Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Cuôr Đăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cuôr Đăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng năm 2026
Khu vực: xã Cuôr Đăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 23.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.050.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.150.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu |
Đất ở nông thôn | 23.900.000 | 13.150.000 | 9.560.000 | 7.170.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 10.450.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 400.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào buôn Aring Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.030.000 | 750.000 | 560.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông. - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực còn lại. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B. - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Aring. - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Tah. - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N4 - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 160.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào buôn Aring Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 288.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông. - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực còn lại. - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B. - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Aring. - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Tah. - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 160.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào buôn Aring Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 288.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông. - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực còn lại. - |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B. - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Aring. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Tah. - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 2.420.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu |
Đất khoáng sản | 9.560.000 | 5.260.000 | 3.824.000 | 2.868.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 4.180.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.652.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất khoáng sản | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba đường đi buôn Kroa A - Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Phú |
Đất khoáng sản | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường đi Buôn Kroa A - Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Tân An Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (Bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu Buôn Kroa A (ranh giới Tân An) |
Đất khoáng sản | 288.000 | 160.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất khoáng sản | 480.000 | 264.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường song song Quốc Lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào buôn Aring Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất khoáng sản | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết Ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường trung tâm xã (Xã Ea Drơng cũ) Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 772.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất khoáng sản | 720.000 | 396.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu 200m - Vào sâu thêm 400m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 Vào sâu thêm 400m - Hết ranh giới quy hoạch đất ở |
Đất khoáng sản | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực chợ Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, Buôn Kroa B, Buôn Kroa C, Buôn Ko Hneh - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú |
Đất khoáng sản | 600.000 | 332.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú (xã Ea Drơng cũ) Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 (Thôn An Phú, Thôn Tân Phú, thôn Phú Thành) Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m |
Đất khoáng sản | 520.000 | 288.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường ngang QL 14 (đường rẽ vào khu dân cư thôn Phú Thành) Quốc lộ 14 - Vào sâu 200 m |
Đất khoáng sản | 748.000 | 412.000 | 300.000 | 224.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã Ea Drơng cũ) - |
Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm khu dân cư thôn Phú Phong - |
Đất khoáng sản | 192.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - |
Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong. - |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông. - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu vực còn lại. - |
Đất khoáng sản | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B. - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn. - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư buôn Aring. - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A. - |
Đất khoáng sản | 216.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Điểm dân cư nông thôn buôn Gram B. - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu dân cư còn lại buôn Tah. - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N4 - |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N3 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N2 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N1 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 208.000 | 200.000 | 150.000 | 70.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất rừng sản xuất | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất rừng phòng hộ | 13.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất rừng đặc dụng | 13.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 30.000 | 27.500 | 25.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Xã Cuôr Đăng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 229.000 | 220.000 | 165.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An - Suối Ea Mkang |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Suối Ea Mkang - Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.050.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Ngã 4 đường vào Nhà văn hóa Buôn Cuôr Đăng A (Vật liệu Việt Thi) - Đường vào nghĩa địa Mở rộng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.150.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đường vào nghĩa địa Mở rộng - Cây xăng Hồng Thu |
Đất ở nông thôn | 23.900.000 | 13.150.000 | 9.560.000 | 7.170.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Cây xăng Hồng Thu - Hết khu công nghiệp Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 10.450.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Hết khu công nghiệp Phú Xuân - Đầu thôn Phú Thành |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Quốc lộ 14 Đầu thôn Phú Thành - Giáp ranh giới phường Cư Bao |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba Buôn Aring |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Ngã ba buôn Aring - Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường Hồ Chí Minh, đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết Ngã tư kho Nông sản Tây Nguyên - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Ngã ba (tiếp giáp đường tránh Đông) - Giáp ranh xã Ea Knuêc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng cũ) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Xã Cuôr Đăng |
Đường liên xã Cuôr Đăng - Quảng Phú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ngã ba thửa đất số 1 TBĐ số 88 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cuôr Đăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Drơng, Xã Cuôr Đăng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cuôr Đăng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cuôr Đăng có diện tích tự nhiên 102,84 km² với quy mô dân số 28.804 người, mật độ dân cư đạt 280,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cuôr Đăng được đặt tại Trụ sở UBND xã Cuôr Đăng, Trụ sở UBND xã Ea Drơng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cuôr Đăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Cuôr Đăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cuôr Đăng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
