Bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Huoai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Huoai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đạ Huoai năm 2026
Khu vực: xã Đạ Huoai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 28.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) |
Đất ở | 8.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83) |
Đất ở | 10.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) |
Đất ở | 12.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) |
Đất ở | 10.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) |
Đất ở | 10.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) |
Đất ở | 5.833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95) |
Đất ở | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) |
Đất ở | 3.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74) |
Đất ở | 3.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) |
Đất ở | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 3.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60 |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72 |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61 |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72 |
Đất ở | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2, |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường, |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70) |
Đất ở | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa, |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70) |
Đất ở | 1.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64) |
Đất ở | 2.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77) |
Đất ở | 4.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79) |
Đất ở | 3.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81) |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80) |
Đất ở | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54) |
Đất ở | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa - |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65) |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42) |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23 |
Đất ở | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16) |
Đất ở | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34) |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25) |
Đất ở | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41) |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26) |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) |
Đất TM-DV | 5.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83) |
Đất TM-DV | 7.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) |
Đất TM-DV | 8.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 7.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) |
Đất TM-DV | 7.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) |
Đất TM-DV | 4.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95) |
Đất TM-DV | 2.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) |
Đất TM-DV | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74) |
Đất TM-DV | 2.533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) |
Đất TM-DV | 2.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 1.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72 |
Đất TM-DV | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72 |
Đất TM-DV | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2, |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường, |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71) |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 2.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57) |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa, |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64) |
Đất TM-DV | 1.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77) |
Đất TM-DV | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 2.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81) |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80) |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80) |
Đất TM-DV | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80) |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54) |
Đất TM-DV | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa - |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65) |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42) |
Đất TM-DV | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23 |
Đất TM-DV | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16) |
Đất TM-DV | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34) |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41) |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 5.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) |
Đất SX-KD | 8.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 7.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) |
Đất SX-KD | 7.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) |
Đất SX-KD | 3.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95) |
Đất SX-KD | 2.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) |
Đất SX-KD | 2.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74) |
Đất SX-KD | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61) |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 2.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 2.537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 2.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71) |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72 |
Đất SX-KD | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72 |
Đất SX-KD | 1.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84) |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2, |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường, |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71) |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57) |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa, |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64) |
Đất SX-KD | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77) |
Đất SX-KD | 2.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 2.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81) |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80) |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80) |
Đất SX-KD | 1.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80) |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54) |
Đất SX-KD | 866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) - |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa - |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78) |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65) |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42) |
Đất SX-KD | 787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34) |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41) |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26) |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 5.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 7.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) |
Đất khoáng sản | 8.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 7.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) |
Đất khoáng sản | 7.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) |
Đất khoáng sản | 4.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95) |
Đất khoáng sản | 2.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) |
Đất khoáng sản | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74) |
Đất khoáng sản | 2.533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61) |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49) |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 2.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 1.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Văn Trị - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đình Phùng - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 125 và 119, TBĐ 114) - đến nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 04 TBĐ 83 và thửa số 283 TBĐ 71) |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 155 và 79, TBĐ 61) - đến thửa số 141 và 165, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 10 và 37, TBĐ 60) - đến thửa số 171 và thửa số 161 TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm từ nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 49 và 81, TBĐ 72) - đến thửa số 09 và 10, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 297 và 248 TBĐ 61 - đến thửa số 222 TBĐ 60 và 331 TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Diệu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 184 và 159 TBĐ 72 - đến thửa số 356 TBĐ 73 và 272 TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nơ Trang Long - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 131 và 137 TBĐ 61 - đến thửa số 46 và thửa số 85 TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Trần Quang Khải - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 59 và thửa số 117, TBĐ 73 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đoàn Thị Điểm - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 136 và 161 TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hà Huy Tập (trọn đường) - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 179 và thửa số 106, TBĐ 84 - đến Suối Đạ Lu (thửa số 194, thửa số 210, TBĐ 84) |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường đi thôn 2, xã Đạ Huoai 2 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 228 và thửa số 229, TBĐ 84 - đến giáp ranh thôn 2, xã Đạ Huoai 2, |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Hẻm đường 30/4 Đoạn từ đường vào khu sản xuất (thửa 60 và thửa 56 TBĐ 56) - đến hết đường, |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hồ Tùng Mậu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường 30/4 - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ giáp UBND xã Đạ M'Ri cũ (thửa số 72 và 31 TBĐ 71) - đến cầu thôn 14 (thửa số 152, thửa số 127 TBĐ 71) |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 14 (thửa số 108, thửa số 149, TBĐ 71) - đến hết ngã ba đi thôn 15 (thửa số 32, thửa số 35 TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 2.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba đi thôn 15 (thửa số 49, thửa số 44, TBĐ 70) - đến cầu thôn 15 (thửa số 88 và thửa số 102 TBĐ 57) |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
TT Đạ M'ri cũ Từ cầu thôn 15 (thửa số 80 và thửa số 100 TBĐ57) - đến giáp ranh xã Hà Lâm cũ (thửa số 50 và thửa số 81 TBĐ 69) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Cao Thắng - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 73, thửa số 92, TBĐ 7 (giáp nhà ông Hoàng Như Văn) - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01, 12 TBĐ 71 - đến hết đường nhựa, |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Hoàng Diệu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông thôn 14 - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 49, thửa số 61, TBĐ 70 - đến hết thửa số 53, thửa số 72, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bế Văn Đàn - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường QL20 - TT Đạ M'ri cũ từ Chân đèo Bảo lộc - đến ranh giới TP, Bảo Lộc |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Hẻm 213 đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ ranh giới xã Đạ Huoai - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 94 và 124, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 1.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 106 và 115, TBĐ 64) - đến cầu Đại Quay (thửa số 35 và 73, TBĐ 77) |
Đất khoáng sản | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Đại Quay (thửa số 43 và 101, TBĐ 78) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 79, TBĐ 79) |
Đất khoáng sản | 2.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ đường vào ủy ban xã cũ (thửa số 05 và 52, TBĐ 79) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa 13 và 61 TBĐ 81) |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 121, thửa số 118 TBĐ 80) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa số 138 và 129 TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ Đoạn từ thửa số 141, thửa số 146 TBĐ 80 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 261, thửa số 262 TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đông Anh - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm cũ đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 203 và thửa số 35, TBĐ 80) - đến cầu Ba Vì (thửa số 202 TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ cầu Ba Vì (thửa số 195 và thửa số 196, TBĐ 68) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 107, TBĐ 40 và thửa số 120, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 105, TBĐ 04 và thửa số 132 TBĐ 68) - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ (thửa 01 TBĐ 67 và Thửa 271 TBĐ 54) |
Đất khoáng sản | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 121, TBĐ 04 và thửa số 140, TBĐ 68) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 60 và thửa số 72 TBĐ 69) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Đường vào UBND xã cũ (thửa số 02 và 05, TBĐ 05) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 74 và 76, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 47 và 22, TBĐ 79) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 43 và 62, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Quốc lộ 20 (thửa số 67 và 71, TBĐ 64) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 25 và 41, TBĐ 64) - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 19 và 28, TBĐ 64) đi hết đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ thửa số 63 và 118, TBĐ 78 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 195 và 200, TBĐ 78) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Văn Đức (thửa số 63 và 118, TBĐ 78) vào đến hết đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ Từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 206 và 198, TBĐ 78) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 270 và 271, TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 62 và 74, TBĐ 77 vào - đến hết đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 66 và 71 TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 61 và 74, TBĐ 76 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 49 và 65, TBĐ 777 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 37 và thửa số 105, TBĐ 78 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 57 và 66, TBĐ 81 vào - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 05, thửa số 21 TBĐ 76 - đến hết Đoạn đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 109, thửa số 98 TBĐ 68 - đến giáp ranh xã Phước Lộc cũ - thửa số 64, thửa số 57 TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 100, thửa số 87 TBĐ 68 - đến giáp đường số 18) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 99, thửa số 104 TBĐ 55 - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 09 và thửa 77, TBĐ 77 - đến giáp đường cầu treo thôn 1 thửa số 39 và 41 TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 189, 191 TBĐ 68 - đến thửa số 133,137 TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 32,65 TBĐ 67 - đến thửa số 45 và 50, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm cũ từ thửa số 72 và 81, TBĐ 69 - đến thửa số 158, TBĐ 68 và thửa 140 TBĐ 69) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa số 261,269 TBĐ 54) - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 21 và 30, TBĐ 42) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 17 và19, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 07, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 1 - Xã Phước Lộc cũ Từ suối Nghĩa địa (thửa số 140 và 141, TBĐ 31) - đến hết thửa 197, 229 TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ Đoạn đường nhựa - đến suối Heo (từ thửa số 190 và 203, TBĐ 23 đến hết thửa số 15, 17 TBĐ 16) |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 131 và 134, TBĐ 34 - đến thửa số 35, 08 TBĐ 34) |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 177 và 203, TBĐ 23 - đến hết thửa số 84 và 106, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 6 khu Sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 100 và 109, TBĐ 31 - đến hết thửa số 46 và 49, TBĐ 41) |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 113, TBĐ 34 - đến hết thửa số 107, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 120, 132 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 5, đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 215, 219 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường số 14, đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 05 và 42, TBĐ 23 - đến hết thửa số 107 và 108, TBĐ 17) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc cũ từ thửa số 169 và 204 TBĐ 42 - đến hết đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất trồng lúa | 206.000 | 165.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 206.000 | 165.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 212.000 | 175.000 | 158.000 | 126.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 33.000 | 27.000 | 17.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 165.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 233.200 | 192.500 | 174.000 | 139.000 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Xã Đạ Huoai 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 254.400 | 210.000 | 190.000 | 151.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất ở | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất ở | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất ở | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất ở | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất ở | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất ở | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất TM-DV | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất TM-DV | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất TM-DV | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất TM-DV | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất SX-KD | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 1.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất SX-KD | 1.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất SX-KD | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất SX-KD | 541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 1 (thửa số 10 và 16, TBĐ 08) - đến cầu số 2 (thửa số 44 và 73, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 2 (thửa số 72 và 94, TBĐ 23) - đến cầu số 3 (thửa số 12 và 14, TBĐ 30) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 3 (thửa số 28 và 31, TBĐ 30) - đến cầu số 4 (thửa số 214, TBĐ 29 và thửa số 1 , TBĐ 39) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 4 (thửa số 13 và 18, TBĐ39) - đến cầu số 5 (thửa số 181 và 185, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 5 (thửa số189 và 205, TBĐ 40) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 225 TBĐ 40 và thửa 03 TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ thửa số 13, TBĐ 58 - đến đỉnh dốc Ông Kia |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 26, TBĐ58 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu số 6 (thửa số71 TBĐ 57 và thửa 105,106 TBĐ 58) - đến giáp xã Nghĩa Đức |
Đất khoáng sản | 1.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 1 Từ cầu treo (thửa số 98 , và 113TBĐ 40) - đến giáp Tỉnh lộ (thửa số 175 và 176, TBĐ 40) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Từ thôn 1 (thửa số 183 và 179, TBĐ 15) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 09 và 11, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 2 (từ thửa số 35 và 63, TBĐ 23) - đến hết thửa số 27, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 3 (từ thửa 31 và 41, TBĐ 30 - đến hết thửa 42 và 45, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 4 (từ thửa số 188 và 196, TBĐ 29 - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 5 (từ thửa số 26 và 34, TBĐ 22 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 165 và 169 TBĐ 29) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 113, TBĐ 40, - đến hết thửa số 104 ,TBĐ 41) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 6 đi Đá bàn (từ thửa số 97, TBĐ 41, - đến hết thửa số 53 và 58, TBĐ 44) (đoạn còn lại) |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (từ thửa số 34,45 TBĐ 50 - đến hết thửa số 82 và 123, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 đi Đá Bàn (đoạn còn lại) (từ thửa số 77, 122 TBĐ 50 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 7 (thửa số 13 và 26, TBĐ 58) đi thôn 8 (thửa số 100 và 101, TBĐ 63) - |
Đất khoáng sản | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 92 và 94, TBĐ 61 - đến thửa số 19, TBĐ 66 và thửa số 114, TBĐ 63) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường thôn 08 (từ thửa số 34,20 TBĐ 66 - đến hết thửa số 33,34 TBĐ 67 và thửa số 05, 09, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường Thôn 8 (từ thửa số 106 và 115, TBĐ 58 - đến thửa số 137 và 145, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường số 8 (thôn 7) - |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Các đường bê tông tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Khu vực 2 Đường đất tiếp giáp Tỉnh lộ - |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng lúa | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 33.000 | 27.000 | 17.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 171.000 | 162.000 | 123.000 | 104.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 188.100 | 178.200 | 135.000 | 114.000 |
| Xã Đạ Huoai 3 |
Xã Đạ Huoai 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 205.200 | 194.400 | 148.000 | 125.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 20 và 37, TBĐ -2025 123 và 124) - đến cầu trắng (thửa số 175 và 188, TBĐ-2025 118) |
Đất ở | 3.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cầu Trắng (thửa số 174 và 221, TBĐ 118) - đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 83 và 150, TBĐ 115-2025) |
Đất ở | 7.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ Trung tâm Văn hóa (thửa số 113, TBĐ 115-2025 và thửa số 339, TBĐ 109-2025) - đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cống UBND thị trấn cũ (thửa số 204 và 265, TBĐ-205 110) - đến cống Trạm biến thế (thửa số 5 và 101, TBĐ-2025 111 |
Đất ở | 9.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm biến thế (thửa số 24, TBĐ-2025 và thửa số 74, TBĐ 111- 2025) - đến cống trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 06 và thửa số 17, TBĐ 106-2025) |
Đất ở | 4.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 09 và thửa số 21, TBĐ 106- 2025) - đến Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 |
Đất ở | 2.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 - đến ranh giới xã Đạ Huoai 2 |
Đất ở | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Hùng Vương (thửa số 111 và thửa số 259, TBĐ 109-2025) - đến giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 93 và thửa số 151, TBĐ -2025 109 |
Đất ở | 6.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 230 và thửa số 294, TBĐ 108-2025 - đến ranh giới xã Mađaguôi cũ thửa số 17 và thửa số 31, TBĐ 107-2025 |
Đất ở | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 18.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 16.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ giáp đường Nguyễn Khuyến - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ thửa số 87, TBĐ 115-2025 - đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 312 và 302, TBĐ 109-2025) |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường số 5 - đến đường Bùi Thị Xuân (thửa số 375, TBĐ 110 -2025) |
Đất ở | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 - đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 |
Đất ở | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lý Tự Trọng Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 - đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115-2025 |
Đất ở | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới) Từ thửa số 324 và thửa số 328, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 59 và thửa 16, TBĐ 115-2025 và 116 |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 24 và 16, TBĐ 124-2025) - đến cầu tổ dân phố 12 (thửa số 88 và số thửa 68, TBĐ 93-2025) |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Cầu tổ dân phố 12 Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa số 77 và thửa số 49, TBĐ 93-2025) - đến hết đường nhựa đến hết đường nhựa |
Đất ở | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Hồng Phong Từ thửa số 80 và 98, TBĐ 118-2025 - đến hết thửa số 88 và 91, TBĐ 113-2025 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Nguyễn Thái Học (thửa số 188 và 179, TBĐ 111-2025) - đến đường Phùng Hưng (thửa số 359 và thửa số 19, TBĐ 115 và 86-2025) |
Đất ở | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Phùng Hưng (thửa số 343 và thửa số 378, TBĐ 115-2025) - đến đường Hùng Vương (thửa số 155 và 193, TBĐ 118-2025) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) |
Đất ở | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp xã Mađaguôi (cũ) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 40 và 3, TBĐ 97 và 99-2025) |
Đất ở | 2.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Chu Trinh Từ thửa số 214 và 20, TBĐ-2025 114 - đến hết thửa số 81 và 99, TBĐ-2025 107 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Du Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Lai Từ thửa số 267 và 218, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 286, TBĐ 115-2025 |
Đất ở | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phùng Hưng Từ thửa số 177 và 188, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 287 và 291, TBĐ 115-2025 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục Từ thửa số 113 và 150, TBĐ 115-2025 đêm hết thửa số 260 và 280, TBĐ 115-2025 - |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa số 111, TBĐ 109-2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 |
Đất ở | 5.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Bùi Thị Xuân Từ thửa số 275 và 268, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 8 và 30, TBĐ 87-2025 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thái Học Từ thửa số 92 và 95, TBĐ 111-2025 - đến hết thửa số 47 và 54, TBĐ 87-2025 |
Đất ở | 3.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 33 và 47, TBĐ 104-2025) - đến Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 5, TBĐ 73-2025 và thửa số 43, TBĐ 72-2025) |
Đất ở | 3.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Trãi Từ (thửa số 249, TBĐ 108-2025 và thửa số 93, TBĐ 109-2025) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101- 2025) |
Đất ở | 3.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Trãi Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 4 và 9, TBĐ 101-2025) |
Đất ở | 3.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa số 93 và 88, TBĐ 113-2025 - đến hết thửa số 31 TBĐ 107-2025 và thửa số 33 TBĐ 108-2025 |
Đất ở | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Giáp đường Trần Phú: Từ (thửa số 111 và 136, TBĐ 108-2025) - đến cầu tổ dân phố 6 (thửa số 164 và 170, TBĐ 101-2025) |
Đất ở | 4.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Cầu tổ dân phố 6: Từ (thửa số 137 và 152, TBĐ101-2025) - đến đường Nguyễn Trãi (thửa số 82 và 150, TBĐ 101-2025) |
Đất ở | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Huệ Từ thửa số 90 và 137, TBĐ 102-2025 - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở | 4.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - đến hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 - đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) |
Đất ở | 4.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo: Từ (thửa số 52 và 85, TBĐ 102-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 100 và 83, TBĐ 71-2025) |
Đất ở | 4.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Bình Trọng Từ thửa số 332 và 348, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 01 và 17, TBĐ 113-2025 |
Đất ở | 4.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Giáp đường Hùng Vương: Từ thửa 20 và 136, TBĐ-2025 120 và 121 - đến hết thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 và 89 |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 - đến hết thửa 56 TBĐ 120-2025 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Khuyến - đến thửa số 01 và 44 TBĐ 118-2025 |
Đất ở | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 4.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường 30 Tháng Tư (thửa số 47 và 27, TBĐ 116 -2025 |
Đất ở | 3.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa số 105 và 112, TBĐ 110-2005 - đến vào đến hết thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ103-2025 |
Đất ở | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Tư thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ 103-2025 - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ thửa số 157 và 175, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 83, TBĐ-2025 115 và thửa số 339, TBĐ 109-2025 |
Đất ở | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Quý Đôn Từ thửa số 294, TBĐ-2025 108 và thửa số 151, TBĐ 109-2025 vào - đến 150 mét |
Đất ở | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ thửa số 255 và 262, TBĐ 108-2025 - đến đường Nguyễn Du |
Đất ở | 2.562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Diệu Từ giáp đường Trần Phú - đến đường Hoàng Diệu (thửa số 400 và 408, TBĐ 108-2025 |
Đất ở | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Đào Duy Từ thửa số 79 và 88, TBĐ 119-2025 - đến hết thửa số 5, TBĐ 119-2025 và thửa số 450, TBĐ 115-2025 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ thửa số 424 và 429, TBĐ115-2025 - đến hết thửa số 64 và 58, TBĐ 119-2025 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Kim Đồng Từ thửa số 343 và 446, TBĐ 110 - đến hết thửa số 27 và 47, TBĐ 116-2025 |
Đất ở | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa Quốc lộ 20 Từ thửa số 8 và 11, TBĐ 55-2025 vào - đến buôn B' Kẻ (thửa số 01 và 12, 26,29, TBĐ 95-2025) |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 26 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 204 và 162, TBĐ 115-2025 - đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) |
Đất ở | 1.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 323 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 103 và 233, TBĐ-2025 114 và 115 - đến đường Trần Phú (hẻm 97) |
Đất ở | 2.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 113 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 20, TBĐ 120-2025 - đến giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 2 và 3, TBĐ 89-2025) (đường đất) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm đường đất - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 41 và 37, TBĐ-121-2025 - đến hết đường |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 49 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 267 và 272, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 1 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 161 và 54, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất ở | 2.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 7 chợ Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến đường số 5 nối dài |
Đất ở | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 2 chợ Từ đường số 5 - đến hết đường nhựa |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 41 Từ thửa số 14 và 21, TBĐ 65-2025 vào - đến 350 mét (đường đất) |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất ở | 1.777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất ở | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm trên 03 mét - |
Đất ở | 2.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm dưới 03 mét - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 Từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 7 và 33, TBĐ 79- 2025) - đến giáp đường vào đường Đạ Liông thửa số 6 và 10 TBĐ 100-2025 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ cầu 1 (thửa số 118 và 87, TBĐ 78-2025) - đến kênh N2 (thửa số 206 và 137, TBĐ 77-2025) |
Đất ở | 3.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ kênh N2 (thửa số 123 và 196, TBĐ 77-2025) - đến (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) |
Đất ở | 3.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ Bưu điện (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) - đến cầu 2 (thửa 157 và 118, TBĐ 68-2025) |
Đất ở | 2.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường ĐT,721: Từ cầu 2 (thửa 104 và 110, TBĐ 68-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Oai (thửa 224 và thửa 220 TBĐ 38-2025) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 129 và 161, TBĐ 77-2025) - đến cống dâng thủy lợi (thửa số 208 và 152, TBĐ 77-2025) |
Đất ở | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 211 và 351, TBĐ 77-2025) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 118, TBĐ 84-2025) |
Đất ở | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 77 và 97, TBĐ 84-2025) - đến Trường THCS (thửa 462 TBĐ 77-2025) |
Đất ở | 989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường ĐT,721 đi xã Đạ Tồn thửa số 06 và 56, TBĐ 77-2025) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 131 và 138, TBĐ 60-2025) |
Đất ở | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 122 và 134, TBĐ 60-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 03 TBĐ 51-2025) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cầu thôn 18 (thửa số 10 và 17, TBĐ 85-2025) - đến kênh N1 (thửa 309 và 278, TBĐ 77-2025) |
Đất ở | 1.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ kênh N1 (thửa 348 và 378, TBĐ 77-2025) - đến hết Ngã ba đường bê tông (thửa số 10 và 44, TBĐ 76-2025) |
Đất ở | 1.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường bê tông (thửa số 6 và 16, TBĐ 76-2025) - đến hết thôn 15 (thửa số 170 và 232, TBĐ 67-2025) |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường nhựa thôn 5 (thửa số 270 và 254, TBĐ 69-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 11 và 12 TBĐ 50-2025) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông thôn 1 (thửa số 372 và 389, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 503 và 512, TBĐ 77-2025) |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 2 Từ (thửa số 347 và 325, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 53 và 55, TBĐ 69-2025) |
Đất ở | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông vào bãi rác Từ (thửa số 44 và 34, TBĐ 68-2025 - đến thửa số 72 và 129, TBĐ 67-2025) |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 64, TBĐ 107-2025) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ (thửa số 36, TBĐ 107-2025) |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường Diên Thái Từ (thửa số 71 và 89, TBĐ 48-2025 - đến thửa số 100 và 106, TBĐ 37-2025) |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi (thửa số 144 và 145 TBĐ 84- 2025 - đến thửa số 30 và 35, TBĐ 85-2025) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 18 từ (thửa số 46 và 47, TBĐ 193 - đến hết thửa số 100, TBĐ 193-2025) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 13 từ (thửa số 484, TBĐ 190 - đến hết thửa số 527, TBĐ 193-2025) |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 15 từ (thửa số 48 và 12, TBĐ 189 - đến hết thửa số 171 và 180, TBĐ 189-2025) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 1 từ (thửa số 191 và 225, TBĐ 190 - đến hết thửa số 108 và 116, TBĐ 190-2025) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 2: Từ thửa số 278 và 309, TBĐ 190 - đến hết thửa số 34, TBĐ 189) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp ranh xã Mađaguôi thửa số 218 và 219 TBĐ 38-2025 - đến cây số 08 (thửa số 03 TBĐ 37-2025 và 339, TBĐ 29-2025) |
Đất ở | 871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 08 (thửa số 319 và 367, TBĐ 29-2025) - đến cây số 09 (thửa số 65 và 45, TBĐ 29-2025) |
Đất ở | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 09 (thửa số 46 và 38, TBĐ 29-2025) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 88 TBĐ 14-2025 và thửa 290 TBĐ 15-2025) |
Đất ở | 1.698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đạ Oai (thửa số 76 TBĐ 14-2025 và thửa 215 TBĐ 15-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 2 (thửa số 02 TBĐ 08-2025 và thửa 27 TBĐ 09-2025) |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ đường ĐT,721 (thửa số 434 và 456, TBĐ 15-2025) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 486 và 429, TBĐ 15-2025) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cống nhà ông Phương (thửa số 215 ,TBĐ 16-2025 và 02, TBĐ 22-2025) vào - đến cầu treo (thửa số 229 và 295, TBĐ 17-2025) |
Đất ở | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 1 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 17 và 65, TBĐ 15-2025) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 49, TBĐ 15-2025) |
Đất ở | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đa Sọ (thửa số 19 và 97, TBĐ 15-2025) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 35 và 65, TBĐ 17-2025) |
Đất ở | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ Đường từ ĐT,721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) - |
Đất ở | 842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 43 và 52, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 04 và 20, TBĐ 28-2025) |
Đất ở | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 95 và 129 TBĐ 38-2025 - đến hết thửa 173 TBĐ 38-2025 và 108 TBĐ 37-2025) |
Đất ở | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ tiếp giáp đường ĐT, 721 Từ (thửa số 301 và 325, TBĐ 29-2025) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 89 và 96, TBĐ 37- 2025), |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 (Đạ Kim) - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp đường ĐT, 721 (thửa số 85, TBĐ 38- 2025) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn,(thửa số 126 và 131, TBĐ 31-2025) |
Đất ở | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 75 và 82, TBĐ 21-2025 - đến hết thửa 110 và 111, TBĐ 21-2025) |
Đất ở | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 428 và 445, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 343 TBĐ 15-2025 và 106, TBĐ 14-2025) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Đường bê tông (từ thửa số 322, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 34, TBĐ 30- 2025) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông xóm 12 hộ - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 48 và 59 TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 83 và 110, TBĐ 28-2025) |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 300 và 330, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 335 và 370, TBĐ 15-2025) |
Đất ở | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 290 và 245, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 157 và 135, TBĐ 29-2025) |
Đất ở | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 6 và 11, TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 116 và 121, TBĐ 21-2025) |
Đất ở | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 13 giáp ĐT 721 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 64 và 71, TBĐ số 82 - đến hết thửa 24, 46, TBĐ số 82-2025) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ thửa 2 và 32, TBĐ số 88 - đến hết thửa 37 và 44, TBĐ 88- 2025 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 2 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) Từ giáp xã Mađaguôi (thửa 40 và 41 , TBĐ 41-2025) - đến hết thửa số 131 và 158, TBĐ 34-2025; thửa số 102 và 121, TBĐ 26- 2025 |
Đất ở | 1.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 08 và 27, TBĐ 42-2025) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025) |
Đất ở | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 - đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) |
Đất ở | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 1 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 111 và 149, TBĐ 34-2025 - đến hết thửa số 65 và 105, TBĐ 43-2025) |
Đất ở | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường Từ cầu treo (từ thửa 101 và 111, TBĐ 26-2025) đi dốc Kiến (thửa số 113 TBĐ 31-2025 và 98, TBĐ 32-2025) - |
Đất ở | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa Từ cầu Treo (thửa 79 và 99, TBĐ 26-2025) đi suối Đạ Tràng (thửa số 43 và 30, TBĐ 20-2025) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông số 10, thôn 3 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 91 và 70, TBĐ 26-2025 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 26-2025) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 90 và 114, TBĐ 43-2025 - đến hết thửa số 52 và 40, TBĐ 53-2025 |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 23 và 23, TBĐ 20-2025 giáp xã Đạ Oai (cũ) - đến hết thửa số 34 và 51, TBĐ 19-2025 |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 20 và 37, TBĐ -2025 123 và 124) - đến cầu trắng (thửa số 175 và 188, TBĐ-2025 118) |
Đất TM-DV | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cầu Trắng (thửa số 174 và 221, TBĐ 118) - đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 83 và 150, TBĐ 115-2025) |
Đất TM-DV | 5.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ Trung tâm Văn hóa (thửa số 113, TBĐ 115-2025 và thửa số 339, TBĐ 109-2025) - đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cống UBND thị trấn cũ (thửa số 204 và 265, TBĐ-205 110) - đến cống Trạm biến thế (thửa số 5 và 101, TBĐ-2025 111 |
Đất TM-DV | 6.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm biến thế (thửa số 24, TBĐ-2025 và thửa số 74, TBĐ 111- 2025) - đến cống trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 06 và thửa số 17, TBĐ 106-2025) |
Đất TM-DV | 2.894.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 09 và thửa số 21, TBĐ 106- 2025) - đến Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 |
Đất TM-DV | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 - đến ranh giới xã Đạ Huoai 2 |
Đất TM-DV | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Hùng Vương (thửa số 111 và thửa số 259, TBĐ 109-2025) - đến giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 93 và thửa số 151, TBĐ -2025 109 |
Đất TM-DV | 4.473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 230 và thửa số 294, TBĐ 108-2025 - đến ranh giới xã Mađaguôi cũ thửa số 17 và thửa số 31, TBĐ 107-2025 |
Đất TM-DV | 4.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 13.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 12.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 11.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ giáp đường Nguyễn Khuyến - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ thửa số 87, TBĐ 115-2025 - đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 312 và 302, TBĐ 109-2025) |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường số 5 - đến đường Bùi Thị Xuân (thửa số 375, TBĐ 110 -2025) |
Đất TM-DV | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 - đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 |
Đất TM-DV | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lý Tự Trọng Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 - đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115-2025 |
Đất TM-DV | 15.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới) Từ thửa số 324 và thửa số 328, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 59 và thửa 16, TBĐ 115-2025 và 116 |
Đất TM-DV | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 24 và 16, TBĐ 124-2025) - đến cầu tổ dân phố 12 (thửa số 88 và số thửa 68, TBĐ 93-2025) |
Đất TM-DV | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Cầu tổ dân phố 12 Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa số 77 và thửa số 49, TBĐ 93-2025) - đến hết đường nhựa đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Hồng Phong Từ thửa số 80 và 98, TBĐ 118-2025 - đến hết thửa số 88 và 91, TBĐ 113-2025 |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Nguyễn Thái Học (thửa số 188 và 179, TBĐ 111-2025) - đến đường Phùng Hưng (thửa số 359 và thửa số 19, TBĐ 115 và 86-2025) |
Đất TM-DV | 1.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Phùng Hưng (thửa số 343 và thửa số 378, TBĐ 115-2025) - đến đường Hùng Vương (thửa số 155 và 193, TBĐ 118-2025) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) |
Đất TM-DV | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp xã Mađaguôi (cũ) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 40 và 3, TBĐ 97 và 99-2025) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Chu Trinh Từ thửa số 214 và 20, TBĐ-2025 114 - đến hết thửa số 81 và 99, TBĐ-2025 107 |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Du Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Lai Từ thửa số 267 và 218, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 286, TBĐ 115-2025 |
Đất TM-DV | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phùng Hưng Từ thửa số 177 và 188, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 287 và 291, TBĐ 115-2025 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục Từ thửa số 113 và 150, TBĐ 115-2025 đêm hết thửa số 260 và 280, TBĐ 115-2025 - |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa số 111, TBĐ 109-2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 |
Đất TM-DV | 3.924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Bùi Thị Xuân Từ thửa số 275 và 268, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 8 và 30, TBĐ 87-2025 |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thái Học Từ thửa số 92 và 95, TBĐ 111-2025 - đến hết thửa số 47 và 54, TBĐ 87-2025 |
Đất TM-DV | 2.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 33 và 47, TBĐ 104-2025) - đến Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 5, TBĐ 73-2025 và thửa số 43, TBĐ 72-2025) |
Đất TM-DV | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Trãi Từ (thửa số 249, TBĐ 108-2025 và thửa số 93, TBĐ 109-2025) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101- 2025) |
Đất TM-DV | 2.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Trãi Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 4 và 9, TBĐ 101-2025) |
Đất TM-DV | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa số 93 và 88, TBĐ 113-2025 - đến hết thửa số 31 TBĐ 107-2025 và thửa số 33 TBĐ 108-2025 |
Đất TM-DV | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Giáp đường Trần Phú: Từ (thửa số 111 và 136, TBĐ 108-2025) - đến cầu tổ dân phố 6 (thửa số 164 và 170, TBĐ 101-2025) |
Đất TM-DV | 2.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Cầu tổ dân phố 6: Từ (thửa số 137 và 152, TBĐ101-2025) - đến đường Nguyễn Trãi (thửa số 82 và 150, TBĐ 101-2025) |
Đất TM-DV | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Huệ Từ thửa số 90 và 137, TBĐ 102-2025 - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 2.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - đến hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 - đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) |
Đất TM-DV | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo: Từ (thửa số 52 và 85, TBĐ 102-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 100 và 83, TBĐ 71-2025) |
Đất TM-DV | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Bình Trọng Từ thửa số 332 và 348, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 01 và 17, TBĐ 113-2025 |
Đất TM-DV | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Giáp đường Hùng Vương: Từ thửa 20 và 136, TBĐ-2025 120 và 121 - đến hết thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 và 89 |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 - đến hết thửa 56 TBĐ 120-2025 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Khuyến - đến thửa số 01 và 44 TBĐ 118-2025 |
Đất TM-DV | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường 30 Tháng Tư (thửa số 47 và 27, TBĐ 116 -2025 |
Đất TM-DV | 2.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa số 105 và 112, TBĐ 110-2005 - đến vào đến hết thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ103-2025 |
Đất TM-DV | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Tư thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ 103-2025 - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ thửa số 157 và 175, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 83, TBĐ-2025 115 và thửa số 339, TBĐ 109-2025 |
Đất TM-DV | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Quý Đôn Từ thửa số 294, TBĐ-2025 108 và thửa số 151, TBĐ 109-2025 vào - đến 150 mét |
Đất TM-DV | 1.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ thửa số 255 và 262, TBĐ 108-2025 - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Diệu Từ giáp đường Trần Phú - đến đường Hoàng Diệu (thửa số 400 và 408, TBĐ 108-2025 |
Đất TM-DV | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Đào Duy Từ thửa số 79 và 88, TBĐ 119-2025 - đến hết thửa số 5, TBĐ 119-2025 và thửa số 450, TBĐ 115-2025 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ thửa số 424 và 429, TBĐ115-2025 - đến hết thửa số 64 và 58, TBĐ 119-2025 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Kim Đồng Từ thửa số 343 và 446, TBĐ 110 - đến hết thửa số 27 và 47, TBĐ 116-2025 |
Đất TM-DV | 1.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa Quốc lộ 20 Từ thửa số 8 và 11, TBĐ 55-2025 vào - đến buôn B' Kẻ (thửa số 01 và 12, 26,29, TBĐ 95-2025) |
Đất TM-DV | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 26 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 204 và 162, TBĐ 115-2025 - đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) |
Đất TM-DV | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 323 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 103 và 233, TBĐ-2025 114 và 115 - đến đường Trần Phú (hẻm 97) |
Đất TM-DV | 1.819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 113 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 20, TBĐ 120-2025 - đến giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 2 và 3, TBĐ 89-2025) (đường đất) |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm đường đất - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 41 và 37, TBĐ-121-2025 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 49 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 267 và 272, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 1 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 161 và 54, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 7 chợ Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến đường số 5 nối dài |
Đất TM-DV | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 2 chợ Từ đường số 5 - đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 41 Từ thửa số 14 và 21, TBĐ 65-2025 vào - đến 350 mét (đường đất) |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất TM-DV | 1.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất TM-DV | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất TM-DV | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm trên 03 mét - |
Đất TM-DV | 1.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm dưới 03 mét - |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 Từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 7 và 33, TBĐ 79- 2025) - đến giáp đường vào đường Đạ Liông thửa số 6 và 10 TBĐ 100-2025 |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ cầu 1 (thửa số 118 và 87, TBĐ 78-2025) - đến kênh N2 (thửa số 206 và 137, TBĐ 77-2025) |
Đất TM-DV | 2.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ kênh N2 (thửa số 123 và 196, TBĐ 77-2025) - đến (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) |
Đất TM-DV | 2.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ Bưu điện (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) - đến cầu 2 (thửa 157 và 118, TBĐ 68-2025) |
Đất TM-DV | 1.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường ĐT,721: Từ cầu 2 (thửa 104 và 110, TBĐ 68-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Oai (thửa 224 và thửa 220 TBĐ 38-2025) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 129 và 161, TBĐ 77-2025) - đến cống dâng thủy lợi (thửa số 208 và 152, TBĐ 77-2025) |
Đất TM-DV | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 211 và 351, TBĐ 77-2025) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 118, TBĐ 84-2025) |
Đất TM-DV | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 77 và 97, TBĐ 84-2025) - đến Trường THCS (thửa 462 TBĐ 77-2025) |
Đất TM-DV | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường ĐT,721 đi xã Đạ Tồn thửa số 06 và 56, TBĐ 77-2025) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 131 và 138, TBĐ 60-2025) |
Đất TM-DV | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 122 và 134, TBĐ 60-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 03 TBĐ 51-2025) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cầu thôn 18 (thửa số 10 và 17, TBĐ 85-2025) - đến kênh N1 (thửa 309 và 278, TBĐ 77-2025) |
Đất TM-DV | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ kênh N1 (thửa 348 và 378, TBĐ 77-2025) - đến hết Ngã ba đường bê tông (thửa số 10 và 44, TBĐ 76-2025) |
Đất TM-DV | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường bê tông (thửa số 6 và 16, TBĐ 76-2025) - đến hết thôn 15 (thửa số 170 và 232, TBĐ 67-2025) |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường nhựa thôn 5 (thửa số 270 và 254, TBĐ 69-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 11 và 12 TBĐ 50-2025) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông thôn 1 (thửa số 372 và 389, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 503 và 512, TBĐ 77-2025) |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 2 Từ (thửa số 347 và 325, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 53 và 55, TBĐ 69-2025) |
Đất TM-DV | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông vào bãi rác Từ (thửa số 44 và 34, TBĐ 68-2025 - đến thửa số 72 và 129, TBĐ 67-2025) |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 64, TBĐ 107-2025) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ (thửa số 36, TBĐ 107-2025) |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường Diên Thái Từ (thửa số 71 và 89, TBĐ 48-2025 - đến thửa số 100 và 106, TBĐ 37-2025) |
Đất TM-DV | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi (thửa số 144 và 145 TBĐ 84- 2025 - đến thửa số 30 và 35, TBĐ 85-2025) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 18 từ (thửa số 46 và 47, TBĐ 193 - đến hết thửa số 100, TBĐ 193-2025) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 13 từ (thửa số 484, TBĐ 190 - đến hết thửa số 527, TBĐ 193-2025) |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 15 từ (thửa số 48 và 12, TBĐ 189 - đến hết thửa số 171 và 180, TBĐ 189-2025) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 1 từ (thửa số 191 và 225, TBĐ 190 - đến hết thửa số 108 và 116, TBĐ 190-2025) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 2: Từ thửa số 278 và 309, TBĐ 190 - đến hết thửa số 34, TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp ranh xã Mađaguôi thửa số 218 và 219 TBĐ 38-2025 - đến cây số 08 (thửa số 03 TBĐ 37-2025 và 339, TBĐ 29-2025) |
Đất TM-DV | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 08 (thửa số 319 và 367, TBĐ 29-2025) - đến cây số 09 (thửa số 65 và 45, TBĐ 29-2025) |
Đất TM-DV | 764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 09 (thửa số 46 và 38, TBĐ 29-2025) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 88 TBĐ 14-2025 và thửa 290 TBĐ 15-2025) |
Đất TM-DV | 1.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đạ Oai (thửa số 76 TBĐ 14-2025 và thửa 215 TBĐ 15-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 2 (thửa số 02 TBĐ 08-2025 và thửa 27 TBĐ 09-2025) |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ đường ĐT,721 (thửa số 434 và 456, TBĐ 15-2025) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 486 và 429, TBĐ 15-2025) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cống nhà ông Phương (thửa số 215 ,TBĐ 16-2025 và 02, TBĐ 22-2025) vào - đến cầu treo (thửa số 229 và 295, TBĐ 17-2025) |
Đất TM-DV | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 1 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 17 và 65, TBĐ 15-2025) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 49, TBĐ 15-2025) |
Đất TM-DV | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đa Sọ (thửa số 19 và 97, TBĐ 15-2025) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 35 và 65, TBĐ 17-2025) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ Đường từ ĐT,721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) - |
Đất TM-DV | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 43 và 52, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 04 và 20, TBĐ 28-2025) |
Đất TM-DV | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 95 và 129 TBĐ 38-2025 - đến hết thửa 173 TBĐ 38-2025 và 108 TBĐ 37-2025) |
Đất TM-DV | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ tiếp giáp đường ĐT, 721 Từ (thửa số 301 và 325, TBĐ 29-2025) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 89 và 96, TBĐ 37- 2025), |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 (Đạ Kim) - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp đường ĐT, 721 (thửa số 85, TBĐ 38- 2025) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn,(thửa số 126 và 131, TBĐ 31-2025) |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 75 và 82, TBĐ 21-2025 - đến hết thửa 110 và 111, TBĐ 21-2025) |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 428 và 445, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 343 TBĐ 15-2025 và 106, TBĐ 14-2025) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Đường bê tông (từ thửa số 322, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 34, TBĐ 30- 2025) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông xóm 12 hộ - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 48 và 59 TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 83 và 110, TBĐ 28-2025) |
Đất TM-DV | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 300 và 330, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 335 và 370, TBĐ 15-2025) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 290 và 245, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 157 và 135, TBĐ 29-2025) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 6 và 11, TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 116 và 121, TBĐ 21-2025) |
Đất TM-DV | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 13 giáp ĐT 721 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 64 và 71, TBĐ số 82 - đến hết thửa 24, 46, TBĐ số 82-2025) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ thửa 2 và 32, TBĐ số 88 - đến hết thửa 37 và 44, TBĐ 88- 2025 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 2 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) Từ giáp xã Mađaguôi (thửa 40 và 41 , TBĐ 41-2025) - đến hết thửa số 131 và 158, TBĐ 34-2025; thửa số 102 và 121, TBĐ 26- 2025 |
Đất TM-DV | 782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 08 và 27, TBĐ 42-2025) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025) |
Đất TM-DV | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 - đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) |
Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 1 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 111 và 149, TBĐ 34-2025 - đến hết thửa số 65 và 105, TBĐ 43-2025) |
Đất TM-DV | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường Từ cầu treo (từ thửa 101 và 111, TBĐ 26-2025) đi dốc Kiến (thửa số 113 TBĐ 31-2025 và 98, TBĐ 32-2025) - |
Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa Từ cầu Treo (thửa 79 và 99, TBĐ 26-2025) đi suối Đạ Tràng (thửa số 43 và 30, TBĐ 20-2025) - |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông số 10, thôn 3 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 91 và 70, TBĐ 26-2025 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 26-2025) |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 90 và 114, TBĐ 43-2025 - đến hết thửa số 52 và 40, TBĐ 53-2025 |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 23 và 23, TBĐ 20-2025 giáp xã Đạ Oai (cũ) - đến hết thửa số 34 và 51, TBĐ 19-2025 |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 20 và 37, TBĐ -2025 123 và 124) - đến cầu trắng (thửa số 175 và 188, TBĐ-2025 118) |
Đất SX-KD | 2.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cầu Trắng (thửa số 174 và 221, TBĐ 118) - đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 83 và 150, TBĐ 115-2025) |
Đất SX-KD | 4.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ Trung tâm Văn hóa (thửa số 113, TBĐ 115-2025 và thửa số 339, TBĐ 109-2025) - đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cống UBND thị trấn cũ (thửa số 204 và 265, TBĐ-205 110) - đến cống Trạm biến thế (thửa số 5 và 101, TBĐ-2025 111 |
Đất SX-KD | 6.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm biến thế (thửa số 24, TBĐ-2025 và thửa số 74, TBĐ 111- 2025) - đến cống trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 06 và thửa số 17, TBĐ 106-2025) |
Đất SX-KD | 2.687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 09 và thửa số 21, TBĐ 106- 2025) - đến Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 |
Đất SX-KD | 1.797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 - đến ranh giới xã Đạ Huoai 2 |
Đất SX-KD | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Hùng Vương (thửa số 111 và thửa số 259, TBĐ 109-2025) - đến giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 93 và thửa số 151, TBĐ -2025 109 |
Đất SX-KD | 4.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 230 và thửa số 294, TBĐ 108-2025 - đến ranh giới xã Mađaguôi cũ thửa số 17 và thửa số 31, TBĐ 107-2025 |
Đất SX-KD | 3.822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 12.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 11.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 18.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 11.018.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ giáp đường Nguyễn Khuyến - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ thửa số 87, TBĐ 115-2025 - đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 312 và 302, TBĐ 109-2025) |
Đất SX-KD | 6.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường số 5 - đến đường Bùi Thị Xuân (thửa số 375, TBĐ 110 -2025) |
Đất SX-KD | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 - đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 |
Đất SX-KD | 10.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lý Tự Trọng Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 - đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115-2025 |
Đất SX-KD | 14.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới) Từ thửa số 324 và thửa số 328, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 59 và thửa 16, TBĐ 115-2025 và 116 |
Đất SX-KD | 5.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 24 và 16, TBĐ 124-2025) - đến cầu tổ dân phố 12 (thửa số 88 và số thửa 68, TBĐ 93-2025) |
Đất SX-KD | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Cầu tổ dân phố 12 Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa số 77 và thửa số 49, TBĐ 93-2025) - đến hết đường nhựa đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Hồng Phong Từ thửa số 80 và 98, TBĐ 118-2025 - đến hết thửa số 88 và 91, TBĐ 113-2025 |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Nguyễn Thái Học (thửa số 188 và 179, TBĐ 111-2025) - đến đường Phùng Hưng (thửa số 359 và thửa số 19, TBĐ 115 và 86-2025) |
Đất SX-KD | 1.711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Phùng Hưng (thửa số 343 và thửa số 378, TBĐ 115-2025) - đến đường Hùng Vương (thửa số 155 và 193, TBĐ 118-2025) |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) |
Đất SX-KD | 3.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp xã Mađaguôi (cũ) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 40 và 3, TBĐ 97 và 99-2025) |
Đất SX-KD | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Chu Trinh Từ thửa số 214 và 20, TBĐ-2025 114 - đến hết thửa số 81 và 99, TBĐ-2025 107 |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Du Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Lai Từ thửa số 267 và 218, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 286, TBĐ 115-2025 |
Đất SX-KD | 1.901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phùng Hưng Từ thửa số 177 và 188, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 287 và 291, TBĐ 115-2025 |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục Từ thửa số 113 và 150, TBĐ 115-2025 đêm hết thửa số 260 và 280, TBĐ 115-2025 - |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa số 111, TBĐ 109-2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 |
Đất SX-KD | 3.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Bùi Thị Xuân Từ thửa số 275 và 268, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 8 và 30, TBĐ 87-2025 |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thái Học Từ thửa số 92 và 95, TBĐ 111-2025 - đến hết thửa số 47 và 54, TBĐ 87-2025 |
Đất SX-KD | 2.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 33 và 47, TBĐ 104-2025) - đến Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 5, TBĐ 73-2025 và thửa số 43, TBĐ 72-2025) |
Đất SX-KD | 2.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Trãi Từ (thửa số 249, TBĐ 108-2025 và thửa số 93, TBĐ 109-2025) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101- 2025) |
Đất SX-KD | 2.422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Trãi Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 4 và 9, TBĐ 101-2025) |
Đất SX-KD | 2.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa số 93 và 88, TBĐ 113-2025 - đến hết thửa số 31 TBĐ 107-2025 và thửa số 33 TBĐ 108-2025 |
Đất SX-KD | 2.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Giáp đường Trần Phú: Từ (thửa số 111 và 136, TBĐ 108-2025) - đến cầu tổ dân phố 6 (thửa số 164 và 170, TBĐ 101-2025) |
Đất SX-KD | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Cầu tổ dân phố 6: Từ (thửa số 137 và 152, TBĐ101-2025) - đến đường Nguyễn Trãi (thửa số 82 và 150, TBĐ 101-2025) |
Đất SX-KD | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Huệ Từ thửa số 90 và 137, TBĐ 102-2025 - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - đến hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 - đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo: Từ (thửa số 52 và 85, TBĐ 102-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 100 và 83, TBĐ 71-2025) |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Bình Trọng Từ thửa số 332 và 348, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 01 và 17, TBĐ 113-2025 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Giáp đường Hùng Vương: Từ thửa 20 và 136, TBĐ-2025 120 và 121 - đến hết thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 và 89 |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 - đến hết thửa 56 TBĐ 120-2025 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Khuyến - đến thửa số 01 và 44 TBĐ 118-2025 |
Đất SX-KD | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường 30 Tháng Tư (thửa số 47 và 27, TBĐ 116 -2025 |
Đất SX-KD | 2.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa số 105 và 112, TBĐ 110-2005 - đến vào đến hết thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ103-2025 |
Đất SX-KD | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Tư thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ 103-2025 - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ thửa số 157 và 175, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 83, TBĐ-2025 115 và thửa số 339, TBĐ 109-2025 |
Đất SX-KD | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Quý Đôn Từ thửa số 294, TBĐ-2025 108 và thửa số 151, TBĐ 109-2025 vào - đến 150 mét |
Đất SX-KD | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ thửa số 255 và 262, TBĐ 108-2025 - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Diệu Từ giáp đường Trần Phú - đến đường Hoàng Diệu (thửa số 400 và 408, TBĐ 108-2025 |
Đất SX-KD | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Đào Duy Từ thửa số 79 và 88, TBĐ 119-2025 - đến hết thửa số 5, TBĐ 119-2025 và thửa số 450, TBĐ 115-2025 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ thửa số 424 và 429, TBĐ115-2025 - đến hết thửa số 64 và 58, TBĐ 119-2025 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Kim Đồng Từ thửa số 343 và 446, TBĐ 110 - đến hết thửa số 27 và 47, TBĐ 116-2025 |
Đất SX-KD | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa Quốc lộ 20 Từ thửa số 8 và 11, TBĐ 55-2025 vào - đến buôn B' Kẻ (thửa số 01 và 12, 26,29, TBĐ 95-2025) |
Đất SX-KD | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 26 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 204 và 162, TBĐ 115-2025 - đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) |
Đất SX-KD | 1.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 323 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 103 và 233, TBĐ-2025 114 và 115 - đến đường Trần Phú (hẻm 97) |
Đất SX-KD | 1.689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 113 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 20, TBĐ 120-2025 - đến giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 2 và 3, TBĐ 89-2025) (đường đất) |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm đường đất - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 41 và 37, TBĐ-121-2025 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 49 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 267 và 272, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 1 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 161 và 54, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 7 chợ Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến đường số 5 nối dài |
Đất SX-KD | 3.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 2 chợ Từ đường số 5 - đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 5.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 41 Từ thửa số 14 và 21, TBĐ 65-2025 vào - đến 350 mét (đường đất) |
Đất SX-KD | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất SX-KD | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất SX-KD | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất SX-KD | 846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm trên 03 mét - |
Đất SX-KD | 1.381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm dưới 03 mét - |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 Từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 7 và 33, TBĐ 79- 2025) - đến giáp đường vào đường Đạ Liông thửa số 6 và 10 TBĐ 100-2025 |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ cầu 1 (thửa số 118 và 87, TBĐ 78-2025) - đến kênh N2 (thửa số 206 và 137, TBĐ 77-2025) |
Đất SX-KD | 2.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ kênh N2 (thửa số 123 và 196, TBĐ 77-2025) - đến (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) |
Đất SX-KD | 2.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ Bưu điện (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) - đến cầu 2 (thửa 157 và 118, TBĐ 68-2025) |
Đất SX-KD | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường ĐT,721: Từ cầu 2 (thửa 104 và 110, TBĐ 68-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Oai (thửa 224 và thửa 220 TBĐ 38-2025) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 129 và 161, TBĐ 77-2025) - đến cống dâng thủy lợi (thửa số 208 và 152, TBĐ 77-2025) |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 211 và 351, TBĐ 77-2025) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 118, TBĐ 84-2025) |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 77 và 97, TBĐ 84-2025) - đến Trường THCS (thửa 462 TBĐ 77-2025) |
Đất SX-KD | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường ĐT,721 đi xã Đạ Tồn thửa số 06 và 56, TBĐ 77-2025) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 131 và 138, TBĐ 60-2025) |
Đất SX-KD | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 122 và 134, TBĐ 60-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 03 TBĐ 51-2025) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cầu thôn 18 (thửa số 10 và 17, TBĐ 85-2025) - đến kênh N1 (thửa 309 và 278, TBĐ 77-2025) |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ kênh N1 (thửa 348 và 378, TBĐ 77-2025) - đến hết Ngã ba đường bê tông (thửa số 10 và 44, TBĐ 76-2025) |
Đất SX-KD | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường bê tông (thửa số 6 và 16, TBĐ 76-2025) - đến hết thôn 15 (thửa số 170 và 232, TBĐ 67-2025) |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường nhựa thôn 5 (thửa số 270 và 254, TBĐ 69-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 11 và 12 TBĐ 50-2025) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông thôn 1 (thửa số 372 và 389, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 503 và 512, TBĐ 77-2025) |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 2 Từ (thửa số 347 và 325, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 53 và 55, TBĐ 69-2025) |
Đất SX-KD | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông vào bãi rác Từ (thửa số 44 và 34, TBĐ 68-2025 - đến thửa số 72 và 129, TBĐ 67-2025) |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 64, TBĐ 107-2025) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ (thửa số 36, TBĐ 107-2025) |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường Diên Thái Từ (thửa số 71 và 89, TBĐ 48-2025 - đến thửa số 100 và 106, TBĐ 37-2025) |
Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi (thửa số 144 và 145 TBĐ 84- 2025 - đến thửa số 30 và 35, TBĐ 85-2025) |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 18 từ (thửa số 46 và 47, TBĐ 193 - đến hết thửa số 100, TBĐ 193-2025) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 13 từ (thửa số 484, TBĐ 190 - đến hết thửa số 527, TBĐ 193-2025) |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 15 từ (thửa số 48 và 12, TBĐ 189 - đến hết thửa số 171 và 180, TBĐ 189-2025) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 1 từ (thửa số 191 và 225, TBĐ 190 - đến hết thửa số 108 và 116, TBĐ 190-2025) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 2: Từ thửa số 278 và 309, TBĐ 190 - đến hết thửa số 34, TBĐ 189) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp ranh xã Mađaguôi thửa số 218 và 219 TBĐ 38-2025 - đến cây số 08 (thửa số 03 TBĐ 37-2025 và 339, TBĐ 29-2025) |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 08 (thửa số 319 và 367, TBĐ 29-2025) - đến cây số 09 (thửa số 65 và 45, TBĐ 29-2025) |
Đất SX-KD | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 09 (thửa số 46 và 38, TBĐ 29-2025) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 88 TBĐ 14-2025 và thửa 290 TBĐ 15-2025) |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đạ Oai (thửa số 76 TBĐ 14-2025 và thửa 215 TBĐ 15-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 2 (thửa số 02 TBĐ 08-2025 và thửa 27 TBĐ 09-2025) |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ đường ĐT,721 (thửa số 434 và 456, TBĐ 15-2025) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 486 và 429, TBĐ 15-2025) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cống nhà ông Phương (thửa số 215 ,TBĐ 16-2025 và 02, TBĐ 22-2025) vào - đến cầu treo (thửa số 229 và 295, TBĐ 17-2025) |
Đất SX-KD | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 1 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 17 và 65, TBĐ 15-2025) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 49, TBĐ 15-2025) |
Đất SX-KD | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đa Sọ (thửa số 19 và 97, TBĐ 15-2025) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 35 và 65, TBĐ 17-2025) |
Đất SX-KD | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ Đường từ ĐT,721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) - |
Đất SX-KD | 547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 43 và 52, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 04 và 20, TBĐ 28-2025) |
Đất SX-KD | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 95 và 129 TBĐ 38-2025 - đến hết thửa 173 TBĐ 38-2025 và 108 TBĐ 37-2025) |
Đất SX-KD | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ tiếp giáp đường ĐT, 721 Từ (thửa số 301 và 325, TBĐ 29-2025) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 89 và 96, TBĐ 37- 2025), |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 (Đạ Kim) - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp đường ĐT, 721 (thửa số 85, TBĐ 38- 2025) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn,(thửa số 126 và 131, TBĐ 31-2025) |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 75 và 82, TBĐ 21-2025 - đến hết thửa 110 và 111, TBĐ 21-2025) |
Đất SX-KD | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 428 và 445, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 343 TBĐ 15-2025 và 106, TBĐ 14-2025) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Đường bê tông (từ thửa số 322, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 34, TBĐ 30- 2025) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông xóm 12 hộ - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 48 và 59 TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 83 và 110, TBĐ 28-2025) |
Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 300 và 330, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 335 và 370, TBĐ 15-2025) |
Đất SX-KD | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 290 và 245, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 157 và 135, TBĐ 29-2025) |
Đất SX-KD | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 6 và 11, TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 116 và 121, TBĐ 21-2025) |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 13 giáp ĐT 721 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 64 và 71, TBĐ số 82 - đến hết thửa 24, 46, TBĐ số 82-2025) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ thửa 2 và 32, TBĐ số 88 - đến hết thửa 37 và 44, TBĐ 88- 2025 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 2 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) Từ giáp xã Mađaguôi (thửa 40 và 41 , TBĐ 41-2025) - đến hết thửa số 131 và 158, TBĐ 34-2025; thửa số 102 và 121, TBĐ 26- 2025 |
Đất SX-KD | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 08 và 27, TBĐ 42-2025) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025) |
Đất SX-KD | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 - đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 1 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 111 và 149, TBĐ 34-2025 - đến hết thửa số 65 và 105, TBĐ 43-2025) |
Đất SX-KD | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường Từ cầu treo (từ thửa 101 và 111, TBĐ 26-2025) đi dốc Kiến (thửa số 113 TBĐ 31-2025 và 98, TBĐ 32-2025) - |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa Từ cầu Treo (thửa 79 và 99, TBĐ 26-2025) đi suối Đạ Tràng (thửa số 43 và 30, TBĐ 20-2025) - |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông số 10, thôn 3 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 91 và 70, TBĐ 26-2025 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 26-2025) |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 90 và 114, TBĐ 43-2025 - đến hết thửa số 52 và 40, TBĐ 53-2025 |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 23 và 23, TBĐ 20-2025 giáp xã Đạ Oai (cũ) - đến hết thửa số 34 và 51, TBĐ 19-2025 |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 20 và 37, TBĐ -2025 123 và 124) - đến cầu trắng (thửa số 175 và 188, TBĐ-2025 118) |
Đất khoáng sản | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cầu Trắng (thửa số 174 và 221, TBĐ 118) - đến giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 83 và 150, TBĐ 115-2025) |
Đất khoáng sản | 5.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ Trung tâm Văn hóa (thửa số 113, TBĐ 115-2025 và thửa số 339, TBĐ 109-2025) - đến cống gần UBND thị trấn cũ (thửa số 216 và 270, TBĐ-2025 110) |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hùng Vương Từ cống UBND thị trấn cũ (thửa số 204 và 265, TBĐ-205 110) - đến cống Trạm biến thế (thửa số 5 và 101, TBĐ-2025 111 |
Đất khoáng sản | 6.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm biến thế (thửa số 24, TBĐ-2025 và thửa số 74, TBĐ 111- 2025) - đến cống trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 06 và thửa số 17, TBĐ 106-2025) |
Đất khoáng sản | 2.894.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 09 và thửa số 21, TBĐ 106- 2025) - đến Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 |
Đất khoáng sản | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ Km 84 (thửa số 4 và thửa số 8, TBĐ 81-2025 - đến ranh giới xã Đạ Huoai 2 |
Đất khoáng sản | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Hùng Vương (thửa số 111 và thửa số 259, TBĐ 109-2025) - đến giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 93 và thửa số 151, TBĐ -2025 109 |
Đất khoáng sản | 4.473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Trãi thửa số 230 và thửa số 294, TBĐ 108-2025 - đến ranh giới xã Mađaguôi cũ thửa số 17 và thửa số 31, TBĐ 107-2025 |
Đất khoáng sản | 4.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 13.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trương Định Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 12.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 11.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ giáp đường Nguyễn Khuyến - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ thửa số 87, TBĐ 115-2025 - đến đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 312 và 302, TBĐ 109-2025) |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường số 5 - đến đường Bùi Thị Xuân (thửa số 375, TBĐ 110 -2025) |
Đất khoáng sản | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa số 93 và thửa số 94, TBĐ-2025 115 - đến hết thửa số 16, TBĐ 116-2025 |
Đất khoáng sản | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lý Tự Trọng Từ thửa số 298 và thửa số 267, TBĐ-2025 109 - đến hết thửa số 76 và 68, TBĐ 115-2025 |
Đất khoáng sản | 15.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới) Từ thửa số 324 và thửa số 328, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 59 và thửa 16, TBĐ 115-2025 và 116 |
Đất khoáng sản | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 24 và 16, TBĐ 124-2025) - đến cầu tổ dân phố 12 (thửa số 88 và số thửa 68, TBĐ 93-2025) |
Đất khoáng sản | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Cầu tổ dân phố 12 Từ cầu tổ dân phố 12 (thửa số 77 và thửa số 49, TBĐ 93-2025) - đến hết đường nhựa đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Hồng Phong Từ thửa số 80 và 98, TBĐ 118-2025 - đến hết thửa số 88 và 91, TBĐ 113-2025 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Nguyễn Thái Học (thửa số 188 và 179, TBĐ 111-2025) - đến đường Phùng Hưng (thửa số 359 và thửa số 19, TBĐ 115 và 86-2025) |
Đất khoáng sản | 1.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường 30 Tháng Tư Từ đường Phùng Hưng (thửa số 343 và thửa số 378, TBĐ 115-2025) - đến đường Hùng Vương (thửa số 155 và 193, TBĐ 118-2025) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 83 và 39 TBĐ-2025 71, 97) |
Đất khoáng sản | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Điện Biên Phủ Từ giáp xã Mađaguôi (cũ) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 40 và 3, TBĐ 97 và 99-2025) |
Đất khoáng sản | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phan Chu Trinh Từ thửa số 214 và 20, TBĐ-2025 114 - đến hết thửa số 81 và 99, TBĐ-2025 107 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Du Từ thửa số 103 và 117, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 45 và 51, TBĐ 107-2025 |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Lai Từ thửa số 267 và 218, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 286, TBĐ 115-2025 |
Đất khoáng sản | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phùng Hưng Từ thửa số 177 và 188, TBĐ 115-2025 - đến hết thửa số 287 và 291, TBĐ 115-2025 |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục Từ thửa số 113 và 150, TBĐ 115-2025 đêm hết thửa số 260 và 280, TBĐ 115-2025 - |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa số 111, TBĐ 109-2025 và thửa số 257, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 90 và 105, TBĐ 102-2025 |
Đất khoáng sản | 3.924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Bùi Thị Xuân Từ thửa số 275 và 268, TBĐ 110-2025 - đến hết thửa số 8 và 30, TBĐ 87-2025 |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thái Học Từ thửa số 92 và 95, TBĐ 111-2025 - đến hết thửa số 47 và 54, TBĐ 87-2025 |
Đất khoáng sản | 2.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Quốc lộ 20 Từ (thửa số 33 và 47, TBĐ 104-2025) - đến Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 5, TBĐ 73-2025 và thửa số 43, TBĐ 72-2025) |
Đất khoáng sản | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Trãi Từ (thửa số 249, TBĐ 108-2025 và thửa số 93, TBĐ 109-2025) - đến đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 144,và 148 TBĐ 101- 2025) |
Đất khoáng sản | 2.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Trãi Đường Phạm Ngọc Thạch: Từ (thửa số 144,và 148 TBĐ 101-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 4 và 9, TBĐ 101-2025) |
Đất khoáng sản | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa số 93 và 88, TBĐ 113-2025 - đến hết thửa số 31 TBĐ 107-2025 và thửa số 33 TBĐ 108-2025 |
Đất khoáng sản | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Giáp đường Trần Phú: Từ (thửa số 111 và 136, TBĐ 108-2025) - đến cầu tổ dân phố 6 (thửa số 164 và 170, TBĐ 101-2025) |
Đất khoáng sản | 2.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Võ Thị Sáu Cầu tổ dân phố 6: Từ (thửa số 137 và 152, TBĐ101-2025) - đến đường Nguyễn Trãi (thửa số 82 và 150, TBĐ 101-2025) |
Đất khoáng sản | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Huệ Từ thửa số 90 và 137, TBĐ 102-2025 - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 2.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - đến hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ thửa số 130 và 148, TBĐ101-2025 - đến đường Trần Hưng Đạo (thửa số 39 và 90, TBĐ 102-2025) |
Đất khoáng sản | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo: Từ (thửa số 52 và 85, TBĐ 102-2025) - đến đường Điện Biên Phủ (thửa số 100 và 83, TBĐ 71-2025) |
Đất khoáng sản | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Trần Bình Trọng Từ thửa số 332 và 348, TBĐ 114-2025 - đến hết thửa số 01 và 17, TBĐ 113-2025 |
Đất khoáng sản | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Giáp đường Hùng Vương: Từ thửa 20 và 136, TBĐ-2025 120 và 121 - đến hết thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 và 89 |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ thửa 12 và 24 TBĐ-2025 120 - đến hết thửa 56 TBĐ 120-2025 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Khuyến - đến thửa số 01 và 44 TBĐ 118-2025 |
Đất khoáng sản | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ giáp đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 3.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Ngô Quyền Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường 30 Tháng Tư (thửa số 47 và 27, TBĐ 116 -2025 |
Đất khoáng sản | 2.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa số 105 và 112, TBĐ 110-2005 - đến vào đến hết thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ103-2025 |
Đất khoáng sản | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Tư thửa số 203 và thửa số 206 TBĐ 103-2025 - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ thửa số 157 và 175, TBĐ 109-2025 - đến hết thửa số 83, TBĐ-2025 115 và thửa số 339, TBĐ 109-2025 |
Đất khoáng sản | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Lê Quý Đôn Từ thửa số 294, TBĐ-2025 108 và thửa số 151, TBĐ 109-2025 vào - đến 150 mét |
Đất khoáng sản | 1.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ thửa số 255 và 262, TBĐ 108-2025 - đến đường Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Hoàng Diệu Từ giáp đường Trần Phú - đến đường Hoàng Diệu (thửa số 400 và 408, TBĐ 108-2025 |
Đất khoáng sản | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Đào Duy Từ thửa số 79 và 88, TBĐ 119-2025 - đến hết thửa số 5, TBĐ 119-2025 và thửa số 450, TBĐ 115-2025 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ thửa số 424 và 429, TBĐ115-2025 - đến hết thửa số 64 và 58, TBĐ 119-2025 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường Kim Đồng Từ thửa số 343 và 446, TBĐ 110 - đến hết thửa số 27 và 47, TBĐ 116-2025 |
Đất khoáng sản | 1.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa Quốc lộ 20 Từ thửa số 8 và 11, TBĐ 55-2025 vào - đến buôn B' Kẻ (thửa số 01 và 12, 26,29, TBĐ 95-2025) |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 26 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 204 và 162, TBĐ 115-2025 - đến hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) |
Đất khoáng sản | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 323 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 103 và 233, TBĐ-2025 114 và 115 - đến đường Trần Phú (hẻm 97) |
Đất khoáng sản | 1.819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 113 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 20, TBĐ 120-2025 - đến giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 2 và 3, TBĐ 89-2025) (đường đất) |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm đường đất - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 41 và 37, TBĐ-121-2025 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 49 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 267 và 272, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 1 - Các hẻm của đường Hùng Vương Từ thửa số 161 và 54, TBĐ 118-2025 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 7 chợ Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến đường số 5 nối dài |
Đất khoáng sản | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 2 chợ Từ đường số 5 - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Hẻm 41 Từ thửa số 14 và 21, TBĐ 65-2025 vào - đến 350 mét (đường đất) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ ranh giới tỉnh Đồng Nai đến cầu Trắng - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất khoáng sản | 1.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cầu Trắng đến cống Trạm biến thế - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm trên 03 mét - |
Đất khoáng sản | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Từ cống Trạm biến thế đến giáp ranh xã Đạ Huoai 2 - Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương Hẻm dưới 03 mét - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm trên 03 mét - |
Đất khoáng sản | 1.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú Hẻm dưới 03 mét - |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 Từ giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 7 và 33, TBĐ 79- 2025) - đến giáp đường vào đường Đạ Liông thửa số 6 và 10 TBĐ 100-2025 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ cầu 1 (thửa số 118 và 87, TBĐ 78-2025) - đến kênh N2 (thửa số 206 và 137, TBĐ 77-2025) |
Đất khoáng sản | 2.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ kênh N2 (thửa số 123 và 196, TBĐ 77-2025) - đến (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) |
Đất khoáng sản | 2.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT721 Mađaguôi (cũ) Từ Bưu điện (thửa số 348 và 411, TBĐ 69-2025) - đến cầu 2 (thửa 157 và 118, TBĐ 68-2025) |
Đất khoáng sản | 1.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường ĐT,721: Từ cầu 2 (thửa 104 và 110, TBĐ 68-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Oai (thửa 224 và thửa 220 TBĐ 38-2025) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 129 và 161, TBĐ 77-2025) - đến cống dâng thủy lợi (thửa số 208 và 152, TBĐ 77-2025) |
Đất khoáng sản | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 211 và 351, TBĐ 77-2025) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 118, TBĐ 84-2025) |
Đất khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 77 và 97, TBĐ 84-2025) - đến Trường THCS (thửa 462 TBĐ 77-2025) |
Đất khoáng sản | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường ĐT,721 đi xã Đạ Tồn thửa số 06 và 56, TBĐ 77-2025) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 131 và 138, TBĐ 60-2025) |
Đất khoáng sản | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 122 và 134, TBĐ 60-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 03 TBĐ 51-2025) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ cầu thôn 18 (thửa số 10 và 17, TBĐ 85-2025) - đến kênh N1 (thửa 309 và 278, TBĐ 77-2025) |
Đất khoáng sản | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ kênh N1 (thửa 348 và 378, TBĐ 77-2025) - đến hết Ngã ba đường bê tông (thửa số 10 và 44, TBĐ 76-2025) |
Đất khoáng sản | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ ngã ba đường bê tông (thửa số 6 và 16, TBĐ 76-2025) - đến hết thôn 15 (thửa số 170 và 232, TBĐ 67-2025) |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường nhựa thôn 5 (thửa số 270 và 254, TBĐ 69-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn (thửa số 11 và 12 TBĐ 50-2025) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông thôn 1 (thửa số 372 và 389, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 503 và 512, TBĐ 77-2025) |
Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 2 Từ (thửa số 347 và 325, TBĐ 69-2025 - đến hết thửa số 53 và 55, TBĐ 69-2025) |
Đất khoáng sản | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường bê tông vào bãi rác Từ (thửa số 44 và 34, TBĐ 68-2025 - đến thửa số 72 và 129, TBĐ 67-2025) |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 64, TBĐ 107-2025) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ (thửa số 36, TBĐ 107-2025) |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường Diên Thái Từ (thửa số 71 và 89, TBĐ 48-2025 - đến thửa số 100 và 106, TBĐ 37-2025) |
Đất khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Từ đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi (thửa số 144 và 145 TBĐ 84- 2025 - đến thửa số 30 và 35, TBĐ 85-2025) |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 18 từ (thửa số 46 và 47, TBĐ 193 - đến hết thửa số 100, TBĐ 193-2025) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 13 từ (thửa số 484, TBĐ 190 - đến hết thửa số 527, TBĐ 193-2025) |
Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường bê tông thôn 15 từ (thửa số 48 và 12, TBĐ 189 - đến hết thửa số 171 và 180, TBĐ 189-2025) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 1 từ (thửa số 191 và 225, TBĐ 190 - đến hết thửa số 108 và 116, TBĐ 190-2025) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Mađaguôi (cũ) Đường nhựa thôn 18 nhánh 2: Từ thửa số 278 và 309, TBĐ 190 - đến hết thửa số 34, TBĐ 189) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp ranh xã Mađaguôi thửa số 218 và 219 TBĐ 38-2025 - đến cây số 08 (thửa số 03 TBĐ 37-2025 và 339, TBĐ 29-2025) |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 08 (thửa số 319 và 367, TBĐ 29-2025) - đến cây số 09 (thửa số 65 và 45, TBĐ 29-2025) |
Đất khoáng sản | 764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cây số 09 (thửa số 46 và 38, TBĐ 29-2025) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 88 TBĐ 14-2025 và thửa 290 TBĐ 15-2025) |
Đất khoáng sản | 1.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường ĐT 721 xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đạ Oai (thửa số 76 TBĐ 14-2025 và thửa 215 TBĐ 15-2025) - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 2 (thửa số 02 TBĐ 08-2025 và thửa 27 TBĐ 09-2025) |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ đường ĐT,721 (thửa số 434 và 456, TBĐ 15-2025) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 486 và 429, TBĐ 15-2025) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 2 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cống nhà ông Phương (thửa số 215 ,TBĐ 16-2025 và 02, TBĐ 22-2025) vào - đến cầu treo (thửa số 229 và 295, TBĐ 17-2025) |
Đất khoáng sản | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 1 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ đường ĐT,721 (thửa số 17 và 65, TBĐ 15-2025) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 49, TBĐ 15-2025) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ cầu Đa Sọ (thửa số 19 và 97, TBĐ 15-2025) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 35 và 65, TBĐ 17-2025) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ Đường từ ĐT,721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) - |
Đất khoáng sản | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 43 và 52, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 04 và 20, TBĐ 28-2025) |
Đất khoáng sản | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 95 và 129 TBĐ 38-2025 - đến hết thửa 173 TBĐ 38-2025 và 108 TBĐ 37-2025) |
Đất khoáng sản | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ tiếp giáp đường ĐT, 721 Từ (thửa số 301 và 325, TBĐ 29-2025) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 89 và 96, TBĐ 37- 2025), |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn 6 (Đạ Kim) - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ giáp đường ĐT, 721 (thửa số 85, TBĐ 38- 2025) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn,(thửa số 126 và 131, TBĐ 31-2025) |
Đất khoáng sản | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 75 và 82, TBĐ 21-2025 - đến hết thửa 110 và 111, TBĐ 21-2025) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 428 và 445, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 343 TBĐ 15-2025 và 106, TBĐ 14-2025) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Đường bê tông (từ thửa số 322, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 34, TBĐ 30- 2025) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông xóm 12 hộ - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 48 và 59 TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 83 và 110, TBĐ 28-2025) |
Đất khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 300 và 330, TBĐ 15-2025 - đến hết thửa số 335 và 370, TBĐ 15-2025) |
Đất khoáng sản | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 290 và 245, TBĐ 29-2025 - đến hết thửa số 157 và 135, TBĐ 29-2025) |
Đất khoáng sản | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa số 6 và 11, TBĐ 28-2025 - đến hết thửa số 116 và 121, TBĐ 21-2025) |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 13 giáp ĐT 721 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) từ thửa 64 và 71, TBĐ số 82 - đến hết thửa 24, 46, TBĐ số 82-2025) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường số 14 - Đường thôn xã Đạ Oai (cũ) Từ thửa 2 và 32, TBĐ số 88 - đến hết thửa 37 và 44, TBĐ 88- 2025 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 2 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) Từ giáp xã Mađaguôi (thửa 40 và 41 , TBĐ 41-2025) - đến hết thửa số 131 và 158, TBĐ 34-2025; thửa số 102 và 121, TBĐ 26- 2025 |
Đất khoáng sản | 782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 08 và 27, TBĐ 42-2025) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025) |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường từ Trạm y tế (thửa số 59, TBĐ 42-2025 - đến hết thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 73, TBĐ 42-2025) |
Đất khoáng sản | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường nhựa thôn 1 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 111 và 149, TBĐ 34-2025 - đến hết thửa số 65 và 105, TBĐ 43-2025) |
Đất khoáng sản | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường Từ cầu treo (từ thửa 101 và 111, TBĐ 26-2025) đi dốc Kiến (thửa số 113 TBĐ 31-2025 và 98, TBĐ 32-2025) - |
Đất khoáng sản | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa Từ cầu Treo (thửa 79 và 99, TBĐ 26-2025) đi suối Đạ Tràng (thửa số 43 và 30, TBĐ 20-2025) - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường bê tông số 10, thôn 3 - Đường xã Đạ Tồn (cũ) từ thửa số 91 và 70, TBĐ 26-2025 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 26-2025) |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 90 và 114, TBĐ 43-2025 - đến hết thửa số 52 và 40, TBĐ 53-2025 |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Đường xã Đạ Tồn (cũ) Đường nhựa từ thửa số 23 và 23, TBĐ 20-2025 giáp xã Đạ Oai (cũ) - đến hết thửa số 34 và 51, TBĐ 19-2025 |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất trồng lúa | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất rừng sản xuất | 33.000 | 26.000 | 20.000 | 17.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất rừng phòng hộ | 26.400 | 20.800 | 16.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất rừng đặc dụng | 26.400 | 20.800 | 16.000 | 14.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 203.500 | 143.000 | 110.000 | 77.000 |
| Xã Đạ Huoai |
Xã Đạ Huoai - |
Đất nông nghiệp khác | 222.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ ranh giới xã Hà Lâm cũ (thửa 19 và 142 TBD 81) - đến hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 81 và thửa 33 TBĐ 83) |
Đất ở | 8.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 80 và 32, TBĐ 12) - đến hết Cây xăng số 16 (thửa 42 và 63 TBĐ 83) |
Đất ở | 10.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 77 và 30, TBĐ 113 (nhà ông Nguyễn Minh Châu) - đến hết UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 183 và thửa số 99, TBĐ 110) |
Đất ở | 12.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Lợi - TT Đạ M'ri cũ Từ UBND thị trấn Đạ M'ri cũ (thửa số 135 và thửa số 93, TBĐ 110) - đến Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 23 và thửa số 28, TBĐ 62) |
Đất ở | 10.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 267, TBĐ 114) - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 498 và 513, TBĐ 114) |
Đất ở | 10.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 537 và 533, TBĐ 114) - đến thửa số 666 và 664, TBĐ 114 (nhà ông Hoàng Anh Hùng) |
Đất ở | 5.833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 01 TBĐ 116 (nhà bà Lý Thị Ngọc Lan) và số thửa 673 TBĐ 114 - đến Cống số 1 (thửa số 70 và 75, TBĐ 116) |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Bà Gia - TT Đạ M'ri cũ Từ Cống số 1 (thửa số 119 và 80, TBĐ 116) - đến cầu số 1 (thửa số 145 và 146, TBĐ 95) |
Đất ở | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 63 và thửa số 77, TBĐ 83 (nhà ông Trần Tấn Công) - đến thửa số 13 và 53, TBĐ 84 (nhà bà Mai Thị Liên) |
Đất ở | 3.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 30, TBĐ 84 và thửa số 142, TBĐ 111 (nhà ông Nguyễn Mên) - đến giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 06 và 14, TBĐ 74) |
Đất ở | 3.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Từ thửa số 198, TBĐ 61 và thửa số 186, TBĐ 61 - đến 200 mét (thửa số 116 và 152, TBĐ 61) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Lê Thị Pha - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại (thửa số 113 và 144, TBĐ 61 - đến hết thửa số 29 và 30, TBĐ 49) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn từ thửa 197 và 222 TBĐ 114 - đến cầu Đạ M'Ri (thửa 279 TBĐ 71 và thửa 04 TBĐ 83) |
Đất ở | 4.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Đinh Công Tráng - TT Đạ M'ri cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 3.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Huoai 2 |
Đường Phan Đăng Lưu - TT Đạ M'ri cũ - |
Đất ở | 2.338.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Huoai
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Huoai theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đạ Huoai có diện tích tự nhiên 113,96 km² với quy mô dân số 23.117 người, mật độ dân cư đạt 202,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Huoai được đặt tại UBND huyện Đạ Huoai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Huoai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Huoai là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
