Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3 năm 2026
Khu vực: xã Đạ Tẻh 3.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14 |
Đất ở | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh, |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24 |
Đất ở | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26 |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25 |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông |
Đất ở | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh |
Đất ở | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01 |
Đất ở | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07 |
Đất ở | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02) |
Đất ở | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08 |
Đất ở | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất ở | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) |
Đất ở | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar) |
Đất ở | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114 |
Đất ở | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116 |
Đất ở | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115 |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116 |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12 |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115 |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14 |
Đất TM-DV | 563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh, |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8) |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông |
Đất TM-DV | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh |
Đất TM-DV | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01 |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07 |
Đất TM-DV | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02) |
Đất TM-DV | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 - |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02 |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất TM-DV | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) |
Đất TM-DV | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar) |
Đất TM-DV | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12 |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116 |
Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115 |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115 |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116 |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12 |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115 |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh, |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8) |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông |
Đất SX-KD | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh |
Đất SX-KD | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01 |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02) |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 - |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02 |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất SX-KD | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) |
Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar) |
Đất SX-KD | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12 |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116 |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115 |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115 |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116 |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12 |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115 |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh, |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8) |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông |
Đất khoáng sản | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh |
Đất khoáng sản | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01 |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07 |
Đất khoáng sản | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02) |
Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02 |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất khoáng sản | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) |
Đất khoáng sản | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar) |
Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114 |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12 |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116 |
Đất khoáng sản | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115 |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115 |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116 |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12 |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117 |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115 |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ) Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 99.000 | 82.500 | 72.000 | 61.000 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Xã Đạ Tẻh 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 90.000 | 78.000 | 66.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14 |
Đất ở | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ) Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh, |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24 |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24 |
Đất ở | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26 |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25 |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông |
Đất ở | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh |
Đất ở | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh 3 |
Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ) Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01 |
Đất ở | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Tẻh 3
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Tẻh 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đạ Tẻh 3 có diện tích tự nhiên 194,82 km² với quy mô dân số 11.678 người, mật độ dân cư đạt 59,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Tẻh 3 được đặt tại UBND xã Mỹ Đức, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Tẻh 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Tẻh 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đạ Tẻh 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
