Bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đắk Mil được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Mil theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đắk Mil năm 2026
Khu vực: xã Đắk Mil.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.062.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ | Đất ở | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ - đến đường vào mỏ đá Đô Ry | Đất ở | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường vào mỏ đá Đô Ry - đến Trường Võ Thị Sáu | Đất ở | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ | Đất ở | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối ngã ba Đô Ry - đến thôn 3 | Đất ở | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Hoàng Diệu - đến đấu nối đường 312 | Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối đường 312 - đến nhà ông Toàn | Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Toàn - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà ông Thọ Nguyệt | Đất ở | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Chợ 312 - đến nhà ông Bảy (thôn 11) | Đất ở | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đô Ry - đến giáp đất cao su | Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Khuê - đến giáp đất cao su | Đất ở | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng | Đất ở | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Trường Hoàng Diệu | Đất ở | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ - đến hết đất nhà ông Hà | Đất ở | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ hết đất nhà ông Hà - đến giáp xã Long Sơn cũ | Đất ở | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường 312 - đến Nghĩa địa | Đất ở | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Nghệ - đến suối ông Công | Đất ở | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Lố - đến suối ông Công | Đất ở | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất ở | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến ngã ba 304 | Đất ở | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba 304 - đến giáp xã Đắk R’la cũ | Đất ở | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Quốc lộ 14 - đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) | Đất ở | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) - đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ | Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến cuối dốc tấm tôn | Đất ở | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cuối dốc tấm tôn - đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính | Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến ngã sáu thôn 4 | Đất ở | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba nhà ông Xuân Phương | Đất ở | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương - đến cầu gỗ | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu gỗ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) | Đất ở | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào buôn Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn II - đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 1 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Km0 (Quốc lộ 14) - đến Km0 + 200m | Đất ở | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến cầu cọp | Đất ở | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | Đất ở | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 9 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng thôn 9 - đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu | Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng chợ ông Thuyên - đến ngã ba thôn 3, thôn 9 | Đất ở | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) - | Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương | Đất ở | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Hai Chương - đến ngã ba bon Đắk R’la cũ | Đất ở | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ - đến Trạm thu phí | Đất ở | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm thu phí - đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc | Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Đất ở | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - đến ngã ba Trạm Y tế | Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến hết Trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ - đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | Đất ở | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh - đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ | Đất ở | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ đường đi Đắk Láp - đến đi vào 100m | Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất ở | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Mãi - đến đi vào 100m | Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Võ Tá Lộc | Đất ở | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên - đến đi vào 100m | Đất ở | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Y Eng | Đất ở | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các đường ngang của bon Đắk Láp - | Đất ở | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m | Đất ở | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 200m - đến ngã ba đi thôn Nam Định | Đất ở | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon - đến ngã tư thứ 2 | Đất ở | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã tư thứ 2 - đến hết đường bê tông | Đất ở | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm Y tế - đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường | Đất ở | 379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường - đến đi vào 200m | Đất ở | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường ngang ba Bon - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Bưu điện xã đi vào 100m - | Đất ở | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất ở | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Chợ - đến đi vào 100m | Đất ở | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất ở | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Lại Tiến Thuật - đến 100m | Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng - đến 200m | Đất ở | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất ở | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đã trải nhựa - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất ở | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường Cao Lạng - | Đất ở | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - | Đất ở | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - | Đất ở | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ | Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ - đến đường vào mỏ đá Đô Ry | Đất TM-DV | 807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường vào mỏ đá Đô Ry - đến Trường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ | Đất TM-DV | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối ngã ba Đô Ry - đến thôn 3 | Đất TM-DV | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Hoàng Diệu - đến đấu nối đường 312 | Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối đường 312 - đến nhà ông Toàn | Đất TM-DV | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Toàn - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà ông Thọ Nguyệt | Đất TM-DV | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Chợ 312 - đến nhà ông Bảy (thôn 11) | Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đô Ry - đến giáp đất cao su | Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Khuê - đến giáp đất cao su | Đất TM-DV | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng | Đất TM-DV | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Trường Hoàng Diệu | Đất TM-DV | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ - đến hết đất nhà ông Hà | Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ hết đất nhà ông Hà - đến giáp xã Long Sơn cũ | Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường 312 - đến Nghĩa địa | Đất TM-DV | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Nghệ - đến suối ông Công | Đất TM-DV | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Lố - đến suối ông Công | Đất TM-DV | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất TM-DV | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến ngã ba 304 | Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba 304 - đến giáp xã Đắk R’la cũ | Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Quốc lộ 14 - đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) | Đất TM-DV | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) - đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ | Đất TM-DV | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến cuối dốc tấm tôn | Đất TM-DV | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cuối dốc tấm tôn - đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính | Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất TM-DV | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến ngã sáu thôn 4 | Đất TM-DV | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba nhà ông Xuân Phương | Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương - đến cầu gỗ | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu gỗ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) | Đất TM-DV | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào buôn Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn II - đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 1 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Km0 (Quốc lộ 14) - đến Km0 + 200m | Đất TM-DV | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến cầu cọp | Đất TM-DV | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | Đất TM-DV | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 9 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng thôn 9 - đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu | Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng chợ ông Thuyên - đến ngã ba thôn 3, thôn 9 | Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) - | Đất TM-DV | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương | Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Hai Chương - đến ngã ba bon Đắk R’la cũ | Đất TM-DV | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ - đến Trạm thu phí | Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm thu phí - đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc | Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Đất TM-DV | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - đến ngã ba Trạm Y tế | Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến hết Trường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ - đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh - đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ | Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ đường đi Đắk Láp - đến đi vào 100m | Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất TM-DV | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Mãi - đến đi vào 100m | Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Võ Tá Lộc | Đất TM-DV | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên - đến đi vào 100m | Đất TM-DV | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Y Eng | Đất TM-DV | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các đường ngang của bon Đắk Láp - | Đất TM-DV | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m | Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 200m - đến ngã ba đi thôn Nam Định | Đất TM-DV | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon - đến ngã tư thứ 2 | Đất TM-DV | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã tư thứ 2 - đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm Y tế - đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường | Đất TM-DV | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường - đến đi vào 200m | Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường ngang ba Bon - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất TM-DV | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Bưu điện xã đi vào 100m - | Đất TM-DV | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất TM-DV | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Chợ - đến đi vào 100m | Đất TM-DV | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất TM-DV | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Lại Tiến Thuật - đến 100m | Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng - đến 200m | Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất TM-DV | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đã trải nhựa - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất TM-DV | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường Cao Lạng - | Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - | Đất TM-DV | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - | Đất TM-DV | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ | Đất SX-KD | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ - đến đường vào mỏ đá Đô Ry | Đất SX-KD | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường vào mỏ đá Đô Ry - đến Trường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ | Đất SX-KD | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối ngã ba Đô Ry - đến thôn 3 | Đất SX-KD | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Hoàng Diệu - đến đấu nối đường 312 | Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối đường 312 - đến nhà ông Toàn | Đất SX-KD | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Toàn - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà ông Thọ Nguyệt | Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Chợ 312 - đến nhà ông Bảy (thôn 11) | Đất SX-KD | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đô Ry - đến giáp đất cao su | Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Khuê - đến giáp đất cao su | Đất SX-KD | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Trường Hoàng Diệu | Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ - đến hết đất nhà ông Hà | Đất SX-KD | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ hết đất nhà ông Hà - đến giáp xã Long Sơn cũ | Đất SX-KD | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường 312 - đến Nghĩa địa | Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Nghệ - đến suối ông Công | Đất SX-KD | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Lố - đến suối ông Công | Đất SX-KD | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến ngã ba 304 | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba 304 - đến giáp xã Đắk R’la cũ | Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Quốc lộ 14 - đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) | Đất SX-KD | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) - đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ | Đất SX-KD | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến cuối dốc tấm tôn | Đất SX-KD | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cuối dốc tấm tôn - đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính | Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến ngã sáu thôn 4 | Đất SX-KD | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba nhà ông Xuân Phương | Đất SX-KD | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương - đến cầu gỗ | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu gỗ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) | Đất SX-KD | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào buôn Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn II - đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 1 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Km0 (Quốc lộ 14) - đến Km0 + 200m | Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến cầu cọp | Đất SX-KD | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | Đất SX-KD | 141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 9 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng thôn 9 - đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu | Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng chợ ông Thuyên - đến ngã ba thôn 3, thôn 9 | Đất SX-KD | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) - | Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương | Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Hai Chương - đến ngã ba bon Đắk R’la cũ | Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ - đến Trạm thu phí | Đất SX-KD | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm thu phí - đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc | Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - đến ngã ba Trạm Y tế | Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến hết Trường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ - đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh - đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ | Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ đường đi Đắk Láp - đến đi vào 100m | Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất SX-KD | 139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Mãi - đến đi vào 100m | Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Võ Tá Lộc | Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên - đến đi vào 100m | Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Y Eng | Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các đường ngang của bon Đắk Láp - | Đất SX-KD | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m | Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất SX-KD | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 200m - đến ngã ba đi thôn Nam Định | Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon - đến ngã tư thứ 2 | Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã tư thứ 2 - đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm Y tế - đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường | Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường - đến đi vào 200m | Đất SX-KD | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường ngang ba Bon - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất SX-KD | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Bưu điện xã đi vào 100m - | Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Chợ - đến đi vào 100m | Đất SX-KD | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Lại Tiến Thuật - đến 100m | Đất SX-KD | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất SX-KD | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng - đến 200m | Đất SX-KD | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đã trải nhựa - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường Cao Lạng - | Đất SX-KD | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - | Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - | Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ | Đất khoáng sản | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ - đến đường vào mỏ đá Đô Ry | Đất khoáng sản | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường vào mỏ đá Đô Ry - đến Trường Võ Thị Sáu | Đất khoáng sản | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ | Đất khoáng sản | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối ngã ba Đô Ry - đến thôn 3 | Đất khoáng sản | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Hoàng Diệu - đến đấu nối đường 312 | Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối đường 312 - đến nhà ông Toàn | Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Toàn - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà ông Thọ Nguyệt | Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Chợ 312 - đến nhà ông Bảy (thôn 11) | Đất khoáng sản | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đô Ry - đến giáp đất cao su | Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Khuê - đến giáp đất cao su | Đất khoáng sản | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Trường Hoàng Diệu | Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba vào xã Long Sơn cũ - đến hết đất nhà ông Hà | Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ hết đất nhà ông Hà - đến giáp xã Long Sơn cũ | Đất khoáng sản | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường 312 - đến Nghĩa địa | Đất khoáng sản | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Nghệ - đến suối ông Công | Đất khoáng sản | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Lố - đến suối ông Công | Đất khoáng sản | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở khu dân cư còn lại thôn 2, 3, 5, 6, 11 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) - | Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ - đến ngã ba 304 | Đất khoáng sản | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba 304 - đến giáp xã Đắk R’la cũ | Đất khoáng sản | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Quốc lộ 14 - đến cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) | Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) - đến ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ | Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến cuối dốc tấm tôn | Đất khoáng sản | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cuối dốc tấm tôn - đến ngã ba nhà ông Phí Văn Tính | Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến ngã sáu thôn 4 | Đất khoáng sản | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba nhà ông Xuân Phương | Đất khoáng sản | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Xuân Phương - đến cầu gỗ | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu gỗ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) | Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào buôn Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cầu suối Đắk Gôn II - đến ngã ba buôn Đắk R’la cũ | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 1 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ Km0 (Quốc lộ 14) - đến Km0 + 200m | Đất khoáng sản | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường Đắk N’Drót - Đồn 755 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - đến cầu cọp | Đất khoáng sản | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - đến hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) | Đất khoáng sản | 141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã sáu thôn 4 - đến ngã ba làng Đạo thôn 6 | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 9 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng thôn 9 - đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ cổng chợ ông Thuyên - đến ngã ba thôn 3, thôn 9 | Đất khoáng sản | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) - | Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba UBND xã Đắk N’Drót cũ - đến ngã ba nhà ông Hai Chương | Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’la cũ - Xã Đắk Mil (Xã Đắk N’Drót) Từ ngã ba nhà ông Hai Chương - đến ngã ba bon Đắk R’la cũ | Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ giáp ranh huyện Cư Jut cũ - đến Trạm thu phí | Đất khoáng sản | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm thu phí - đến Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc | Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trường Tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - đến hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) | Đất khoáng sản | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - đến ngã ba Trạm Y tế | Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến hết Trường Hoàng Văn Thụ | Đất khoáng sản | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ hết Trường Hoàng Văn Thụ - đến giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh | Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Hồ Ngọc Minh - đến giáp ranh giới xã Đắk R’la cũ | Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ đường đi Đắk Láp - đến đi vào 100m | Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất khoáng sản | 139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Mãi - đến đi vào 100m | Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Võ Tá Lộc | Đất khoáng sản | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Duy Biên - đến đi vào 100m | Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến hết nhà ông Y Eng | Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các đường ngang của bon Đắk Láp - | Đất khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáo họ Tân Lập đến đi vào 100m | Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất khoáng sản | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 200m - đến ngã ba đi thôn Nam Định | Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà văn hóa cộng đồng ba bon - đến ngã tư thứ 2 | Đất khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã tư thứ 2 - đến hết đường bê tông | Đất khoáng sản | 139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Trạm Y tế - đến ngã ba đường đi đập Lâm Trường | Đất khoáng sản | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường nội ba bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ ngã ba đường đi đập Lâm Trường - đến đi vào 200m | Đất khoáng sản | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường ngang ba Bon - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Bưu điện xã đi vào 100m - | Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ Chợ - đến đi vào 100m | Đất khoáng sản | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Lại Tiến Thuật - đến 100m | Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ 100m - đến 200m | Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng - đến 200m | Đất khoáng sản | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các đường đã trải nhựa - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) - | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường Cao Lạng - | Đất khoáng sản | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - | Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Các trục đường - Xã Đắk Mil (xã Đắk Gằn cũ) Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - | Đất khoáng sản | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất trồng cây hàng năm | 76.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 85.000 | 60.000 | 46.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 27.000 | 23.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 134.200 | 93.500 | 66.000 | 51.000 |
| Xã Đắk Mil |
Xã Đắk Mil - | Đất nông nghiệp khác | 146.400 | 102.000 | 72.000 | 55.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ranh giới xã Đắk Gằn cũ - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ | Đất ở | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đắk R’la - Long Sơn cũ - đến đường vào mỏ đá Đô Ry | Đất ở | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đường vào mỏ đá Đô Ry - đến Trường Võ Thị Sáu | Đất ở | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drot cũ | Đất ở | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối ngã ba Đô Ry - đến thôn 3 | Đất ở | 631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Hoàng Diệu - đến đấu nối đường 312 | Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ đấu nối đường 312 - đến nhà ông Toàn | Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Toàn - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà ông Thọ Nguyệt | Đất ở | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Chợ 312 - đến nhà ông Bảy (thôn 11) | Đất ở | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Đô Ry - đến giáp đất cao su | Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ nhà ông Khuê - đến giáp đất cao su | Đất ở | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ ngã ba Trạm Y tế - đến Km 0 + 500m nhà ông Bằng | Đất ở | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk Mil (xã Đắk R’la cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến Trường Hoàng Diệu | Đất ở | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Mil
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Mil theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đắk Mil có diện tích tự nhiên 213,76 km² với quy mô dân số 31.579 người, mật độ dân cư đạt 147,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Mil được đặt tại Xã Đắk R'la, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Mil không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đắk Mil là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đắk Mil, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
