Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Đại An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Đại An năm 2026

Khu vực: xã Đại An.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 3.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Đại An Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25) - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Trung Chánh
Thửa 16, tờ bản đồ số 27 - Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Trần Thành Đại
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Đại An Đường Đỗ Hải Huợt
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23 - Cầu Cá lóc
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Cầu Cá Lóc - Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24 - Giáp ranh ấp Cá Lóc
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Lê Hữu Xuân
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 2.420.000 1.452.000 968.000 726.000
Xã Đại An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Đại An Đường Lâm Sắc
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh ấp Giồng Đình
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 429.000
Xã Đại An Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Cầu Đại An - Ngã tư vòng xoay
Đất ở nông thôn 2.530.000 1.518.000 1.012.000 759.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Đại An Đường tỉnh 915
Ngã tư vòng xoay - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường tỉnh 915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)
Hết ranh ấp Giồng Đình - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh ấp Giồng Giữa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Giồng Đình
Quốc lộ 53 - Đường nhựa (Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Xà Lôn
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B - Giáp ranh ấp Giồng Lớn B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Cây Da
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An)
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Me rạch E
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường vào trung tâm xã Định An
Giáp ranh ấp Mé Rạch B - Đường tỉnh 915
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa
Quốc lộ 53 (cầu Đại An) - giáp ranh xã Đôn Châu
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Đường nhựa Mé Láng
Ngã 5 Mé Láng - thửa 25, tờ 22 đất bà Huỳnh Thị Liền
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đại An Đường nhựa
Giáp ấp Bến Chùa - Đường nhựa ấp Giồng Đình
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đại An Đường nhựa
đường Nguyễn Kim Quang - đường Tỉnh 915
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đại An Đường nhựa
Đường Lý Thành Ký - Đê biển
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Đại An
-
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 165.000
Xã Đại An Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV nông thôn 2.805.000 1.683.000 1.122.000 841.500
Xã Đại An Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25) - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Trung Chánh
Thửa 16, tờ bản đồ số 27 - Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Đại An Đường Trần Thành Đại
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 2.805.000 1.683.000 1.122.000 841.500
Xã Đại An Đường Đỗ Hải Huợt
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.402.500 841.500 561.000 420.750
Xã Đại An Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23 - Cầu Cá lóc
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Cầu Cá Lóc - Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 336.600
Xã Đại An Lý Thành Ký
Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24 - Giáp ranh ấp Cá Lóc
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Đường Lê Hữu Xuân
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 2.057.000 1.234.200 822.800 617.100
Xã Đại An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 336.600
Xã Đại An Đường Lâm Sắc
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh ấp Giồng Đình
Đất TM-DV nông thôn 1.215.500 729.300 486.200 364.650
Xã Đại An Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Quốc lộ 53
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất TM-DV nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 336.600
Xã Đại An Quốc lộ 53
Cầu Đại An - Ngã tư vòng xoay
Đất TM-DV nông thôn 2.150.500 1.290.300 860.200 645.150
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 1.402.500 841.500 561.000 420.750
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV nông thôn 1.402.500 841.500 561.000 420.750
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Đại An Đường tỉnh 915
Ngã tư vòng xoay - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đại An Đường tỉnh 915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)
Hết ranh ấp Giồng Đình - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh ấp Giồng Giữa
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Giồng Đình
Quốc lộ 53 - Đường nhựa (Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Xà Lôn
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B - Giáp ranh ấp Giồng Lớn B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Cây Da
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đại An Đường nhựa ấp Me rạch E
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường vào trung tâm xã Định An
Giáp ranh ấp Mé Rạch B - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa
Quốc lộ 53 (cầu Đại An) - giáp ranh xã Đôn Châu
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đại An Đường nhựa Mé Láng
Ngã 5 Mé Láng - thửa 25, tờ 22 đất bà Huỳnh Thị Liền
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Đại An Đường nhựa
Giáp ấp Bến Chùa - Đường nhựa ấp Giồng Đình
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Đại An Đường nhựa
đường Nguyễn Kim Quang - đường Tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Đại An Đường nhựa
Đường Lý Thành Ký - Đê biển
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Đại An
-
Đất TM-DV nông thôn 467.500 280.500 187.000 140.250
Xã Đại An Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.485.000 990.000 742.500
Xã Đại An Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25) - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Trung Chánh
Thửa 16, tờ bản đồ số 27 - Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Đường Trần Thành Đại
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.485.000 990.000 742.500
Xã Đại An Đường Đỗ Hải Huợt
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.237.500 742.500 495.000 371.250
Xã Đại An Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23 - Cầu Cá lóc
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Cầu Cá Lóc - Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 297.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24 - Giáp ranh ấp Cá Lóc
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Đường Lê Hữu Xuân
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 1.815.000 1.089.000 726.000 544.500
Xã Đại An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 297.000
Xã Đại An Đường Lâm Sắc
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh ấp Giồng Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.072.500 643.500 429.000 321.750
Xã Đại An Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Quốc lộ 53
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 297.000
Xã Đại An Quốc lộ 53
Cầu Đại An - Ngã tư vòng xoay
Đất SX-KD nông thôn 1.897.500 1.138.500 759.000 569.250
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 1.237.500 742.500 495.000 371.250
Xã Đại An Quốc lộ 53
Ngã tư vòng xoay - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD nông thôn 1.237.500 742.500 495.000 371.250
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Đường tỉnh 914
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Đại An Đường tỉnh 915
Ngã tư vòng xoay - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đại An Đường tỉnh 915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)
Hết ranh ấp Giồng Đình - Giáp ranh xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Đại An Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh ấp Giồng Giữa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Giồng Đình
Quốc lộ 53 - Đường nhựa (Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Đại An Đường nhựa vào ấp Xà Lôn
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Quốc lộ 53 - Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Giồng Lớn A
Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B - Giáp ranh ấp Giồng Lớn B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa ấp Cây Da
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Châu
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đại An Đường nhựa ấp Me rạch E
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh ấp Bến Tranh
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường vào trung tâm xã Định An
Giáp ranh ấp Mé Rạch B - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa
Quốc lộ 53 (cầu Đại An) - giáp ranh xã Đôn Châu
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đại An Đường nhựa Mé Láng
Ngã 5 Mé Láng - thửa 25, tờ 22 đất bà Huỳnh Thị Liền
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Đại An Đường nhựa
Giáp ấp Bến Chùa - Đường nhựa ấp Giồng Đình
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Đại An Đường nhựa
đường Nguyễn Kim Quang - đường Tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Đại An Đường nhựa
Đường Lý Thành Ký - Đê biển
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Đại An
-
Đất SX-KD nông thôn 412.500 247.500 165.000 123.750
Xã Đại An Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Đại An Xã Đại An
-
Đất trồng lúa 390.000 300.000 230.000 170.000
Xã Đại An Xã Đại An
-
Đất trồng cây hàng năm 390.000 300.000 230.000 170.000
Xã Đại An Xã Đại An
-
Đất trồng cây lâu năm 440.000 360.000 270.000 210.000
Xã Đại An Xã Đại An
-
Đất nông nghiệp khác 440.000 360.000 270.000 210.000
Xã Đại An Xã Đại An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 440.000 360.000 270.000 210.000
Xã Đại An Xã Đại An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 440.000 360.000 270.000 210.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Đại An Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25) - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Kim Quang
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Nguyễn Trung Chánh
Thửa 16, tờ bản đồ số 27 - Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Đường Trần Thành Đại
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Đại An Đường Đỗ Hải Huợt
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Xã Đại An Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Đại An Đường Trần Văn Long
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23 - Cầu Cá lóc
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Cầu Cá Lóc - Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Đại An Lý Thành Ký
Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24 - Giáp ranh ấp Cá Lóc
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đại An Đường Lê Hữu Xuân
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 2.420.000 1.452.000 968.000 726.000
Xã Đại An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại An theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đại An có diện tích tự nhiên 32,32 km² với quy mô dân số 22.672 người, mật độ dân cư đạt 701,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại An được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Đại An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đại An, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long là 3.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 635.224 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1165 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?