Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đá Bạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đá Bạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đá Bạc, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Đá Bạc năm 2026
Khu vực: xã Đá Bạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.390.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 426.000 | 284.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Dớn Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 834.000 | 556.000 | 278.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 354.000 | 236.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 268.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20N |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20K |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 22A |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20L |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20M |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20 F |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20E |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23C |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23D |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20D |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22L |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20B |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23A |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20A |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22M |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20N |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23B |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22N |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Tám Khệnh Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Công Điền Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hậu Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hai Quờn Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Lộ bê tông 33m Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông) Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kênh Tám Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Cựa Gà (Bờ Tây) Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc) Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 516.000 | 344.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 212.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 212.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 212.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến T19 ấp Vồ Dơi Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Các lộ bê tông thuộc dự án - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 340.800 | 227.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Dớn Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.112.000 | 667.200 | 444.800 | 222.400 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 283.200 | 188.800 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.072.000 | 643.200 | 428.800 | 214.400 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20N |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20K |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 22A |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20L |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20M |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20 F |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20E |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23C |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23D |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20D |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22L |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20B |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23A |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20A |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22M |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20N |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23B |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22N |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Tám Khệnh Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Công Điền Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hậu Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hai Quờn Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Lộ bê tông 33m Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông) Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kênh Tám Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Cựa Gà (Bờ Tây) Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc) Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 412.800 | 275.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 508.800 | 339.200 | 169.600 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 508.800 | 339.200 | 169.600 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 508.800 | 339.200 | 169.600 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến T19 ấp Vồ Dơi Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Các lộ bê tông thuộc dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 161.600 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | 255.600 | 170.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Ranh đất ông Trần Văn Nhân - Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 84 Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Dớn Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 129.600 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 834.000 | 500.400 | 333.600 | 166.800 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | 208.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 212.400 | 141.600 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 162.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 482.400 | 321.600 | 160.800 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20N |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20K |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 22A |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20L |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20M |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20 F |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 20E |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23C |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Nam - Lô 23D |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20D |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22L |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20B |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23A |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20A |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22M |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | 122.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 20N |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 23B |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | 208.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bờ Bắc - Lô 22N |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Tám Khệnh Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến trong đê Quốc Phòng Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Mới Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông) Ranh đất ông Phan Chí Tâm - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng - Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Ông Lão Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Tám Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Công Điền Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hậu Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Hai Quờn Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Kênh Cơi 4 Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn - Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc - Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Lộ bê tông 33m Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông) Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kênh Tám Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Cựa Gà (Bờ Tây) Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép Trạm Quản Lý Đê Điều - Đất ông Trần Văn Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc) Đầu kênh 16 - Đầu kênh rạch Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 309.600 | 206.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 381.600 | 254.400 | 127.200 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 381.600 | 254.400 | 127.200 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 381.600 | 254.400 | 127.200 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến T19 ấp Vồ Dơi Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Các lộ bê tông thuộc dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 121.200 |
| Xã Đá Bạc |
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Đá Bạc |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Đá Bạc |
Xã Đá Bạc - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 202.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh - Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 426.000 | 284.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh 16 Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đá Bạc |
Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đá Bạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đá Bạc theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đá Bạc có diện tích tự nhiên 211,9 km² với quy mô dân số 41.022 người, mật độ dân cư đạt 193,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc được đặt tại Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đá Bạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đá Bạc là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
