Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Cù Lao Dung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cù Lao Dung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung năm 2026

Khu vực: xã Cù Lao Dung.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 240.800 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất ở nông thôn 860.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất ở nông thôn 670.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 820.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất ở nông thôn 688.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất ở nông thôn 536.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 656.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất ở nông thôn 448.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất ở nông thôn 344.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 328.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất TM-DV nông thôn 688.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất TM-DV nông thôn 536.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 656.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất TM-DV nông thôn 275.200 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 262.400 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 602.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất SX-KD nông thôn 469.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 574.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 240.800 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn Tròn
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến Bạ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông Được
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal mé sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông Gầm
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Cù Lao Dung Xã Cù Lao Dung
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương Cột
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Cầu Bà Hời
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933 - Đường đal ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch Tráng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm Lèn
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Lèn - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1
Đất SX-KD nông thôn 240.800 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Tuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933B
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Khém Sâu - Rạch Đôi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mười Kính - Đê bao Tả Hữu
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0
Xã Cù Lao Dung Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 229.600 210.000 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cù Lao Dung

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cù Lao Dung theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cù Lao Dung có diện tích tự nhiên 150,13 km² với quy mô dân số 44.937 người, mật độ dân cư đạt 299,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cù Lao Dung được đặt tại UBND xã An Thạnh 3, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cù Lao Dung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Cù Lao Dung là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ là 2.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ là khoảng 388.039 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?