Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cư M’gar được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư M’gar theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư M'gar năm 2026

Khu vực: xã Cư M'gar.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 17.500 đến 6.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 1.630.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 3.110.000 1.730.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 450.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Đất ở nông thôn 620.000 370.000 280.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 1.630.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 1.000.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 630.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 250.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 300.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 630.000 350.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M’gar
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 410.000 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã - Vào sâu 200m
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu chợ Ea K'pam
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 400.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Cư M’gar Đường Ngã ba Trạm biến áp 35
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Trung tâm Buôn Ea Sang
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 480.000
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 410.000 0
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 270.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song đường liên xã
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực chợ Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ lồng -
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.244.000 692.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 180.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 248.000 148.000 112.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 400.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 252.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 100.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 216.000 120.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 252.000 140.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M’gar
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu chợ Ea K'pam
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 160.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường Ngã ba Trạm biến áp 35
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Trung tâm Buôn Ea Sang
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 192.000
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 108.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song đường liên xã
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực chợ Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ lồng -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.244.000 692.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 180.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 248.000 148.000 112.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 400.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 252.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 100.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 216.000 120.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 252.000 140.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M’gar
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu chợ Ea K'pam
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 160.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường Ngã ba Trạm biến áp 35
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Trung tâm Buôn Ea Sang
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 192.000
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 108.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song đường liên xã
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực chợ Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ lồng -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar)
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Đất khoáng sản 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất khoáng sản 2.760.000 1.656.000 1.244.000 692.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 180.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Đất khoáng sản 248.000 148.000 112.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Đất khoáng sản 240.000 144.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Đất khoáng sản 176.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Đất khoáng sản 2.600.000 1.560.000 1.172.000 652.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 400.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 252.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 100.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 480.000 288.000 216.000 120.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Đất khoáng sản 560.000 336.000 252.000 140.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ)
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M’gar
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ)
Đất khoáng sản 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã - Vào sâu 200m
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6)
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Các đường ngang với đường liên xã
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường vào hồ Buôn Jong
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Đất khoáng sản 200.000 120.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu chợ Ea K'pam
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 160.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú)
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 152.000
Xã Cư M’gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Cư M’gar Đường Ngã ba Trạm biến áp 35
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Trung tâm Buôn Ea Sang
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 192.000
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất khoáng sản 360.000 216.000 164.000 0
Xã Cư M’gar Khu Đấu giá (buôn Jốk)
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất khoáng sản 240.000 144.000 108.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên thôn
Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường song song đường liên xã
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực chợ Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ lồng -
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul - Cư M’gar)
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu vực Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 0
Xã Cư M’gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
-
Đất trồng lúa 40.000 36.000 32.000 0
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 45.000 40.000 35.000
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 65.000 45.000
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
-
Đất nông nghiệp khác 26.000 22.500 20.000 17.500
Xã Cư M’gar Xã Cư M’gar
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 88.000 77.000 72.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 1.630.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 3.110.000 1.730.000
Xã Cư M’gar Tỉnh Lộ 8
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 450.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar
Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6
Đất ở nông thôn 620.000 370.000 280.000 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul
Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ)
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 1.630.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 1.000.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 630.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 380.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 250.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 300.000
Xã Cư M’gar Đường liên xã
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 630.000 350.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư M'gar

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea H’đing, Xã Ea Kpam, Xã Cư M’gar (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư M’gar theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cư M’gar có diện tích tự nhiên 114,98 km² với quy mô dân số 32.368 người, mật độ dân cư đạt 281,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư M’gar được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Kpam, Trụ sở UBND xã Ea H’đing, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư M’gar không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cư M’gar là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cư M’gar, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk là 6.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 493.865 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1326 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?