Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Cửa Việt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cửa Việt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Cửa Việt năm 2026

Khu vực: xã Cửa Việt.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Đoạn qua xã Gio Việt cũ -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9D
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Cửa Việt Đường 576C
Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Đường 73 Đông
Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Bùi Dục Tài
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Cửa Việt Đinh Tiên Hoàng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Đường D4
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Đường Đặng Thí
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Đường Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Đường Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Đường vào Cảng Cửa Việt
Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Đường về bến cá
Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Hai Bà Trưng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Hoàng Sa
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Hồ Sỹ Thản
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Hùng Vương
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Lê Lai
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Lê Quý Đôn
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Lý Tự Trọng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Ngô Quyền
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Lương Bằng
Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Ngọc Lễ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Viết Xuân
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Phan Châu Trinh
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Phan Đăng Lưu
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Trần Đại Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Xã Cửa Việt Trần Phú
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Trần Thị Cúc
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Trường Chinh
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Trương Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Trường Sa
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Gio Thành (cũ) - Gio Hải
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt 576C
Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.530.000 1.071.000 765.000 459.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 585.000 409.500 292.500 175.500
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Đoạn qua xã Gio Việt cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9D
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Cửa Việt Đường 576C
Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Đường 73 Đông
Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Bùi Dục Tài
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Cửa Việt Đinh Tiên Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Đường D4
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường Đặng Thí
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Đường Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường vào Cảng Cửa Việt
Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Đường về bến cá
Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Hoàng Sa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Hồ Sỹ Thản
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Hùng Vương
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Lê Lai
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Ngô Quyền
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Lương Bằng
Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Ngọc Lễ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Viết Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Phan Châu Trinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Xã Cửa Việt Trần Phú
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cửa Việt Trần Thị Cúc
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Trường Chinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Trương Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Trường Sa
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Cửa Việt Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt
-
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Cửa Việt Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Gio Thành (cũ) - Gio Hải
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Cửa Việt 576C
Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông
Đất TM-DV nông thôn 303.000 212.000 151.000 91.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh)
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 935.000 655.000 468.000 281.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 841.500 589.500 421.200 252.900
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 742.500 520.200 371.700 223.200
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 445.500 312.300 223.200 134.100
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 358.000 250.000 179.000 107.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 322.200 225.000 161.100 96.300
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 247.500 173.700 124.200 74.700
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Đoạn qua xã Gio Việt cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9D
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Cửa Việt Đường 576C
Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Đường 73 Đông
Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Bùi Dục Tài
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Đinh Tiên Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường D4
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường Đặng Thí
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường Hoàng Diệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường Huyền Trân Công Chúa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường vào Cảng Cửa Việt
Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Đường về bến cá
Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Hoàng Sa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Hồ Sỹ Thản
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Hùng Vương
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Lê Lai
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Ngô Quyền
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Lương Bằng
Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Ngọc Lễ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Nguyễn Viết Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Cửa Việt Phạm Văn Đồng
Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Phan Châu Trinh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Cửa Việt Trần Hưng Đạo
Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Xã Cửa Việt Trần Phú
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cửa Việt Trần Thị Cúc
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Trường Chinh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Trương Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Trường Sa
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Đường BIIG2 mới
Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Cửa Việt Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Gio Thành (cũ) - Gio Hải
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Cửa Việt 576C
Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông
Đất SX-KD nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cửa Việt Tuyến đường
Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 765.000 535.500 382.500 229.500
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 472.500 337.500 202.500
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 325.000 228.000 163.000 98.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 292.500 205.200 146.700 88.200
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Cửa Việt Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Cửa Việt Xã Cửa Việt
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9
Đoạn qua xã Gio Việt cũ -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Đường 75 Đông
Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cửa Việt Quốc lộ 9D
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Cửa Việt Đường 576C
Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Đường 73 Đông
Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Bạch Đằng
Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cửa Việt Bùi Dục Tài
Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Cửa Việt Đinh Tiên Hoàng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cửa Việt Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cửa Việt Đường D4
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cửa Việt

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cửa Việt theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cửa Việt có diện tích tự nhiên 50,83 km² với quy mô dân số 27.143 người, mật độ dân cư đạt 534 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cửa Việt được đặt tại UBND thị trấn Cửa Việt (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cửa Việt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Cửa Việt là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị là 7.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.224.000 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1261 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?