Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2 năm 2026

Khu vực: xã Đạ Tẻh 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 2.608.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ giáp xã Đạ Huoai - đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
Đất ở543.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 32 và đường số 27 - đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
Đất ở750.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 23 và đường số 21 - đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
Đất ở1.518.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) - đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
Đất ở2.608.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) - đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
Đất ở2.450.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 - đến cầu sắt Đạ Tẻh
Đất ở2.247.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Triệu Hải - đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
Đất ở900.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 - đến cầu 3 (TBĐ 64)
Đất ở503.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu 3 - đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
Đất ở415.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 - đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
Đất ở308.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 và đường số 8 - đến cầu Dầu (TBĐ 85)
Đất ở309.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Dầu - đến cầu 21 (TBĐ 85)
Đất ở306.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị - đến đường số 6 (TBĐ 45)
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 - đến đường số 19 và đường số 43
Đất ở354.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 19 và đường số 43 - đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
Đất ở350.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34 (TBĐ 9) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 35 (TBĐ 9) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 8) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 31 (TBĐ 9) -
Đất ở198.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 30 (TBĐ 8) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 27 (TBĐ 8) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 28
(từ giáp TL 721 - đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (TBĐ 8) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (TBĐ 8) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 7) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 (TBĐ 6) -
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 6) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 6) -
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 (TBĐ 4) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 12 (TBĐ 4) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 3) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (TBĐ 3) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 3) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường xã - đến đường số 6A) TBĐ 3
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (TBĐ 3) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4 (TBĐ 3) -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 7) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 10) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 36 (TBĐ 10, 11) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa số 122 (18)
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp ĐT 721 - đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
Đất ở302.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) - đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
Đất ở227.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 52 và 53 - đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 -
Đất ở267.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (TBĐ 45) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 7
từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 2) TBĐ 45
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 46) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 14 (TBĐ 46) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (hội trường thôn 3 - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
Đất ở194.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34, 43 (TBĐ 47) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18, 18A (TBĐ 47) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) -
Đất ở178.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 48) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 44
từ giáp đường số 18 - đến giáp đường số 25) TBĐ 48
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 48, 49) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 48) -
Đất ở183.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 -
Đất ở176.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Máng - đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
Đất ở307.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 -
Đất ở286.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23A (TBĐ 63) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 29 (TBĐ 63) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 62, 63) -
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 62) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 19
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
Đất ở208.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 13
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 11
từ giáp đường xã - đến giáp đường 16) TBĐ 60
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến Kênh DN 14) TBĐ 60
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường liên xã - đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường Kênh Đông - đến giáp đường số 16) TBĐ 60
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ - đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường xã - đến giáp đường số 13) TBĐ 61
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường số 13 - đến đường số 21) TBĐ 68
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 58) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6A
từ giáp đường xã - đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 2
từ giáp đường số 1 - đến đường số 3) TBĐ 56
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường số 6 - đến hết đường) TBĐ 56
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 1
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 56
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 -
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 5
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 85
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 84) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 82, 84
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ cầu - đến hết đường) TBĐ 82, 84
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 82
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 16
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến hết đường) TBĐ 81
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 17,17A
từ giáp đường xã Cầu 21 - đến hết đường) TBĐ 79
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng - đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
Đất ở180.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ chốt Thôn K'Long - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) -
Đất ở175.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ giáp xã Đạ Huoai - đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
Đất TM-DV380.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 32 và đường số 27 - đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 23 và đường số 21 - đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
Đất TM-DV1.063.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) - đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
Đất TM-DV1.826.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) - đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
Đất TM-DV1.715.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 - đến cầu sắt Đạ Tẻh
Đất TM-DV1.573.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Triệu Hải - đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 - đến cầu 3 (TBĐ 64)
Đất TM-DV352.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu 3 - đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
Đất TM-DV291.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 - đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
Đất TM-DV216.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 và đường số 8 - đến cầu Dầu (TBĐ 85)
Đất TM-DV216.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Dầu - đến cầu 21 (TBĐ 85)
Đất TM-DV214.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị - đến đường số 6 (TBĐ 45)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 - đến đường số 19 và đường số 43
Đất TM-DV248.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 19 và đường số 43 - đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34 (TBĐ 9) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 35 (TBĐ 9) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 8) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 31 (TBĐ 9) -
Đất TM-DV139.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 30 (TBĐ 8) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 27 (TBĐ 8) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 28
(từ giáp TL 721 - đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (TBĐ 8) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (TBĐ 8) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 7) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 (TBĐ 6) -
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 6) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 6) -
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 (TBĐ 4) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 12 (TBĐ 4) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 3) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (TBĐ 3) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 3) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường xã - đến đường số 6A) TBĐ 3
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (TBĐ 3) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4 (TBĐ 3) -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 7) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 10) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 36 (TBĐ 10, 11) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa số 122 (18)
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp ĐT 721 - đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
Đất TM-DV211.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) - đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
Đất TM-DV159.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 52 và 53 - đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 -
Đất TM-DV187.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (TBĐ 45) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 7
từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 2) TBĐ 45
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 46) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 14 (TBĐ 46) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (hội trường thôn 3 - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
Đất TM-DV136.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34, 43 (TBĐ 47) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18, 18A (TBĐ 47) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) -
Đất TM-DV124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 48) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 44
từ giáp đường số 18 - đến giáp đường số 25) TBĐ 48
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 48, 49) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 48) -
Đất TM-DV128.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Máng - đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
Đất TM-DV215.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 -
Đất TM-DV200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23A (TBĐ 63) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 29 (TBĐ 63) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 62, 63) -
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 62) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 19
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
Đất TM-DV146.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 13
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 11
từ giáp đường xã - đến giáp đường 16) TBĐ 60
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến Kênh DN 14) TBĐ 60
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường liên xã - đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường Kênh Đông - đến giáp đường số 16) TBĐ 60
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ - đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường xã - đến giáp đường số 13) TBĐ 61
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường số 13 - đến đường số 21) TBĐ 68
Đất TM-DV122.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 58) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6A
từ giáp đường xã - đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 2
từ giáp đường số 1 - đến đường số 3) TBĐ 56
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường số 6 - đến hết đường) TBĐ 56
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 1
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 56
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 -
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 5
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 85
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 84) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 82, 84
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ cầu - đến hết đường) TBĐ 82, 84
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 82
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 16
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến hết đường) TBĐ 81
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 17,17A
từ giáp đường xã Cầu 21 - đến hết đường) TBĐ 79
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng - đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
Đất TM-DV126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ chốt Thôn K'Long - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) -
Đất TM-DV123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ giáp xã Đạ Huoai - đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
Đất SX-KD353.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 32 và đường số 27 - đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 23 và đường số 21 - đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
Đất SX-KD987.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) - đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
Đất SX-KD1.695.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) - đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
Đất SX-KD1.593.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 - đến cầu sắt Đạ Tẻh
Đất SX-KD1.461.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Triệu Hải - đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 - đến cầu 3 (TBĐ 64)
Đất SX-KD327.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu 3 - đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
Đất SX-KD270.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 - đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
Đất SX-KD200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 và đường số 8 - đến cầu Dầu (TBĐ 85)
Đất SX-KD201.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Dầu - đến cầu 21 (TBĐ 85)
Đất SX-KD199.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị - đến đường số 6 (TBĐ 45)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 - đến đường số 19 và đường số 43
Đất SX-KD230.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 19 và đường số 43 - đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34 (TBĐ 9) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 35 (TBĐ 9) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 8) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 31 (TBĐ 9) -
Đất SX-KD129.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 30 (TBĐ 8) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 27 (TBĐ 8) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 28
(từ giáp TL 721 - đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (TBĐ 8) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (TBĐ 8) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 7) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 (TBĐ 6) -
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 6) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 6) -
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 (TBĐ 4) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 12 (TBĐ 4) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 3) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (TBĐ 3) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 3) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường xã - đến đường số 6A) TBĐ 3
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (TBĐ 3) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4 (TBĐ 3) -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 7) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 10) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 36 (TBĐ 10, 11) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa số 122 (18)
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp ĐT 721 - đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
Đất SX-KD196.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) - đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
Đất SX-KD148.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 52 và 53 - đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 -
Đất SX-KD174.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (TBĐ 45) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 7
từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 2) TBĐ 45
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 46) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 14 (TBĐ 46) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (hội trường thôn 3 - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
Đất SX-KD126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34, 43 (TBĐ 47) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18, 18A (TBĐ 47) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) -
Đất SX-KD116.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 48) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 44
từ giáp đường số 18 - đến giáp đường số 25) TBĐ 48
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 48, 49) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 48) -
Đất SX-KD119.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Máng - đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
Đất SX-KD200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 -
Đất SX-KD186.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23A (TBĐ 63) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 29 (TBĐ 63) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 62, 63) -
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 62) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 19
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
Đất SX-KD135.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 13
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 11
từ giáp đường xã - đến giáp đường 16) TBĐ 60
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến Kênh DN 14) TBĐ 60
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường liên xã - đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường Kênh Đông - đến giáp đường số 16) TBĐ 60
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ - đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường xã - đến giáp đường số 13) TBĐ 61
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường số 13 - đến đường số 21) TBĐ 68
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 58) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6A
từ giáp đường xã - đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 2
từ giáp đường số 1 - đến đường số 3) TBĐ 56
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường số 6 - đến hết đường) TBĐ 56
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 1
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 56
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 -
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 5
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 85
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 84) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 82, 84
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ cầu - đến hết đường) TBĐ 82, 84
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 82
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 16
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến hết đường) TBĐ 81
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 17,17A
từ giáp đường xã Cầu 21 - đến hết đường) TBĐ 79
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng - đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
Đất SX-KD117.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ chốt Thôn K'Long - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) -
Đất SX-KD114.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ giáp xã Đạ Huoai - đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
Đất khoáng sản380.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 32 và đường số 27 - đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 23 và đường số 21 - đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
Đất khoáng sản1.063.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) - đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
Đất khoáng sản1.826.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) - đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
Đất khoáng sản1.715.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 - đến cầu sắt Đạ Tẻh
Đất khoáng sản1.573.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Triệu Hải - đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 - đến cầu 3 (TBĐ 64)
Đất khoáng sản352.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu 3 - đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
Đất khoáng sản291.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 - đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
Đất khoáng sản216.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 và đường số 8 - đến cầu Dầu (TBĐ 85)
Đất khoáng sản216.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Dầu - đến cầu 21 (TBĐ 85)
Đất khoáng sản214.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị - đến đường số 6 (TBĐ 45)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 - đến đường số 19 và đường số 43
Đất khoáng sản248.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 19 và đường số 43 - đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34 (TBĐ 9) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 35 (TBĐ 9) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 8) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 31 (TBĐ 9) -
Đất khoáng sản139.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 30 (TBĐ 8) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 27 (TBĐ 8) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 28
(từ giáp TL 721 - đến giáp đường số 31 - TBĐ8)
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (TBĐ 8) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (TBĐ 8) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 7) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 (TBĐ 6) -
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 6) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 6) -
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 (TBĐ 4) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 12 (TBĐ 4) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 3) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (TBĐ 3) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 3) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường xã - đến đường số 6A) TBĐ 3
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (TBĐ 3) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4 (TBĐ 3) -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 7) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 10) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 36 (TBĐ 10, 11) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 57 chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa số 122 (18)
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp ĐT 721 - đến đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) TBĐ 10
Đất khoáng sản211.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 26A (cầu thôn 7 TT đi Mỏ Vẹt) - đến đường số 52 và 53 (TBĐ 17)
Đất khoáng sản159.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ đường số 52 và 53 - đến cầu Mỏ Vẹt (TBĐ 18)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 4A (hết đường bê tông) TBĐ 44 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 5 , 5A , 6 (cạnh Chùa Khánh Bảo) TBĐ 45 -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (hội trường thôn 2) TBĐ 45 -
Đất khoáng sản187.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (TBĐ 45) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 7
từ giáp đường số 1 - đến giáp đường số 2) TBĐ 45
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 10 (TBĐ 46) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 14 (TBĐ 46) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (hội trường thôn 3 - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 47
Đất khoáng sản136.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 34, 43 (TBĐ 47) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18, 18A (TBĐ 47) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 15 ,16 , 17 , 17A (TBĐ 47) -
Đất khoáng sản124.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 20 (TBĐ 47) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 21 (TBĐ 48) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 44
từ giáp đường số 18 - đến giáp đường số 25) TBĐ 48
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 25 (TBĐ 48, 49) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 (TBĐ 48) -
Đất khoáng sản128.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 24 (hết đường bê tông) TBĐ 48 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 28 (đường hiện hữu hết đường bê tông) TBĐ 50 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Máng - đến cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ) TBĐ 49,50
Đất khoáng sản215.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 39 (đến cầu) TBĐ 49 -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 37 (đến cầu treo) TBĐ 49 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường Kênh Đông (từ giáp đường xã vào 560m). Đường vào trại heo Trường Thịnh FARM (TBĐ 64) -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23 , 24 (đến giáp đường số 22) TBĐ 69,70 -
Đất khoáng sản200.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 22 (đến đền thờ thôn 1) TBĐ 70 -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 23A (TBĐ 63) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 29 (TBĐ 63) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 18 (TBĐ 62, 63) -
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến cầu Tân Bồi) TBĐ 62
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 17 (TBĐ 62) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 19
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61, 70
Đất khoáng sản146.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 13
từ giáp đường xã - đến giáp đường Kênh Đông) TBĐ 61
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 11
từ giáp đường xã - đến giáp đường 16) TBĐ 60
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến Kênh DN 14) TBĐ 60
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường liên xã - đến đường Kênh Đông (cạnh công viên - chợ cũ) TBĐ 61
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường từ giáp đường Kênh Đông - đến giáp đường số 16) TBĐ 60
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ cầu Quảng Trị - Triệu Hải cũ - đến giáp đường xã cạnh Đảng Ủy) TBĐ 58
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường xã - đến giáp đường số 13) TBĐ 61
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Kênh Đông
Từ giáp đường số 13 - đến đường số 21) TBĐ 68
Đất khoáng sản122.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 32 (TBĐ 58) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 8 (cạnh Trường THCS) TBĐ 58 -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến Suối 1 - đường vào Thác ĐaKaLa) TBĐ 59
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6A
từ giáp đường xã - đến nhà ông Sơn (Đào) TBĐ 59
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 2
từ giáp đường số 1 - đến đường số 3) TBĐ 56
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 3
từ giáp đường số 6 - đến hết đường) TBĐ 56
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 1
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 56
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 1 (đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 ,87 -
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 2 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 3 (giáp đường vào thác Xuân Đài) TBĐ 86 -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 5
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 7) TBĐ 85, 87
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 6
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 85
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 7 (TBĐ 84) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ giáp đường xã - đến cầu) TBĐ 82, 84
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 12
từ cầu - đến hết đường) TBĐ 82, 84
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 10
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 82
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 16
từ giáp đường xã - đến giáp đường số 12) TBĐ 81, 82
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 15
từ giáp đường xã - đến hết đường) TBĐ 81
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường số 17,17A
từ giáp đường xã Cầu 21 - đến hết đường) TBĐ 79
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ bãi đá công ty Phượng Hùng - đến chốt Thôn K'Long TBĐ 92
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Từ chốt Thôn K'Long - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Thôn
Đường số 19 , 19A , 19E , 19H (Khu vực thôn K'Long) -
Đất khoáng sản123.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất trồng lúa80.00065.00050.00045.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất trồng cây hàng năm80.00065.00050.00045.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất trồng cây lâu năm75.00060.00055.00045.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.0007.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất rừng phòng hộ9.6008.0007.0006.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất rừng đặc dụng9.6008.0007.0006.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản80.00065.00050.00045.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác88.00071.50055.00050.000
Xã Đạ Tẻh 2 Xã Đạ Tẻh 2
-
Đất nông nghiệp khác96.00078.00060.00054.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ giáp xã Đạ Huoai - đến đường số 32 và đường số 27 (TBĐ 8)
Đất ở543.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 32 và đường số 27 - đến đường số 23 và đường số 21 (TBĐ 7)
Đất ở750.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ đường số 23 và đường số 21 - đến hết Hội trường thôn 14 và hết thửa số 28 (TBĐ 7)
Đất ở1.518.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ hết Hội trường thôn 14 và từ thửa số 19 (TBĐ 7) - đến ngã ba Đài tưởng niệm và đường số 19 (TBĐ 6)
Đất ở2.608.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Tỉnh lộ 721
Từ ngã ba Đài tưởng niệm (mới) - đến cầu mới thị trấn Đạ Tẻh cũ
Đất ở2.450.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 235 (TBĐ 6) và đường số 19 - đến cầu sắt Đạ Tẻh
Đất ở2.247.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ ngã ba Triệu Hải - đến cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 (TBĐ 4)
Đất ở900.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị và hết Hội trường thôn 12 - đến cầu 3 (TBĐ 64)
Đất ở503.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu 3 - đến đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 (TBĐ 61, 62)
Đất ở415.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 13 và hết Hội trường thôn 3 - đến đường số 6 và đường số 8 (TBĐ 58, 59)
Đất ở308.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 và đường số 8 - đến cầu Dầu (TBĐ 85)
Đất ở309.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Dầu - đến cầu 21 (TBĐ 85)
Đất ở306.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ cầu Quảng Trị - đến đường số 6 (TBĐ 45)
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 6 - đến đường số 19 và đường số 43
Đất ở354.000000
Xã Đạ Tẻh 2 Đường Liên xã
Từ đường số 19 và đường số 43 - đến đường kênh đông (cổng chào thôn 4)
Đất ở350.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Tẻh 2

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Tẻh 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đạ Tẻh 2 có diện tích tự nhiên 186,07 km² với quy mô dân số 14.590 người, mật độ dân cư đạt 78,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Tẻh 2 được đặt tại UBND xã Quảng Trị, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Tẻh 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Tẻh 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đạ Tẻh 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng là 2.608.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đạ Tẻh 2, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 211.682 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1070 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?