Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cư Prao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư Prao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Prao năm 2026

Khu vực: xã Cư Prao.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Đất ở nông thôn 560.000 220.000 175.000 110.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Đất ở nông thôn 510.000 200.000 170.000 100.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Đất ở nông thôn 650.000 280.000 235.000 120.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Đất ở nông thôn 550.000 215.000 165.000 115.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Đất ở nông thôn 800.000 325.000 270.000 130.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Đất ở nông thôn 660.000 225.000 160.000 120.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Trường Sơn Đông
Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Đất ở nông thôn 210.000 110.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 29
Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Đất ở nông thôn 250.000 158.000 90.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Đất ở nông thôn 245.000 135.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Đất ở nông thôn 550.000 215.000 135.000 100.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 255.000 115.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Đất ở nông thôn 210.000 95.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 165.000 80.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 90.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Đất ở nông thôn 165.000 100.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Đất ở nông thôn 190.000 110.000 85.000 70.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Đất ở nông thôn 235.000 140.000 105.000 80.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Đất ở nông thôn 200.000 135.000 110.000 80.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Đất ở nông thôn 245.000 160.000 110.000 80.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Đất ở nông thôn 165.000 100.000 85.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Đất ở nông thôn 190.000 125.000 95.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn đi thôn 9
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Đất ở nông thôn 315.000 160.000 130.000 75.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 250.000 140.000 115.000 80.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 100.000 80.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 4
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Đất ở nông thôn 225.000 130.000 105.000 75.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Đất ở nông thôn 225.000 130.000 105.000 75.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Đất ở nông thôn 165.000 110.000 90.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 3 đi thôn 2
Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Đất ở nông thôn 220.000 145.000 105.000 75.000
Xã Cư Prao Đường thôn 8 đi xã M'Drắk
Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Đất ở nông thôn 165.000 110.000 85.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13
Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Đất ở nông thôn 125.000 90.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 7 đi thôn 13
Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 14
Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 120.000 75.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Đất ở nông thôn 220.000 100.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Đất ở nông thôn 140.000 90.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Đường TL13 cũ
Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Đất ở nông thôn 220.000 90.000 75.000 70.000
Xã Cư Prao Các trục đường bao khu trung tâm
-
Đất ở nông thôn 345.000 300.000 250.000 150.000
Xã Cư Prao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Đất TM-DV nông thôn 224.000 88.000 70.000 44.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Đất TM-DV nông thôn 204.000 80.000 68.000 40.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 112.000 94.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 86.000 66.000 46.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 320.000 130.000 108.000 52.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 90.000 64.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Trường Sơn Đông
Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 44.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 29
Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 63.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Đất TM-DV nông thôn 98.000 54.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 86.000 54.000 40.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 102.000 46.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 38.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Đất TM-DV nông thôn 52.000 36.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 66.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 48.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Đất TM-DV nông thôn 66.000 40.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Đất TM-DV nông thôn 76.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Đất TM-DV nông thôn 94.000 56.000 42.000 32.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 54.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Đất TM-DV nông thôn 98.000 64.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Đất TM-DV nông thôn 66.000 40.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Đất TM-DV nông thôn 76.000 50.000 38.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn đi thôn 9
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Đất TM-DV nông thôn 126.000 64.000 52.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 100.000 56.000 46.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 48.000 40.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 4
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Đất TM-DV nông thôn 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Đất TM-DV nông thôn 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 66.000 44.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 3 đi thôn 2
Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 58.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường thôn 8 đi xã M'Drắk
Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Đất TM-DV nông thôn 66.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13
Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 50.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 7 đi thôn 13
Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 14
Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 48.000 30.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 40.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường TL13 cũ
Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Các trục đường bao khu trung tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 138.000 120.000 100.000 60.000
Xã Cư Prao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Đất SX-KD nông thôn 224.000 88.000 70.000 44.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 80.000 68.000 40.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 112.000 94.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 86.000 66.000 46.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 320.000 130.000 108.000 52.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 90.000 64.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Trường Sơn Đông
Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 44.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 29
Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 63.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Đất SX-KD nông thôn 98.000 54.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 86.000 54.000 40.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 102.000 46.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 38.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Đất SX-KD nông thôn 52.000 36.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 66.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 40.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Đất SX-KD nông thôn 94.000 56.000 42.000 32.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 54.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Đất SX-KD nông thôn 98.000 64.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Đất SX-KD nông thôn 66.000 40.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 50.000 38.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn đi thôn 9
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 64.000 52.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 100.000 56.000 46.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 48.000 40.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 4
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 66.000 44.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 3 đi thôn 2
Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 58.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường thôn 8 đi xã M'Drắk
Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13
Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 50.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 7 đi thôn 13
Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 14
Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 48.000 30.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 40.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Đất SX-KD nông thôn 56.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường TL13 cũ
Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Các trục đường bao khu trung tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 138.000 120.000 100.000 60.000
Xã Cư Prao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất SX-KD nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Đất khoáng sản 224.000 88.000 70.000 44.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Đất khoáng sản 204.000 80.000 68.000 40.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Đất khoáng sản 260.000 112.000 94.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Đất khoáng sản 220.000 86.000 66.000 46.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Đất khoáng sản 320.000 130.000 108.000 52.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Đất khoáng sản 264.000 90.000 64.000 48.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Trường Sơn Đông
Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Đất khoáng sản 84.000 44.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 29
Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Đất khoáng sản 100.000 63.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Đất khoáng sản 98.000 54.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Đất khoáng sản 220.000 86.000 54.000 40.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Đất khoáng sản 102.000 46.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Đất khoáng sản 84.000 38.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Đất khoáng sản 52.000 36.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Đất khoáng sản 144.000 72.000 66.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278)
Đất khoáng sản 80.000 48.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl)
Đất khoáng sản 66.000 40.000 32.000 28.000
Xã Cư Prao Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244)
Đất khoáng sản 76.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân
Đất khoáng sản 94.000 56.000 42.000 32.000
Xã Cư Prao Đường nội thôn Ea Pil
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260)
Đất khoáng sản 80.000 54.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261)
Đất khoáng sản 98.000 64.000 44.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding
Đất khoáng sản 66.000 40.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7
Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du)
Đất khoáng sản 76.000 50.000 38.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn đi thôn 9
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9)
Đất khoáng sản 126.000 64.000 52.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4
Đất khoáng sản 100.000 56.000 46.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 4 đi thôn 11
Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269)
Đất khoáng sản 80.000 48.000 40.000 32.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 4
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ)
Đất khoáng sản 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267)
Đất khoáng sản 90.000 52.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 10 đi thôn 8
Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl
Đất khoáng sản 66.000 44.000 36.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 3 đi thôn 2
Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn)
Đất khoáng sản 88.000 58.000 42.000 30.000
Xã Cư Prao Đường thôn 8 đi xã M'Drắk
Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk)
Đất khoáng sản 66.000 44.000 34.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil)
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13
Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13
Đất khoáng sản 50.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường liên thôn 7 đi thôn 13
Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117)
Đất khoáng sản 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 14
Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14
Đất khoáng sản 48.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du
Đất khoáng sản 220.000 120.000 48.000 30.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139)
Đất khoáng sản 88.000 40.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Trục đi thôn 7
Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp)
Đất khoáng sản 56.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Đường TL13 cũ
Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69)
Đất khoáng sản 88.000 36.000 30.000 28.000
Xã Cư Prao Các trục đường bao khu trung tâm
-
Đất khoáng sản 138.000 120.000 100.000 60.000
Xã Cư Prao Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy
-
Đất khoáng sản 28.000 0 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất trồng lúa 28.000 25.000 20.000 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 20.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 25.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất rừng sản xuất 15.000 12.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
-
Đất nông nghiệp khác 12.500 10.000 0 0
Xã Cư Prao Xã Cư Prao
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 33.000 28.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273
Đất ở nông thôn 560.000 220.000 175.000 110.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304)
Đất ở nông thôn 510.000 200.000 170.000 100.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303)
Đất ở nông thôn 650.000 280.000 235.000 120.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301)
Đất ở nông thôn 550.000 215.000 165.000 115.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3
Đất ở nông thôn 800.000 325.000 270.000 130.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp)
Đất ở nông thôn 660.000 225.000 160.000 120.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 26
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cư Prao Đường Trường Sơn Đông
Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ)
Đất ở nông thôn 210.000 110.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Quốc lộ 29
Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29)
Đất ở nông thôn 250.000 158.000 90.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163)
Đất ở nông thôn 245.000 135.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122)
Đất ở nông thôn 550.000 215.000 135.000 100.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 255.000 115.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196)
Đất ở nông thôn 210.000 95.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Tỉnh Lộ 13
Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 80.000 70.000
Xã Cư Prao Đường liên xã đi Ea Păl
Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 165.000 80.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư Prao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Pil, Xã Cư Prao (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư Prao theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cư Prao có diện tích tự nhiên 204,89 km² với quy mô dân số 13.765 người, mật độ dân cư đạt 67,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư Prao được đặt tại Trụ sở UBND xã Cư Prao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư Prao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cư Prao là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cư Prao, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 102.840 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?