Bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Đăk Mar được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đăk Mar theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Đăk Mar năm 2026
Khu vực: xã Đăk Mar.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) - đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cổng chào thôn 1 - đến mương thủy lợi cấp I |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng chào thôn Kon Klốc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - đến đập hồ C6A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su - đến cầu Tua Team |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ tỉnh lộ 677 - đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ hết Hội trường thôn 5 - đến hết thôn Đăk Mút |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - đến đập hồ thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến giáp mương rừng đặc dụng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng - đến đường vào thôn Kon Klốc |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc - đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh - đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - đến đường vào mỏ đá. |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã - đến ranh giới xã Đăk Tô |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào mỏ đá - đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Khu vực đường mới thôn 1 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) - đến giáp mương |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 - đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) - đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cổng chào thôn 1 - đến mương thủy lợi cấp I |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng chào thôn Kon Klốc |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - đến đập hồ C6A |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su - đến cầu Tua Team |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ tỉnh lộ 677 - đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ hết Hội trường thôn 5 - đến hết thôn Đăk Mút |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - đến đập hồ thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến giáp mương rừng đặc dụng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng - đến đường vào thôn Kon Klốc |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc - đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh - đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - đến đường vào mỏ đá. |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã - đến ranh giới xã Đăk Tô |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào mỏ đá - đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Khu vực đường mới thôn 1 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) - đến giáp mương |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 - đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) - đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cổng chào thôn 1 - đến mương thủy lợi cấp I |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng chào thôn Kon Klốc |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - đến đập hồ C6A |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su - đến cầu Tua Team |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ tỉnh lộ 677 - đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ hết Hội trường thôn 5 - đến hết thôn Đăk Mút |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - đến đập hồ thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến giáp mương rừng đặc dụng |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ) |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng - đến đường vào thôn Kon Klốc |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc - đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh - đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - đến đường vào mỏ đá. |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã - đến ranh giới xã Đăk Tô |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào mỏ đá - đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Khu vực đường mới thôn 1 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) - đến giáp mương |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 - đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) - đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cổng chào thôn 1 - đến mương thủy lợi cấp I |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng chào thôn Kon Klốc |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - đến đập hồ C6A |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su - đến cầu Tua Team |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 Đoạn từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 từ đường QH số 3 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ tỉnh lộ 677 - đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ hết Hội trường thôn 5 - đến hết thôn Đăk Mút |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - đến đập hồ thôn 9 |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Xã Đăk Mar - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 Đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 2 đoạn từ đường QH số 1 - đến giáp đường QH số 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) - đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cổng chào thôn 1 - đến mương thủy lợi cấp I |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng chào thôn Kon Klốc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - đến đập hồ C6A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su - đến cầu Tua Team |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Mar |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) - Các đường Khu quy hoạch 3.7 - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đăk Mar
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đăk Hring, Xã Đăk Mar (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đăk Mar theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đăk Mar có diện tích tự nhiên 112,79 km² với quy mô dân số 19.599 người, mật độ dân cư đạt 173,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đăk Mar được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đăk Mar không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Đăk Mar là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đăk Mar, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
