Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cư Pơng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư Pơng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pơng năm 2026

Khu vực: xã Cư Pơng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 340.000 280.000
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 390.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 250.000 230.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 220.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 450.000 300.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 240.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 280.000 240.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 350.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42
Đất ở nông thôn 1.400.000 560.000 300.000 260.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 260.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 350.000 320.000 280.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My
Đất ở nông thôn 320.000 280.000 260.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219
Đất ở nông thôn 280.000 260.000 250.000 230.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin
Đất ở nông thôn 260.000 250.000 240.000 220.000
Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 136.000 112.000
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 156.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 88.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 180.000 120.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 112.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 140.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42
Đất TM-DV nông thôn 560.000 224.000 120.000 104.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My
Đất TM-DV nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219
Đất TM-DV nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin
Đất TM-DV nông thôn 104.000 100.000 96.000 88.000
Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 136.000 112.000
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 156.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 88.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 180.000 120.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD nông thôn 600.000 240.000 112.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 140.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD nông thôn 560.000 224.000 120.000 104.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219
Đất SX-KD nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin
Đất SX-KD nông thôn 104.000 100.000 96.000 88.000
Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt
Đất khoáng sản 480.000 336.000 136.000 112.000
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)
Đất khoáng sản 280.000 160.000 120.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 560.000 392.000 156.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu
Đất khoáng sản 280.000 196.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
Đất khoáng sản 240.000 144.000 88.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê
Đất khoáng sản 320.000 256.000 180.000 120.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 280.000 200.000 120.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Đất khoáng sản 600.000 240.000 112.000 96.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)
Đất khoáng sản 180.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 400.000 280.000 160.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108
Đất khoáng sản 400.000 280.000 140.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42
Đất khoáng sản 560.000 224.000 120.000 104.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin
Đất khoáng sản 140.000 120.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 140.000 128.000 112.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My
Đất khoáng sản 128.000 112.000 104.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219
Đất khoáng sản 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin
Đất khoáng sản 104.000 100.000 96.000 88.000
Xã Cư Pơng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 28.000 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất rừng sản xuất 22.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
-
Đất nông nghiệp khác 17.500 15.000 14.000 0
Xã Cư Pơng Xã Cư Pơng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 77.000 66.000 55.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 340.000 280.000
Xã Cư Pơng Quốc lộ 29
Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 390.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 250.000 230.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 220.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã)
Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 450.000 300.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 240.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 280.000 240.000
Xã Cư Pơng Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk
Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 350.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42
Đất ở nông thôn 1.400.000 560.000 300.000 260.000
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 260.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 350.000 320.000 280.000 0
Xã Cư Pơng Đường liên thôn
Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My
Đất ở nông thôn 320.000 280.000 260.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư Pơng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Sin, Xã Cư Pơng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư Pơng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cư Pơng có diện tích tự nhiên 137,81 km² với quy mô dân số 17.687 người, mật độ dân cư đạt 128,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư Pơng được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Sin, Trụ sở UBND xã Cư Pơng (mới) Buôn Kbuôr, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư Pơng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cư Pơng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cư Pơng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk là 1.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 249.278 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?