Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cư Pui được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cư Pui theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pui năm 2026

Khu vực: xã Cư Pui.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 720.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Đất ở nông thôn 350.000 140.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Đất ở nông thôn 320.000 125.000 115.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Đất ở nông thôn 480.000 200.000 170.000 110.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Đất ở nông thôn 240.000 115.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 220.000 160.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Đất ở nông thôn 100.000 90.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất ở nông thôn 360.000 140.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Đất ở nông thôn 130.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Đất ở nông thôn 240.000 115.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất ở nông thôn 120.000 105.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
-
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
-
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
-
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
-
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Cư Pui Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 140.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Đất TM-DV nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 48.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Đất TM-DV nông thôn 128.000 50.000 46.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 80.000 68.000 44.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Đất TM-DV nông thôn 260.000 104.000 88.000 64.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Đất TM-DV nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất TM-DV nông thôn 144.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Đất TM-DV nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất TM-DV nông thôn 48.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Đất TM-DV nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 140.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Đất SX-KD nông thôn 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 48.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Đất SX-KD nông thôn 128.000 50.000 46.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 80.000 68.000 44.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Đất SX-KD nông thôn 260.000 104.000 88.000 64.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Đất SX-KD nông thôn 68.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Đất SX-KD nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất SX-KD nông thôn 144.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Đất SX-KD nông thôn 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất SX-KD nông thôn 48.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Đất SX-KD nông thôn 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Đất khoáng sản 140.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Đất khoáng sản 288.000 120.000 104.000 72.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Đất khoáng sản 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Đất khoáng sản 120.000 48.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Đất khoáng sản 88.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Đất khoáng sản 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Đất khoáng sản 120.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Đất khoáng sản 128.000 50.000 46.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Đất khoáng sản 192.000 80.000 68.000 44.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Đất khoáng sản 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Đất khoáng sản 180.000 68.000 60.000 40.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Đất khoáng sản 260.000 104.000 88.000 64.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Đất khoáng sản 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Đất khoáng sản 68.000 48.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Đất khoáng sản 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Đất khoáng sản 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Đất khoáng sản 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Đất khoáng sản 40.000 36.000 0 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Đất khoáng sản 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Đất khoáng sản 48.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất khoáng sản 144.000 56.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Đất khoáng sản 52.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Đất khoáng sản 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Đất khoáng sản 96.000 46.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Đất khoáng sản 60.000 44.000 42.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Đất khoáng sản 72.000 52.000 44.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Đất khoáng sản 48.000 42.000 40.000 36.000
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Đất khoáng sản 44.000 40.000 36.000 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
-
Đất khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
-
Đất khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
-
Đất khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
-
Đất khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000 25.000 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000 22.000 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 30.000 26.000 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
-
Đất nông nghiệp khác 15.000 12.500 11.000 0
Xã Cư Pui Xã Cư Pui
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 39.000 33.000 29.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Đất ở nông thôn 350.000 140.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 260.000 180.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Đất ở nông thôn 320.000 125.000 115.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Đất ở nông thôn 480.000 200.000 170.000 110.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Đất ở nông thôn 240.000 115.000 100.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Đất ở nông thôn 450.000 170.000 150.000 100.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Đất ở nông thôn 650.000 260.000 220.000 160.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 110.000 90.000
Xã Cư Pui Tỉnh lộ 12
Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 105.000 90.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cư Pui

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Phong (huyện Krông Bông), Xã Cư Pui (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cư Pui theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cư Pui có diện tích tự nhiên 314,08 km² với quy mô dân số 27.561 người, mật độ dân cư đạt 87,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cư Pui được đặt tại Trụ sở UBND xã Hòa Phong, Trụ sở UBND xã Cư Pui, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cư Pui không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cư Pui là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cư Pui, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk là 720.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 73.086 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1011 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?