Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cư Pơng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư Pơng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Cư Pơng năm 2026
Khu vực: xã Cư Pơng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 560.000 | 300.000 | 260.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 260.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 250.000 | 240.000 | 220.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 112.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 120.000 | 104.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 104.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 100.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 196.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 240.000 | 112.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 224.000 | 120.000 | 104.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 104.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 100.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt |
Đất khoáng sản | 480.000 | 336.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 392.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất khoáng sản | 280.000 | 196.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê |
Đất khoáng sản | 320.000 | 256.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
Đất khoáng sản | 600.000 | 240.000 | 112.000 | 96.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 224.000 | 120.000 | 104.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 |
Đất khoáng sản | 112.000 | 104.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea Sin |
Đất khoáng sản | 104.000 | 100.000 | 96.000 | 88.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng - |
Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 15.000 | 14.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Xã Cư Pơng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 66.000 | 55.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư Yuốt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Cư Pơng |
Quốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray Huê |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 560.000 | 300.000 | 260.000 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea Sin |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cư Pơng |
Đường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư Pơng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Sin, Xã Cư Pơng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư Pơng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cư Pơng có diện tích tự nhiên 137,81 km² với quy mô dân số 17.687 người, mật độ dân cư đạt 128,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư Pơng được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Sin, Trụ sở UBND xã Cư Pơng (mới) Buôn Kbuôr, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư Pơng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cư Pơng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cư Pơng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
