Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Tẻh 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3 năm 2026

Khu vực: xã Đạ Tẻh 3.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
Đất ở1.100.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
Đất ở804.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
Đất ở700.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24
Đất ở510.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8
Đất ở400.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
Đất ở350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24
Đất ở252.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26
Đất ở215.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
Đất ở220.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10
Đất ở500.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông
Đất ở697.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh
Đất ở517.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01
Đất ở561.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07
Đất ở313.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
Đất ở291.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 -
Đất ở350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
Đất ở350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08
Đất ở377.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất ở293.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
Đất ở700.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO
Đất ở500.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO
Đất ở1.000.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
Đất ở635.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
Đất ở309.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114
Đất ở274.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
Đất ở270.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116
Đất ở290.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115
Đất ở280.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116
Đất ở240.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ
Đất ở240.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12
Đất ở240.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117
Đất ở250.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO
Đất ở240.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
Đất ở200.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông
Đất ở500.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
Đất ở260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
Đất TM-DV770.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
Đất TM-DV563.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
Đất TM-DV490.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24
Đất TM-DV357.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8
Đất TM-DV280.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24
Đất TM-DV176.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26
Đất TM-DV151.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
Đất TM-DV154.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
Đất TM-DV133.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10
Đất TM-DV350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông
Đất TM-DV488.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh
Đất TM-DV362.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01
Đất TM-DV393.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07
Đất TM-DV219.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
Đất TM-DV204.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 -
Đất TM-DV245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
Đất TM-DV245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08
Đất TM-DV264.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất TM-DV205.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
Đất TM-DV210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO
Đất TM-DV350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO
Đất TM-DV700.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
Đất TM-DV444.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
Đất TM-DV216.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114
Đất TM-DV192.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
Đất TM-DV189.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116
Đất TM-DV203.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115
Đất TM-DV196.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116
Đất TM-DV168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ
Đất TM-DV168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12
Đất TM-DV168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117
Đất TM-DV175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO
Đất TM-DV168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
Đất TM-DV140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông
Đất TM-DV350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
Đất TM-DV182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
Đất SX-KD715.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
Đất SX-KD523.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
Đất SX-KD455.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24
Đất SX-KD332.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8
Đất SX-KD260.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24
Đất SX-KD164.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26
Đất SX-KD140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
Đất SX-KD143.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
Đất SX-KD124.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10
Đất SX-KD325.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông
Đất SX-KD453.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh
Đất SX-KD336.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01
Đất SX-KD365.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07
Đất SX-KD203.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
Đất SX-KD189.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 -
Đất SX-KD228.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
Đất SX-KD228.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08
Đất SX-KD245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất SX-KD190.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
Đất SX-KD195.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO
Đất SX-KD325.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO
Đất SX-KD650.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
Đất SX-KD413.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
Đất SX-KD201.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114
Đất SX-KD178.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
Đất SX-KD176.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116
Đất SX-KD189.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115
Đất SX-KD182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116
Đất SX-KD156.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ
Đất SX-KD156.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12
Đất SX-KD156.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117
Đất SX-KD163.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO
Đất SX-KD156.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
Đất SX-KD130.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông
Đất SX-KD325.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
Đất SX-KD169.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
Đất khoáng sản563.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24
Đất khoáng sản357.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24
Đất khoáng sản176.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26
Đất khoáng sản151.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
Đất khoáng sản154.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông
Đất khoáng sản488.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh
Đất khoáng sản362.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01
Đất khoáng sản393.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Khu vực định canh định cư Con Ó - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
từ TL.725 - đến hết thửa số 45, TBĐ 88
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa số 138, TBĐ 07
Đất khoáng sản219.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đường nhựa (thửa số 91, TBĐ 02)
Đất khoáng sản204.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 23(tBĐ 03)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 24 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 đén hết thửa số 04, TBĐ 04 -
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườngsố 25 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 26 MĐ
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 121, TBĐ số 02
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 24B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào hồ Đạ Tẻh - đến hết thửa số 118, TBĐ 06
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đườn số 26B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết thửa số 27, TBĐ 08
Đất khoáng sản264.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường bê tông) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường ĐT725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất khoáng sản205.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Nam (đường đất) - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 195, TBĐ 08 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai cũ
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 23 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường kênh Nam - đến giáp đường số 20 MĐ
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh - đến thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1 Đường kênh Đông
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường kênh Đông - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ hết thửa 705, TBĐ số 02 (Đối diện Nghĩa trang thôn 1) - đến cầu Sắt giáp xã Đạ Tẻh 2
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 18 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 19B MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến đường Kênh Đông thửa đất số 92, TBĐ số 04
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 155, TBĐ số 04
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường 2C MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 54, TBĐ số 02
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 9 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến giáp đường số 07 MĐ
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường xã - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến cầu bê tông (đường MĐ-QO)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ cầu sắt giáp ranh xã Đạ Tẻh - đến giáp đường số 28 QO
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 28 QO - đến giáp đường số 12 QO
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ đường số 12 QO - đến hết thửa số 250, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar)
Đất khoáng sản444.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 254, TBĐ 125 (cầu Đạ Nhar) - đến hết thửa đất số 55, TBĐ 124 (buôn Đạ Nhar)
Đất khoáng sản216.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 02 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp cầu sắt thửa số 76, TBĐ114 - đến hết thửa số 60, TBĐ 114
Đất khoáng sản192.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp Huyện lộ (thửa số 150, TBĐ 119) - đến hết (thửa số 60, TBĐ 114) đường số 12
Đất khoáng sản189.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 127, TBĐ122 - đến hết đường
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 07 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp liên xã thửa số 498, TBĐ 116 - đến hết thửa số 81, TBD số 116
Đất khoáng sản203.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa 83, TBĐ 116 - đến hết thửa 63, TBĐ số 115
Đất khoáng sản196.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 05 + 06 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 68, TBĐ 114 - đến hết thửa số 92, TBĐ 115
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa số 176, TBĐ 119 - đến hết thửa 198, TBĐ 119
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 19 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa 74, TBĐ 121 - đến hết thửa đất spps 10, TBĐ 121
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 11D QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã thửa đất số 123, TBĐ 116 - đến hết thửa 69, TBĐ số 116
Đất khoáng sản168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 35 - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 157, TBĐ 118 - đến tiếp giáp đường số 08 OQ
Đất khoáng sản168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 14 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến tiếp giáp đường số 12
Đất khoáng sản168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 10 +03 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa số 159, TBĐ 117 - đến hết thửa đất số 64, TBĐ 117
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 20 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã - đến giáp đường số 17 QO
Đất khoáng sản168.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 22 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã (cạnh Trường Mần non Hoa Sen) thửa 387, TBĐ 125 - đến hết đường thửa số 01, mảnh trích đo 2022 Quốc Oai cũ
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 24 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường liên xã từ thửa đất số 15, TBĐ 124 - đến hết thửa đất số 02, TBĐ 131
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 25 OQ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường huyện lộ thửa 48, TBĐ 124 - đến giáp suối thửa đất số 91, TBD 128
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường QO-MĐ - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường cầu sắt thửa 270, TBĐ số 114 - đến cầu bê tông
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 114 - đến giáp đường Quốc Oai- Mỹ Đức
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ thửa đất số 483, TBĐ số 114 - đến hết thửa 296, TBĐ số 115
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 36 QO - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường 12 QO - đến giáp đường số 35 QO
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường đi thôn 9 xã Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Quốc oai cũ)
Từ giáp đường đi QO- MĐ - đến tiếp giáp xã Đạ Tẻh
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất trồng lúa90.00075.00065.00055.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất trồng cây hàng năm90.00075.00065.00055.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất trồng cây lâu năm80.00070.00060.00050.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.0008.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất rừng phòng hộ9.6008.0007.0006.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất rừng đặc dụng9.6008.0007.0006.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản90.00075.00065.00055.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác99.00082.50072.00061.000
Xã Đạ Tẻh 3 Xã Đạ Tẻh 3
-
Đất nông nghiệp khác108.00090.00078.00066.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ cầu Đạ Nhar (tiếp giáp xã Đạ Tẻh) - đến đường số 26 (đường vào Nghĩa trang thôn 5)
Đất ở1.100.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Từ đường số 26 - đến chân đèo thửa 16, TBĐ 14
Đất ở804.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Tỉnh lộ 725 (xã Mỹ Đức cũ)
Khu vực định canh định cư Con Ó (thửa số đất số 41, TBĐ 15) - đến hết thửa số 11 và 15, TBĐ 77 giáp công ty Hoàng Thịnh,
Đất ở700.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường liên xã Đạ Tẻh 3 đi Đạ Tẻh 2 - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa 524, TBĐ 24
Đất ở510.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường thôn Phú Hòa giáp Tỉnh lộ 725 - đến kênh DN8
Đất ở400.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 01 + 02 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 621, TBĐ 25 - đến thửa số 350, TBĐ 26
Đất ở300.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 04 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp đường ĐT.725 - đến giáp đường số 13 (kênh DN8)
Đất ở350.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 13 +16 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 261, TBĐ 26 - đến thửa số 8, TBĐ 24
Đất ở252.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 12 + 11 + 01 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa 88, TBĐ 26 - đến hết thửa số 537, TBĐ 26
Đất ở215.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 7 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ giáp ĐT.725 - đến hết thửa đất số 524, TBĐ 24
Đất ở220.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường từ thửa đất số 5, TBĐ 23 - đến hết thửa đất số 498, TBĐ 25
Đất ở190.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 29 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 106, TBĐ 10 - đến hết thửa số 25, TBĐ 10
Đất ở500.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường vào hồ Đạ Tẻh - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ ngã ba Mỹ Đức - đến kênh Đông
Đất ở697.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Đường vào hồ Đạ Tẻh từ kênh Đông - đến chân hồ Đạ Tẻh
Đất ở517.000000
Xã Đạ Tẻh 3 Đường số 17 MĐ - Đường Hương Thôn (xã Mỹ Đức cũ)
Từ thửa số 402, TBĐ 01 - đến hết thửa số 418, TBĐ 01
Đất ở561.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Tẻh 3

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Tẻh 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đạ Tẻh 3 có diện tích tự nhiên 194,82 km² với quy mô dân số 11.678 người, mật độ dân cư đạt 59,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Tẻh 3 được đặt tại UBND xã Mỹ Đức, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Tẻh 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Tẻh 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đạ Tẻh 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng là 1.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đạ Tẻh 3, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 239.633 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?