Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Đại Phúc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Phúc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Phúc năm 2026

Khu vực: xã Đại Phúc.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 15.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.500.000 9.300.000 5.580.000 3.348.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6
Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 8.880.000 5.328.000 3.197.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.800.000 8.280.000 4.968.000 2.981.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10
Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5
Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4
Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 3.744.000 2.246.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6
Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.360.000 6.216.000 3.730.000 2.238.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6
Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.360.000 6.216.000 3.730.000 2.238.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.660.000 5.796.000 3.478.000 2.087.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.660.000 5.796.000 3.478.000 2.087.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2
Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 3.420.000 2.052.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10
Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.310.000 5.586.000 3.352.000 2.011.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5
Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.310.000 5.586.000 3.352.000 2.011.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10
Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.310.000 5.586.000 3.352.000 2.011.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5
Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.310.000 5.586.000 3.352.000 2.011.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 5.580.000 3.348.000 2.009.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 5.520.000 3.312.000 1.987.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7
Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7
Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 5.160.000 3.096.000 1.858.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.980.000 2.988.000 1.793.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2
Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.588.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4
Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 4.260.000 2.556.000 1.534.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4
Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2
Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2
Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 2.394.000 1.436.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.510.000 3.906.000 2.344.000 1.406.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
Lô N9 → Lô A1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 3.864.000 2.318.000 1.391.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 2.304.000 1.382.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7
Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7
Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2
Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3
Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 3.420.000 2.052.000 1.231.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang
Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.670.000 3.402.000 2.041.000 1.225.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang
Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.670.000 3.402.000 2.041.000 1.225.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2
Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2
Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1
Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3
Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm
Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4
Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4
Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm Rong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1
Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 2.772.000 1.663.000 998.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
Lô N9 → Lô A1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
Lô N9 → Lô A1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
Lô N9 → Lô A1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6
Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Đoạn 2
Lô N9 → Lô A1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn Đô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.480.000 2.688.000 1.613.000 968.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.480.000 2.688.000 1.613.000 968.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3
Nhánh đường Nam Sông Công → Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.580.000 1.548.000 929.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ → Trung tâm y tế huyện Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.580.000 1.548.000 929.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2
Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3
Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5
Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3
Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2
Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn
Đường Đồng Doãn Khuê → Đường xóm Tân Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.460.000 1.476.000 886.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.990.000 2.394.000 1.436.000 862.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.990.000 2.394.000 1.436.000 862.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 2
Đường Nam Sông Công → Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1
Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3
Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3
Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1
Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2
Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm
Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm
Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú
Đường Đồng Doãn Khuê → Cổng Trường Dân tộc Nội trú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu
Giáp đất xã Tân Cương → Đường Phúc Trìu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3
Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm Rong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm Rong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng
Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc → đỉnh đèo Cao Trãng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.980.000 1.188.000 713.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc → Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 1
Đường Nam Sông Công → Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A
Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) → Khu dân cư 1A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đường 1 tháng 8 → Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn Đô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2
Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn Đô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3
Nhánh đường Nam Sông Công → Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ → Trung tâm y tế huyện Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3
Nhánh đường Nam Sông Công → Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ → Trung tâm y tế huyện Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza
Đường Tố Hữu → Hết khách sạn May Plaza
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn
Đường Đồng Doãn Khuê → Đường xóm Tân Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn
Đường Đồng Doãn Khuê → Đường xóm Tân Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đường Lưu Nhân Chú → Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đường Lưu Nhân Chú → Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 2
Hết đất nhà máy nước → Giáp bờ sông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.590.000 1.554.000 932.000 559.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 2
Hết đất nhà máy nước → Giáp bờ sông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.590.000 1.554.000 932.000 559.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2
Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2
Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu
Giáp đất xã Tân Cương → Đường Phúc Trìu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú
Đường Đồng Doãn Khuê → Cổng Trường Dân tộc Nội trú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)
Đường 1 tháng 8 → Đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng
Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc → đỉnh đèo Cao Trãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng
Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc → đỉnh đèo Cao Trãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.386.000 832.000 499.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 1
Đường Nam Sông Công → Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A
Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) → Khu dân cư 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đường 1 tháng 8 → Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc → Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc → Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A
Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) → Khu dân cư 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 1
Đường Nam Sông Công → Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đường 1 tháng 8 → Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc → Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A
Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) → Khu dân cư 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đường 1 tháng 8 → Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 1
Đường Nam Sông Công → Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đường Tố Hữu → Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Giáp đất xã Tân cương cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyến Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3
Trường tiểu học Hùng Sơn I → Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đường 1 tháng 8 → Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đường Tố Hữu → Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Giáp đất xã Tân cương cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyến Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3
Trường tiểu học Hùng Sơn I → Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đường 1 tháng 8 → Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza
Đường Tố Hữu → Hết khách sạn May Plaza
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza
Đường Tố Hữu → Hết khách sạn May Plaza
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 7m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza
Đường Tố Hữu → Hết khách sạn May Plaza
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài
Đường 1 tháng 8 → Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài
Đường 1 tháng 8 → Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 2
Đường Bắc Sơn → Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đường Tố Hữu → Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 2
Đường Bắc Sơn → Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đường Tố Hữu → Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đường Lưu Nhân Chú → Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đường Lưu Nhân Chú → Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đường Lưu Nhân Chú → Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Ngõ số 8 vào 100m
Đường Tân Cương → Vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa nhà Thờ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 2
UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường WB3 | Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11
Đường WB3 → Nhà văn hóa xóm 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 1
Đường Bắc Sơn → Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 2
UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường WB3 | Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11
Đường WB3 → Nhà văn hóa xóm 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa nhà Thờ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 2
UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường WB3 | Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11
Đường WB3 → Nhà văn hóa xóm 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa nhà Thờ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường | Đoạn 1
Đường Bắc Sơn → Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) | Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) | Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu
Đường Phúc Xuân → Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Từ Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu
Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh → Đập tràn Phúc Trìu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 1
Đường Tố Hữu → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2
Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Nhà văn hóa xóm Cao Trãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2
Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Nhà văn hóa xóm Cao Trãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đoạn 2
Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Nhà văn hóa xóm Cao Trãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đường Tố Hữu → Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Giáp đất xã Tân cương cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đường 1 tháng 8 → Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 3
Trường tiểu học Hùng Sơn I → Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ đường 1 tháng 8 | Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đường 1 tháng 8 → Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đường Tố Hữu → Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) | Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 3
Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m → Giáp đất xã Tân cương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc) | Đoạn 1
Giáp đất xã Phúc Thuận → UBND xã Phúc Tân cũ 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Nhà văn hóa xóm Giữa 2 → Nhà văn hóa xóm Giữa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 2
Nhà văn hóa nhà Thời → Nhà văn hóa nhà thờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ | Đoạn 3
Nhà văn hóa nhà Thờ 1 → Nhà văn hóa nhà thờ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc → Vào 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Ngã tư đường đi xóm Vân Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đường Phúc Xuân → Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đường Phúc Xuân → Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m
Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đường Phúc Xuân → Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ Đường tỉnh lộ 27 Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
Đường 1 tháng 8 → Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 2
Ngã tư đường đi xóm Vân Long → Hết đất xã Đại Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 546.000 328.000 197.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Trục phụ | Các trục đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc | Đoạn 3
Đường 1 tháng 8 → Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Đại Phúc Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 85.000 82.000 79.000 0
Thái Nguyên xã Đại Phúc Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 80.000 77.000 74.000 0
Thái Nguyên xã Đại Phúc Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 80.000 77.000 74.000 0
Thái Nguyên xã Đại Phúc Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 25.000 22.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.500.000 9.300.000 5.580.000 3.348.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6
Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 8.880.000 5.328.000 3.197.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000 8.280.000 4.968.000 2.981.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10
Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5
Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.300.000 7.980.000 4.788.000 2.873.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.250.000 7.350.000 4.410.000 2.646.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Phúc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Phúc theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đại Phúc có diện tích tự nhiên 107,47 km² với quy mô dân số 3.922 người, mật độ dân cư đạt 36,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Phúc được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phúc Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Phúc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Đại Phúc là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên là 15.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 2.383.669 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?