Bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Đà Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đà Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Đà Bắc năm 2026
Khu vực: xã Đà Bắc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) |
Đất ở nông thôn | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.330.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.770.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 570.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 580.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 830.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 620.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư xóm Cháu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 230.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 230.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.410.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.990.000 | 1.530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.990.000 | 1.530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | 890.000 | 610.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.240.000 | 890.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 260.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La |
Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 310.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 570.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 810.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 810.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 810.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư xóm Cháu - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 170.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 170.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.710.000 | 1.610.000 | 990.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.940.000 | 1.910.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công |
Đất SX-KD nông thôn | 3.940.000 | 1.910.000 | 1.330.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 790.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.080.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 880.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên xã Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường chính Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 490.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 700.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 700.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 700.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các trục đường liên thôn Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 260.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư xóm Cháu - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 150.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 150.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Khu dân cư, tái định cư Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Xã Đà Bắc - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường Tỉnh lộ 433 Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) |
Đất ở nông thôn | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.330.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.770.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đà Bắc |
Đường OxPam Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đà Bắc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đà Bắc theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đà Bắc có diện tích tự nhiên 136,8 km² với quy mô dân số 19.834 người, mật độ dân cư đạt 145 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đà Bắc được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đà Bắc cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đà Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Đà Bắc là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đà Bắc, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
