Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đá Bạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đá Bạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đá Bạc, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đá Bạc năm 2026

Khu vực: xã Đá Bạc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.390.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh
Đất ở nông thôn 710.000 426.000 284.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế
Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế
Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 84
Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Dớn
Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 88
Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường ô tô về trung tâm xã
Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 200.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất ở nông thôn 1.390.000 834.000 556.000 278.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai
Đất ở nông thôn 870.000 522.000 348.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 236.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)
Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng
Đất ở nông thôn 1.340.000 804.000 536.000 268.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)
Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20N
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20K
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 22A
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20L
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20M
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20 F
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20E
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23C
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23D
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20D
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22L
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20B
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23A
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20A
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22M
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20N
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23B
Đất ở nông thôn 870.000 522.000 348.000 200.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22N
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Tám Khệnh
Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 6A + Cơi 6B
Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Mới
Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)
Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Ông Lão
Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Công Điền
Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hậu
Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hai Quờn
Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc
Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 200.000
Xã Đá Bạc Lộ bê tông 33m
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông)
Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kênh Tám
Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)
Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép
Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)
Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 200.000
Xã Đá Bạc Cầu Kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến T19 ấp Vồ Dơi
Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2
Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)
Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án -
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Đá Bạc Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã
Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm
Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ
Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3
Đất TM-DV nông thôn 976.000 585.600 390.400 195.200
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 568.000 340.800 227.200 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế
Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế
Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 84
Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Dớn
Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 88
Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường ô tô về trung tâm xã
Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc
Đất TM-DV nông thôn 976.000 585.600 390.400 195.200
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 976.000 585.600 390.400 195.200
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 160.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 1.112.000 667.200 444.800 222.400
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai
Đất TM-DV nông thôn 696.000 417.600 278.400 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)
Đất TM-DV nông thôn 472.000 283.200 188.800 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị
Đất TM-DV nông thôn 976.000 585.600 390.400 195.200
Xã Đá Bạc Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)
Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng
Đất TM-DV nông thôn 1.072.000 643.200 428.800 214.400
Xã Đá Bạc Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)
Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20N
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20K
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 22A
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20L
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20M
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20 F
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20E
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23C
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23D
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20D
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22L
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20B
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23A
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20A
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22M
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20N
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23B
Đất TM-DV nông thôn 696.000 417.600 278.400 160.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22N
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Tám Khệnh
Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 6A + Cơi 6B
Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
Đất TM-DV nông thôn 616.000 369.600 246.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Mới
Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)
Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Ông Lão
Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Công Điền
Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hậu
Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hai Quờn
Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc
Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 160.000
Xã Đá Bạc Lộ bê tông 33m
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông)
Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kênh Tám
Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)
Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép
Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)
Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi
Đất TM-DV nông thôn 688.000 412.800 275.200 160.000
Xã Đá Bạc Cầu Kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến T19 ấp Vồ Dơi
Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 166.400 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2
Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)
Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Đá Bạc Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã
Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm
Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ
Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 161.600
Xã Đá Bạc Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3
Đất SX-KD nông thôn 732.000 439.200 292.800 146.400
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 426.000 255.600 170.400 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế
Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế
Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 84
Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Dớn
Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 88
Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường ô tô về trung tâm xã
Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc
Đất SX-KD nông thôn 732.000 439.200 292.800 146.400
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 732.000 439.200 292.800 146.400
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 120.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 834.000 500.400 333.600 166.800
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai
Đất SX-KD nông thôn 522.000 313.200 208.800 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)
Đất SX-KD nông thôn 354.000 212.400 141.600 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 162.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị
Đất SX-KD nông thôn 732.000 439.200 292.800 146.400
Xã Đá Bạc Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)
Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng
Đất SX-KD nông thôn 804.000 482.400 321.600 160.800
Xã Đá Bạc Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)
Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20N
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20K
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 22A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20L
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20M
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20 F
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 20E
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23C
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam - Lô 23D
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20D
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22L
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20B
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23A
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20A
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22M
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 20N
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 23B
Đất SX-KD nông thôn 522.000 313.200 208.800 120.000
Xã Đá Bạc Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc - Lô 22N
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Tám Khệnh
Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến trong đê Quốc Phòng
Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 6A + Cơi 6B
Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 148.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến đầu Kênh Cơi 5
Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
Đất SX-KD nông thôn 462.000 277.200 184.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Mới
Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)
Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Ông Lão
Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Tám
Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Công Điền
Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hậu
Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Hai Quờn
Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Kênh Cơi 4
Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc
Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 120.000
Xã Đá Bạc Lộ bê tông 33m
Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông)
Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn 198.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kênh Tám
Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)
Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép
Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)
Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi
Đất SX-KD nông thôn 516.000 309.600 206.400 120.000
Xã Đá Bạc Cầu Kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 120.000
Xã Đá Bạc Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến T19 ấp Vồ Dơi
Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21
Đất SX-KD nông thôn 312.000 187.200 124.800 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2
Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)
Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Đá Bạc Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã
Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm
Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ
Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 121.200
Xã Đá Bạc Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Đá Bạc Xã Đá Bạc
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3
Đất ở nông thôn 1.220.000 732.000 488.000 244.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 202.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh 16
Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh
Đất ở nông thôn 710.000 426.000 284.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh 16
Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế
Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Đá Bạc Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế
Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đá Bạc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đá Bạc theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đá Bạc có diện tích tự nhiên 211,9 km² với quy mô dân số 41.022 người, mật độ dân cư đạt 193,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc được đặt tại Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đá Bạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đá Bạc là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau là 1.390.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau là khoảng 297.054 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?