Bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Đại Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Đại Điền năm 2026
Khu vực: xã Đại Điền.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 2.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Đầu huyện lộ 24 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Nguyễn Công Hà - Đầu lộ Cái Lức |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Đầu Huyện lộ 24 - Nhà ông Nguyễn Công Hà |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Lộ đan nhà Sáu Quí |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Lê Văn Quí - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Đầu lộ Cái Lức - Lộ đan kinh Cầu Tàu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Lộ đal kinh Cầu Tàu - Cổng chào ấp Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong - Lộ mới (Đường Bảy Phong) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Lộ mới (Đường Bảy Phong) - Đình Đại Điền |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trạm y tế - Cống Sáu Anh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH 24 (HL 24) Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua - Hết Trường Mẫu giáo Trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền Giáp ranh Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa - Thửa 7 tờ 76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH24 Thửa 1 tờ 97; thửa 2 tờ 97 - Ấp Xương Thới I - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144 tờ 114; Thửa 288 tờ 114 - Ấp Xương Hòa II) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 Từ đền thờ liệt sĩ (Thửa 18 tờ 102; thửa 19 tờ 102 - Ấp Xương Thới I) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) - Hợp tác xã dừa Thới Thạnh (Thửa 421 tờ 96 Ấp Xương Thạnh A) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Đại Điền |
Đường HL 17 Thửa 411(105) bà Đoàn Thanh Hương - Ấp Xương Long - Thửa 125(121) ông Lê Văn Lằm - Ấp Xương Thới 3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Đại Điền |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố Chợ Giồng Luôn UBND xã (thửa 25 tờ 15) - Nhà Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Đại Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Đầu huyện lộ 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 612.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Nguyễn Công Hà - Đầu lộ Cái Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.071.000 | 714.000 | 535.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Đầu Huyện lộ 24 - Nhà ông Nguyễn Công Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.465.000 | 1.479.000 | 986.000 | 739.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Lộ đan nhà Sáu Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Lê Văn Quí - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Đầu lộ Cái Lức - Lộ đan kinh Cầu Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Lộ đal kinh Cầu Tàu - Cổng chào ấp Phủ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong - Lộ mới (Đường Bảy Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Lộ mới (Đường Bảy Phong) - Đình Đại Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trạm y tế - Cống Sáu Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH 24 (HL 24) Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua - Hết Trường Mẫu giáo Trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền Giáp ranh Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa - Thửa 7 tờ 76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH24 Thửa 1 tờ 97; thửa 2 tờ 97 - Ấp Xương Thới I - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144 tờ 114; Thửa 288 tờ 114 - Ấp Xương Hòa II) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 Từ đền thờ liệt sĩ (Thửa 18 tờ 102; thửa 19 tờ 102 - Ấp Xương Thới I) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) - Hợp tác xã dừa Thới Thạnh (Thửa 421 tờ 96 Ấp Xương Thạnh A) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Đại Điền |
Đường HL 17 Thửa 411(105) bà Đoàn Thanh Hương - Ấp Xương Long - Thửa 125(121) ông Lê Văn Lằm - Ấp Xương Thới 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Đại Điền |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố Chợ Giồng Luôn UBND xã (thửa 25 tờ 15) - Nhà Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Đại Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Đầu huyện lộ 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Nguyễn Công Hà - Đầu lộ Cái Lức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 472.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Đầu Huyện lộ 24 - Nhà ông Nguyễn Công Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.175.000 | 1.305.000 | 870.000 | 652.500 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Lộ đan nhà Sáu Quí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Lê Văn Quí - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Đầu lộ Cái Lức - Lộ đan kinh Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Lộ đal kinh Cầu Tàu - Cổng chào ấp Phủ |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong - Lộ mới (Đường Bảy Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Lộ mới (Đường Bảy Phong) - Đình Đại Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trạm y tế - Cống Sáu Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH 24 (HL 24) Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua - Hết Trường Mẫu giáo Trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền Giáp ranh Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa - Thửa 7 tờ 76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Đại Điền |
ĐH24 Thửa 1 tờ 97; thửa 2 tờ 97 - Ấp Xương Thới I - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144 tờ 114; Thửa 288 tờ 114 - Ấp Xương Hòa II) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 Từ đền thờ liệt sĩ (Thửa 18 tờ 102; thửa 19 tờ 102 - Ấp Xương Thới I) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) - Hợp tác xã dừa Thới Thạnh (Thửa 421 tờ 96 Ấp Xương Thạnh A) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Đại Điền |
Đường HL 17 Thửa 411(105) bà Đoàn Thanh Hương - Ấp Xương Long - Thửa 125(121) ông Lê Văn Lằm - Ấp Xương Thới 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Đại Điền |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Đại Điền |
Các dãy phố Chợ Giồng Luôn UBND xã (thửa 25 tờ 15) - Nhà Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Đại Điền |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Đại Điền |
Xã Đại Điền Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Đầu huyện lộ 24 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Nguyễn Công Hà - Đầu lộ Cái Lức |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Đầu Huyện lộ 24 - Nhà ông Nguyễn Công Hà |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Phan Văn Ân - Lộ đan nhà Sáu Quí |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Đại Điền |
QL.57 Nhà ông Lê Văn Quí - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Đầu lộ Cái Lức - Lộ đan kinh Cầu Tàu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Đại Điền |
QL. 57 Lộ đal kinh Cầu Tàu - Cổng chào ấp Phủ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong - Lộ mới (Đường Bảy Phong) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Lộ mới (Đường Bảy Phong) - Đình Đại Điền |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trạm y tế - Cống Sáu Anh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH 24 (HL 24) Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Đại Điền |
ĐH.24 Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua - Hết Trường Mẫu giáo Trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đại Điền |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền Giáp ranh Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa - Thửa 7 tờ 76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Điền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Điền theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đại Điền có diện tích tự nhiên 59,26 km² với quy mô dân số 37.267 người, mật độ dân cư đạt 628,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Điền được đặt tại UBND xã Tân Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Đại Điền là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đại Điền, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đại Điền, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
