Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Huoai 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Huoai 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2 năm 2026

Khu vực: xã Đạ Huoai 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 12.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
Đất ở8.515.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
Đất ở10.508.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
Đất ở12.450.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
Đất ở10.825.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
Đất ở10.820.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
Đất ở5.833.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
Đất ở4.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
Đất ở3.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
Đất ở3.946.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
Đất ở3.618.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
Đất ở2.100.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
Đất ở1.650.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
Đất ở4.025.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở3.903.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.338.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở3.820.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Đất ở2.100.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Đất ở1.870.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Đất ở1.870.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Đất ở1.870.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Đất ở3.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Đất ở2.180.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Đất ở1.600.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất ở2.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường
Đất ở2.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Đất ở1.650.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Đất ở1.100.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường,
Đất ở1.100.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Đất ở3.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Đất ở2.950.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Đất ở2.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Đất ở2.000.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa
Đất ở3.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa,
Đất ở3.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở1.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Đất ở1.307.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở1.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ
từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Đất ở2.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Đất ở2.510.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Đất ở4.206.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Đất ở3.762.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Đất ở5.600.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Đất ở2.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Đất ở1.667.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
đoạn còn lại -
Đất ở1.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Đất ở2.200.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Đất ở1.800.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Đất ở1.333.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Đất ở1.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Đất ở900.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Đất ở1.050.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) -
Đất ở800.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa -
Đất ở720.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
Đất ở1.000.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
Đất ở800.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa)
Đất ở750.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất ở652.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất ở652.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông)
Đất ở652.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông)
Đất ở652.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông)
Đất ở652.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa)
Đất ở600.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Đất ở600.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18)
Đất ở600.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông)
Đất ở620.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Đất ở620.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Đất ở400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Đất ở400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Đất ở400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Đất ở1.210.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Đất ở1.050.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Đất ở958.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Đất ở825.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Đất ở820.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Đất ở752.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Đất ở720.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Đất ở720.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất ở700.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất ở650.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Đất ở700.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất ở700.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
Đất TM-DV5.961.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
Đất TM-DV7.356.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
Đất TM-DV8.715.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
Đất TM-DV7.578.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
Đất TM-DV7.574.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
Đất TM-DV4.083.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
Đất TM-DV3.010.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
Đất TM-DV2.429.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
Đất TM-DV2.762.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
Đất TM-DV2.533.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
Đất TM-DV1.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
Đất TM-DV1.155.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
Đất TM-DV2.818.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV2.732.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV1.637.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV2.674.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Đất TM-DV1.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Đất TM-DV1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Đất TM-DV1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Đất TM-DV1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Đất TM-DV1.526.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Đất TM-DV1.155.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Đất TM-DV770.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường,
Đất TM-DV770.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Đất TM-DV2.065.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Đất TM-DV1.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa,
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV910.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Đất TM-DV915.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV840.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ
từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Đất TM-DV1.757.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Đất TM-DV2.944.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Đất TM-DV2.633.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Đất TM-DV3.920.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Đất TM-DV1.167.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
đoạn còn lại -
Đất TM-DV910.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Đất TM-DV933.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Đất TM-DV980.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Đất TM-DV735.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) -
Đất TM-DV560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa -
Đất TM-DV504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV434.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Đất TM-DV434.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Đất TM-DV847.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Đất TM-DV735.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Đất TM-DV671.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Đất TM-DV578.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Đất TM-DV574.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Đất TM-DV526.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Đất TM-DV504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Đất TM-DV504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV455.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
Đất SX-KD5.535.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
Đất SX-KD6.830.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
Đất SX-KD8.093.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
Đất SX-KD7.036.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
Đất SX-KD7.033.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
Đất SX-KD3.791.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
Đất SX-KD2.795.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
Đất SX-KD2.256.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
Đất SX-KD2.565.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
Đất SX-KD2.352.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
Đất SX-KD1.365.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
Đất SX-KD1.073.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
Đất SX-KD2.616.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD2.537.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD1.520.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD1.495.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD2.483.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Đất SX-KD1.365.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Đất SX-KD1.216.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Đất SX-KD1.216.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Đất SX-KD1.216.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Đất SX-KD1.417.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất SX-KD1.495.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường
Đất SX-KD1.560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD1.560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Đất SX-KD1.073.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Đất SX-KD715.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường,
Đất SX-KD715.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD1.430.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Đạ Huoai 2 Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Đất SX-KD1.918.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Đất SX-KD1.430.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Đất SX-KD1.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa,
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD845.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Đất SX-KD850.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD780.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ
từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Đất SX-KD1.495.000000
Xã Đạ Huoai 2 Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất SX-KD1.560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Đất SX-KD1.632.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Đất SX-KD2.734.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Đất SX-KD2.445.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Đất SX-KD3.640.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Đất SX-KD1.430.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Đất SX-KD1.084.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
đoạn còn lại -
Đất SX-KD845.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Đất SX-KD1.430.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Đất SX-KD1.170.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Đất SX-KD866.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Đất SX-KD910.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Đất SX-KD683.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) -
Đất SX-KD520.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa -
Đất SX-KD468.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD424.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD424.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD424.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD424.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD424.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD403.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Đất SX-KD403.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Đất SX-KD787.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Đất SX-KD683.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Đất SX-KD623.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Đất SX-KD536.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Đất SX-KD533.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Đất SX-KD489.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Đất SX-KD468.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Đất SX-KD468.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD423.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
Đất khoáng sản5.961.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
Đất khoáng sản7.356.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
Đất khoáng sản8.715.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
Đất khoáng sản7.578.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
Đất khoáng sản7.574.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
Đất khoáng sản4.083.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
Đất khoáng sản3.010.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
Đất khoáng sản2.429.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
Đất khoáng sản2.762.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
Đất khoáng sản2.533.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
Đất khoáng sản1.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
Đất khoáng sản1.155.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
Đất khoáng sản2.818.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản2.732.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản1.637.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản2.674.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71)
Đất khoáng sản1.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40)
Đất khoáng sản1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60
Đất khoáng sản1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72
Đất khoáng sản1.309.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72
Đất khoáng sản1.526.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84)
Đất khoáng sản1.155.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2,
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường,
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71)
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70)
Đất khoáng sản2.065.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57)
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 TT Đạ M'ri cũ
Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69)
Đất khoáng sản1.400.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa,
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70)
Đất khoáng sản915.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ
từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đạ Huoai 2 Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64)
Đất khoáng sản1.757.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77)
Đất khoáng sản2.944.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79)
Đất khoáng sản2.633.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81)
Đất khoáng sản3.920.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80)
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80)
Đất khoáng sản1.167.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ
đoạn còn lại -
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80)
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68)
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54)
Đất khoáng sản933.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69)
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67)
Đất khoáng sản735.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) -
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa -
Đất khoáng sản504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản434.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65)
Đất khoáng sản434.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ
từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42)
Đất khoáng sản847.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40)
Đất khoáng sản735.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23
Đất khoáng sản671.000000
Xã Đạ Huoai 2 Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16)
Đất khoáng sản578.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34)
Đất khoáng sản574.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25)
Đất khoáng sản526.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41)
Đất khoáng sản504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26)
Đất khoáng sản504.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản455.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ
từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất trồng lúa206.000165.000150.000120.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất trồng cây hàng năm206.000165.000150.000120.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất trồng cây lâu năm212.000175.000158.000126.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất rừng sản xuất40.00033.00027.00017.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất rừng phòng hộ32.00026.40022.00014.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất rừng đặc dụng32.00026.40022.00014.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản200.000165.000150.000120.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác233.200192.500174.000139.000
Xã Đạ Huoai 2 Xã Đạ Huoai 2
-
Đất nông nghiệp khác254.400210.000190.000151.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83)
Đất ở8.515.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83)
Đất ở10.508.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110)
Đất ở12.450.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ
Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62)
Đất ở10.825.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114)
Đất ở10.820.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng)
Đất ở5.833.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116)
Đất ở4.300.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ
Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95)
Đất ở3.470.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên)
Đất ở3.946.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74)
Đất ở3.618.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61)
Đất ở2.100.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49)
Đất ở1.650.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83)
Đất ở4.025.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở3.903.000000
Xã Đạ Huoai 2 Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ
-
Đất ở2.338.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Huoai 2

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Huoai 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đạ Huoai 2 có diện tích tự nhiên 249,57 km² với quy mô dân số 14.929 người, mật độ dân cư đạt 59,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Huoai 2 được đặt tại UBND thị trấn Đạ M'Ri, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Huoai 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Huoai 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đạ Huoai 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng là 12.450.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đạ Huoai 2, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.624.603 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1235 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?