Alêo (tuyến 2 bon U3) Từ ngã 4 đường Y Jút (ngã 3 nhà ông Vận) - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành (Km 0) - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến đường đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng | Đất khoáng sản | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lê Hồng Phong | Đất khoáng sản | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ ngã 4 đường Lê Hồng Phong - đến đường Quang Trung | Đất khoáng sản | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên thôn 9 Ea Tling) Từ ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyến) - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Ơn Từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thái Tổ Từ ngã 3 đường Quang Trung - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - đến ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đăng Lưu | Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Quý Cáp Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Khuyến Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến ngã 3 đường Quang Trung | Đất khoáng sản | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Phan Đình Giót - | Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hồ Tùng Mậu - | Đất khoáng sản | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 đường Trần Hưng Đạo - đến Km 0 + 360m | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Y Nuê Từ Km 0 + 360m - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất khoáng sản | 589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tô Hiến Thành Từ ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Đoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu | Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Du | Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Cao Thắng Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng | Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường Nơ Trang Lơng - đến hẻm 35 đường Y Ngông | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 29 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 41 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Văn Cừ | Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 13 đường Bà Triệu Từ đường Bà Triệu - đến hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 28 đường Hùng Vương Hẻm 28 đường Hùng Vương - | Đất khoáng sản | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 84 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hẻm 29 đường Bà Triệu | Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 100 đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường Tô Hiến Thành | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 35 đường Y Ngông Từ đường Y Ngông - đến đường Nguyễn Thị Định | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu trung tâm thị trấn - | Đất khoáng sản | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Ngoài trung tâm thị trấn - | Đất khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Tấn Hải - đến ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng | Đất khoáng sản | 2.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp Đắk Lắk Từ ngã 3 Khu công nghiệp Tâm Thắng - đến cầu 14 | Đất khoáng sản | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 4 Trường THPT Phan Chu Trinh - đến ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng | Đất khoáng sản | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Nam Dong Từ ngã 3 hết thôn 9 Tâm Thắng - đến cầu Sắt (giáp xã Nam Dong) | Đất khoáng sản | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào Nhà máy đường Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến suối Hương | Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến trường THCS Phan Đình Phùng | Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào trường THCS Phan Đình Phùng Từ trường THCS Phan Đình Phùng - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 10 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 thôn 9 - đến ngã 4 nhà ông Hải | Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn Tâm Thắng Từ nhà ông Hải - đến ngã 4 buôn Ea Pô | Đất khoáng sản | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Dũng - đến ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) | Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ ngã 3 nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn cũ) - đến ngã 3 hồ câu Đồng Xanh | Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến hết nhà bà Tuyết | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Chính | Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 4 Tâm Thắng cũ Từ cầu nhà ông Chính - đến ngã 3 nhà ông Cường | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ Quốc lộ 14 - đến giáp suối Hương (khu bộ đội) | Đất khoáng sản | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường sinh thái Từ giáp suối Hương (khu bộ đội) - đến đường Trường Chinh | Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 4 nhà ông Việt | Đất khoáng sản | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 nhà ông Việt - đến nhà văn hoá Bốn Buôn | Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường buôn Nui Tâm Thắng cũ Từ nhà văn hoá Bốn Buôn - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến cầu nhà ông Thản | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ cầu nhà ông Thản - đến giáp đường nhựa thôn 5 | Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Vương | Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 6 Tâm Thắng Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến nhà ông Bách | Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 12 Tâm Thắng Từ Quốc lộ 14 - đến nhà ông Soát | Đất khoáng sản | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Tân Hải đi buôn Trum - | Đất khoáng sản | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 Quốc lộ 14 - đến ngã 3 nhà ông Ngọ | Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Ngọ - đến ngã 3 nhà ông Hưng | Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 3 đi UBND Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 nhà ông Hưng - đến ngã 3 đường sinh thái | Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông) của trục chính - | Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư còn lại Tâm Thắng cũ - | Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 7 Tâm Thắng Các trục đường bê tông 7, 8, 9, 10 - | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 5 Tâm Thắng Từ nhà ông Đại - đến nhà ông Nam | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ cổng trường Phan Chu Trinh - đến hội trường thôn 13 | Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường thôn 13 Tâm Thắng Từ hội trường thôn 13 - đến cuối đường | Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 4 cây đa - đến ngã 4 đất nhà ông Y Jút | Đất khoáng sản | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường liên thôn, buôn Tâm Thắng cũ Từ ngã 3 đường buôn Nui - đến ngã 3 nhà ông Ngư | Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ ranh giới thị trấn - đến cổng Công ty Tân Phát | Đất khoáng sản | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Quốc lộ 14 đoạn giáp xã Đắk Mil Từ cổng Công ty Tân Phát - đến giáp xã Đắk Mil | Đất khoáng sản | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 Quốc lộ 14 - đến Km 0 + 300m | Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường đi Cư Nia Từ Km 0 + 300m - đến chân dốc cổng trời | Đất khoáng sản | 521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 1 Trúc Sơn - | Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 - | Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông thôn 3 Trúc Sơn - | Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường bê tông liên thôn 6 Trúc Sơn - | Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Trúc Sơn - | Đất khoáng sản | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ giáp ranh thôn 1 Trúc Sơn cũ - đến cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn | Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 Trúc Sơn - đến nhà ông Tặng | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ nhà ông Tặng - đến hết đất nhà ông Tại | Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Trục đường chính Cư Knia cũ Từ hết đất nhà ông Tại - đến cầu Đắk D’rông | Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Thịnh - đến trường Chu Văn An | Đất khoáng sản | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ trường Chu Văn An - đến ngã 3 nhà ông Nhàn | Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cổng văn hoá thôn 1 - đến trụ sở UBND xã | Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn - đến cầu Hoà An | Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào UBND xã Cư Knia cũ Từ cầu Hoà An - đến đường vào thôn 9, 10 | Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m - đến ngã 3 công trình nước sạch | Đất khoáng sản | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường vào thôn 5, thôn 6 Cư Knia cũ Từ ngã 3 công trình nước sạch - đến hết đường | Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở các khu dân cư còn lại Cư Knia cũ - | Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) Cư Knia cũ - | Đất khoáng sản | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon - | Đất khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất trồng lúa | 82.000 | 70.000 | 53.000 | 41.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 70.000 | 53.000 | 41.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất trồng cây lâu năm | 133.000 | 96.000 | 63.000 | 52.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 36.000 | 30.000 | 25.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 146.300 | 105.600 | 69.000 | 57.000 |
| Xã Cư Jút |
Xã Cư Jút - | Đất nông nghiệp khác | 159.600 | 115.200 | 76.000 | 62.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Gia Nghĩa Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất ở | 8.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ cửa hàng xe máy Bảo Long - đến hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất ở | 9.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Lai Hương - đến hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất ở | 7.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk Từ hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - đến giáp ranh thôn 1 Tâm Thắng | Đất ở | 6.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 5 đường Ngô Quyền - đến ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu - đến ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở | 6.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới thôn 1 Ea Tlinh giáp thôn 1 Trúc Sơn | Đất ở | 4.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) | Đất ở | 3.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 3 đường Bà Triệu (cổng thôn văn hoá 4 Ea Tling) - đến ngã 4 đường Nguyễn Du | Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ ngã 4 đường Nguyễn Du - đến Nhà máy nước sạch | Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Từ Nhà máy nước sạch - đến giáp ranh xã Nam Đà | Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ Km 0 ngã 4 đường Hùng Vương - đến ngã 3 đường Trường Chinh | Đất ở | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Từ ngã 3 đường Trường Chinh - đến cổng thác Trinh Nữ | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Trường Chinh (đường Sinh Thái) Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - đến giáp ranh thôn 4 Tâm Thắng | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Jút |
Đường Hai Bà Trưng (vào thôn 6 Ea Tling) Từ ngã 5 đường Hai Bà Trưng - đến đường Trương Công Định (ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư Jút
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư Jút theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cư Jút có diện tích tự nhiên 104,11 km² với quy mô dân số 49.614 người, mật độ dân cư đạt 476,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư Jút được đặt tại Thị trấn Ea Tling, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư Jút không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cư Jút là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
