Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Đại Ngãi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Ngãi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi năm 2026

Khu vực: xã Đại Ngãi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 4.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 1.537.000 461.100 307.400 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 1.711.000 513.300 342.200 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D1; Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.537.000 461.100 307.400 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.198.000 359.400 239.600 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D1; Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 462.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 479.200 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D1; Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 1.320.000 396.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 1.229.600 368.880 300.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 1.368.800 410.640 300.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D1; Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.229.600 368.880 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 416.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 660.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 614.800 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 684.400 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D1; Đường N1 -
Đất ở nông thôn 614.800 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.230.000 369.000 246.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.369.000 410.700 273.800 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D1; Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.230.000 369.000 246.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 528.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 544.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất TM-DV nông thôn 544.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 492.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 547.600 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D1; Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 492.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 346.500 231.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.198.000 359.400 239.600 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D1; Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 322.800 215.200 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 462.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 479.200 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D1; Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 430.400 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Chà - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Nu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường ra Cống Bào Biển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 80.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Xã Đại Ngãi Xã Đại Ngãi
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Đường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Đại Ngãi Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Ngãi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Ngãi theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đại Ngãi có diện tích tự nhiên 37,67 km² với quy mô dân số 24.532 người, mật độ dân cư đạt 651,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Ngãi được đặt tại UBND thị trấn Đại Ngãi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Ngãi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Đại Ngãi là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ là 4.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ là khoảng 410.755 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?