Bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Huoai 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Huoai 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đạ Huoai 3 năm 2026
Khu vực: xã Đạ Huoai 3.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất ở | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất ở | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất ở | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất ở | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất ở | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất ở | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất TM-DV | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất TM-DV | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất TM-DV | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất SX-KD | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 1.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất SX-KD | 1.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất SX-KD | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất khoáng sản | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất khoáng sản | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng lúa | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 33.000 | 27.000 | 17.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 188.100 | 178.200 | 135.000 | 114.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 205.200 | 194.400 | 148.000 | 125.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất ở | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất ở | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất ở | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Huoai 3
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập xã Bà Gia (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Huoai 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đạ Huoai 3 có diện tích tự nhiên 131,51 km² với quy mô dân số 6.571 người, mật độ dân cư đạt 50 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Huoai 3 được đặt tại UBND xã Bà Gia, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Huoai 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Huoai 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đạ Huoai 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đạ Huoai 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
