Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đak Đoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đak Đoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đak Đoa năm 2026

Khu vực: xã Đak Đoa.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 3.328.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.184.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 592.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Tuệ Tĩnh
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Võ Duy Dương
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Duy Dương
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Duy Dương
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Duy Dương
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Võ Văn Kiệt
Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Võ Văn Kiệt
Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt
Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt
Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt
Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt
Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt
Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt
Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Võ Văn Tần
Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Tần
Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Tần
Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Tần
Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.264.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.660.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.328.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 2.440.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Wừu
Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 1.348.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 832.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.664.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 676.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 508.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 916.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Y Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường A2 (TTTM)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.828.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường A3 (TTTM)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã
Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m đường liên xã
Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m đường liên xã
Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m đường liên xã
Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Kdang
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã Glar (cũ)
Tim ngã 3 Trung tâm xã Glar cũ - Đi về hướng xã Ia Băng, xã KDang và hướng QL 19 khoảng cách 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.016.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã Glar (cũ)
Ranh giới thôn Hlâm - Cách tim ngã 3 xã về hướng QL 19 khoảng cách 200m
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã Glar (cũ)
Cách ngã ba 200m về hướng xã Ia Băng và xã Kdang - Ranh giới xã Ia Băng và xã Kdang
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak Đoa
Ranh giới xã Đak Đoa - Trung tâm hành chính xã Đak Đoa
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 140.800 0
Xã Đak Đoa Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 154.000 123.200 98.400 0
Xã Đak Đoa Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 86.400 69.200 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất trồng lúa 194.400 130.300 42.800 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất trồng cây hàng năm 194.400 130.300 42.800 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất trồng cây lâu năm 187.500 125.000 40.000 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 33.000 28.000 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000 33.000 28.000 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất rừng sản xuất 50.000 22.000 19.000 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 17.600 15.200 0
Xã Đak Đoa Xã Đak Đoa
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quý Cáp
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Định
Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.184.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 592.000 0 0 0
Xã Đak Đoa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đak Đoa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đak Đoa theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đak Đoa có diện tích tự nhiên 83,37 km² với quy mô dân số 37.049 người, mật độ dân cư đạt 444,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đak Đoa được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đak Đoa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đak Đoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đak Đoa là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai là 36.360.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai là khoảng 807.849 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1345 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?