Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Đắk Liêng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Liêng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Liêng năm 2026

Khu vực: xã Đắk Liêng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đắk Liêng Đường buôn Ja Tu
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Dren A
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 1
Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 3
Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Đất ở nông thôn 360.000 220.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 200.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 300.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Đông Giang 2
Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Hưng Giang
Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Lâm Trường
Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi xã Đắk Phơi
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Hòa Bình
Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 270.000 250.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.400.000 430.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.500.000 450.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 950.000 300.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 450.000 200.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.100.000 330.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 850.000 270.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 200.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 750.000 300.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 550.000 250.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Đất ở nông thôn 650.000 350.000 250.000 200.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 680.000 360.000 250.000 200.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Ja Tu
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV nông thôn 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Dren A
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 96.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 1
Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 3
Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Đất TM-DV nông thôn 144.000 88.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 100.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 120.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Đông Giang 2
Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Hưng Giang
Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Lâm Trường
Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi xã Đắk Phơi
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Hòa Bình
Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Đất TM-DV nông thôn 108.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 560.000 172.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 888.000 600.000 180.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 380.000 120.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 180.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 440.000 132.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 340.000 108.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 300.000 120.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 220.000 100.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Đất TM-DV nông thôn 272.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Ja Tu
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Đất SX-KD nông thôn 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD nông thôn 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Dren A
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 96.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 1
Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 3
Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Đất SX-KD nông thôn 144.000 88.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 100.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 120.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Đông Giang 2
Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Hưng Giang
Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Lâm Trường
Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi xã Đắk Phơi
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Hòa Bình
Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Đất SX-KD nông thôn 108.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 560.000 172.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Đất SX-KD nông thôn 1.480.000 888.000 600.000 180.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 380.000 120.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 180.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 440.000 132.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 340.000 108.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 300.000 120.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 220.000 100.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 272.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Ja Tu
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Đất khoáng sản 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Đất khoáng sản 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Đất khoáng sản 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Dren A
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Đất khoáng sản 240.000 144.000 96.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 1
Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Đất khoáng sản 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 3
Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Đất khoáng sản 144.000 88.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Đất khoáng sản 480.000 288.000 192.000 100.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Đất khoáng sản 240.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Đất khoáng sản 300.000 200.000 120.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Đất khoáng sản 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi Mê Linh, Bến đò
Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Đông Giang 2
Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Đất khoáng sản 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Hưng Giang
Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Đất khoáng sản 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi thôn Lâm Trường
Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất khoáng sản 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường đi xã Đắk Phơi
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất khoáng sản 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 1
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Hòa Bình
Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất khoáng sản 140.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 100.000 72.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Mê Linh 2
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Đất khoáng sản 120.000 100.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất khoáng sản 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Đất khoáng sản 108.000 100.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường thôn Sơn Cường
Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Đất khoáng sản 1.440.000 864.000 560.000 172.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Đất khoáng sản 1.480.000 888.000 600.000 180.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Đất khoáng sản 960.000 576.000 380.000 120.000
Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27
Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Đất khoáng sản 440.000 264.000 180.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 440.000 132.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất khoáng sản 880.000 528.000 340.000 108.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất khoáng sản 480.000 288.000 192.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Đất khoáng sản 760.000 456.000 300.000 120.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất khoáng sản 560.000 336.000 220.000 100.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Đất khoáng sản 260.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Đất khoáng sản 272.000 144.000 100.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Đất khoáng sản 280.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Liêng Tỉnh lộ 687
Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Liêng Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000 35.000 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000 30.000 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 35.000 30.000 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất rừng sản xuất 20.000 15.000 0 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 7.500 0 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 7.500 0 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000 0 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 17.500 15.000 0
Xã Đắk Liêng Xã Đắk Liêng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 50.000 39.000 33.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đắk Liêng Đường buôn Ja Tu
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Lach Rung
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường buôn Mliêng
Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Dren A
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 1
Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Tung 3
Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Đất ở nông thôn 360.000 220.000 180.000 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 200.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Liêng Đường đi buôn Yuk La
Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Liêng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Buôn Tría, Xã Buôn Triết, Xã Đắk Liêng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Liêng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đắk Liêng có diện tích tự nhiên 135,55 km² với quy mô dân số 22.881 người, mật độ dân cư đạt 168,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Liêng được đặt tại Trụ sở UBND xã Đắk Liêng, Trụ sở UBND xã Buôn Triết, Trụ sở UBND xã Buôn Tría, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Liêng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Đắk Liêng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đắk Liêng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk là 3.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 259.161 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?