Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Cửu An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cửu An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Cửu An năm 2026

Khu vực: xã Cửu An.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 2.520.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cǜ) - Hết Cầu 18
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 18 - Hết Cầu 17
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 17 - Giáp ranh giới xã Bình Khê
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Quốc lộ 19 - Ranh giới thôn An Điền Nam
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn Thượng An 3 (xã Song An cǜ) - Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Làng Hòa Bình (xã Tú An cǜ)
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Giáp Ngã tư làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ngã tư làng Pơ Nang - Đường Tỉnh 669
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ranh giới thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ)
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ) - Thôn Tú Thủy 1 (xã Tú An cǜ)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi trụ sở xã Cửu An
Ranh giới phường An Phước (cǜ) (Cầu suối La) - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất ở nông thôn 438.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường phía Đông nhà máy MDF
Quốc lộ 19 - Hết đường (hết ranh giới đất ông Võ Văn Mến)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An
Đường đi trụ sở xã Cửu An - Ngã tư đường bê tông xi măng thôn An Bình
Đất ở nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ngã tư trạm điện
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông
Ngã 3 Tú Thủy - Ngã tư làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch
Đường Tỉnh 669 - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi ngầm An Xuân 3
Đường Tỉnh 669 - Ngầm An Xuân 3
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cǜ)
Các lô khu QH trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2
-
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cửu An Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã
-
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 305.000 244.000 195.000 0
Xã Cửu An Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 214.000 171.000 137.000 0
Xã Cửu An Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 96.000 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cǜ) - Hết Cầu 18
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 18 - Hết Cầu 17
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 17 - Giáp ranh giới xã Bình Khê
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Quốc lộ 19 - Ranh giới thôn An Điền Nam
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn Thượng An 3 (xã Song An cǜ) - Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Làng Hòa Bình (xã Tú An cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 127.500 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Giáp Ngã tư làng Pơ Nang
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ngã tư làng Pơ Nang - Đường Tỉnh 669
Đất TM-DV nông thôn 127.500 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ranh giới thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ) - Thôn Tú Thủy 1 (xã Tú An cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi trụ sở xã Cửu An
Ranh giới phường An Phước (cǜ) (Cầu suối La) - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 219.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường phía Đông nhà máy MDF
Quốc lộ 19 - Hết đường (hết ranh giới đất ông Võ Văn Mến)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An
Đường đi trụ sở xã Cửu An - Ngã tư đường bê tông xi măng thôn An Bình
Đất TM-DV nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ngã tư trạm điện
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông
Ngã 3 Tú Thủy - Ngã tư làng Pơ Nang
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch
Đường Tỉnh 669 - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi ngầm An Xuân 3
Đường Tỉnh 669 - Ngầm An Xuân 3
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cǜ)
Các lô khu QH trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2
-
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Cửu An Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 152.500 122.000 97.500 0
Xã Cửu An Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 107.000 85.500 68.500 0
Xã Cửu An Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 60.000 48.000 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cǜ) - Hết Cầu 18
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 18 - Hết Cầu 17
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 17 - Giáp ranh giới xã Bình Khê
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Quốc lộ 19 - Ranh giới thôn An Điền Nam
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn Thượng An 3 (xã Song An cǜ) - Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Làng Hòa Bình (xã Tú An cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Giáp Ngã tư làng Pơ Nang
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ngã tư làng Pơ Nang - Đường Tỉnh 669
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ranh giới thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ) - Thôn Tú Thủy 1 (xã Tú An cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi trụ sở xã Cửu An
Ranh giới phường An Phước (cǜ) (Cầu suối La) - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 175.200 0 0 0
Xã Cửu An Đường phía Đông nhà máy MDF
Quốc lộ 19 - Hết đường (hết ranh giới đất ông Võ Văn Mến)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An
Đường đi trụ sở xã Cửu An - Ngã tư đường bê tông xi măng thôn An Bình
Đất SX-KD nông thôn 116.800 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ngã tư trạm điện
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông
Ngã 3 Tú Thủy - Ngã tư làng Pơ Nang
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch
Đường Tỉnh 669 - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi ngầm An Xuân 3
Đường Tỉnh 669 - Ngầm An Xuân 3
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cǜ)
Các lô khu QH trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2
-
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Cửu An Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Cửu An Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 122.000 97.600 78.000 0
Xã Cửu An Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 85.600 68.400 54.800 0
Xã Cửu An Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 38.400 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất trồng lúa 32.000 26.900 12.200 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 26.900 12.200 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 30.000 24.000 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 34.000 29.000 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 40.000 34.000 29.000 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất rừng sản xuất 19.000 17.000 14.000 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất rừng phòng hộ 15.200 13.600 11.200 0
Xã Cửu An Xã Cửu An
-
Đất rừng đặc dụng 15.200 13.600 11.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cǜ) - Hết Cầu 18
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 18 - Hết Cầu 17
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cửu An Quốc lộ 19
Hết Cầu 17 - Giáp ranh giới xã Bình Khê
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Quốc lộ 19 - Ranh giới thôn An Điền Nam
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn Thượng An 3 (xã Song An cǜ) - Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Làng Hòa Bình (xã Tú An cǜ)
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cǜ) - Giáp Ngã tư làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Ngã tư làng Pơ Nang - Đường Tỉnh 669
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ranh giới thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ)
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường tỉnh 669
Thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cǜ) - Thôn Tú Thủy 1 (xã Tú An cǜ)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường đi trụ sở xã Cửu An
Ranh giới phường An Phước (cǜ) (Cầu suối La) - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp)
Đất ở nông thôn 438.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường phía Đông nhà máy MDF
Quốc lộ 19 - Hết đường (hết ranh giới đất ông Võ Văn Mến)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An
Đường đi trụ sở xã Cửu An - Ngã tư đường bê tông xi măng thôn An Bình
Đất ở nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình
Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cǜ) - Ngã tư trạm điện
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cửu An Đường bê tông
Ngã 3 Tú Thủy - Ngã tư làng Pơ Nang
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cửu An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Cửu An, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cửu An theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cửu An có diện tích tự nhiên 132,96 km² với quy mô dân số 19.874 người, mật độ dân cư đạt 149,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cửu An được đặt tại UBND xã Cửu An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cửu An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Cửu An là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cửu An, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cửu An, tỉnh Gia Lai là 2.520.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cửu An, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cửu An, tỉnh Gia Lai là khoảng 234.684 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1378 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?