Bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Đăk Pék được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đăk Pék theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Đăk Pék năm 2026
Khu vực: xã Đăk Pék.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 1.590.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - đến cầu treo Đăk Rang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ địa giới xã Đăk Môn và xã Đăk Pék - đến hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) - đến đầu đất nhà bà Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) ( Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 4 đoạn từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Đăk Ra - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Lôi - đến ngã ba A Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 4 đoạn từ hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Dền - đến đường lên Nhà máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường tại các thôn Đăk Xanh, Đăk Ra, 16/5, Đăk Dung, Đông Sông - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Lôi - đến hết Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngầm suối Đăk Pang - đến hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố (vợ bà Y Giấy) - đến hết Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 5 đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven - đến tiếp giáp với xã Đăk Plô |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 từ đầu làng Đăk Đoát - đến hết khu vực xã Đăk Pék (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 từ đường lên Nhà máy nước - đến đoạn còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 từ trường Võ Thị Sáu - đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - đến Nam cầu Đăk Gia |
Đất Khoáng sản | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Pék - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ bờ Bắc cầu treo nhà ông Quang - đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Siel) |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ ngã tư Trần phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ - đến phía Nam cầu treo nhà ông Quang |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pék |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ - Khu vực 1 đoạn từ cổng UBMTTQVN xã (cũ) - đến hết đường Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 1 đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Gia - đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier |
Đất Khoáng sản | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 2 đoạn từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - đến phía Nam cầu Đăk Ven |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến - Khu vực 2 đoạn từ cách ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến 50m - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ cách đường Hùng Vương 50m - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Vững - đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía) |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất Khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - đến cầu treo Đăk Rang |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ địa giới xã Đăk Môn và xã Đăk Pék - đến hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) - đến đầu đất nhà bà Thuận |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) ( Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 4 đoạn từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Đăk Ra - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Lôi - đến ngã ba A Khanh |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 4 đoạn từ hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường A Khanh - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao - |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Dền - đến đường lên Nhà máy nước |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 4 đoạn từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường tại các thôn Đăk Xanh, Đăk Ra, 16/5, Đăk Dung, Đông Sông - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Lôi - đến hết Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngầm suối Đăk Pang - đến hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố (vợ bà Y Giấy) - đến hết Khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Khu vực 5 đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven - đến tiếp giáp với xã Đăk Plô |
Đất Khoáng sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 từ đầu làng Đăk Đoát - đến hết khu vực xã Đăk Pék (ĐH83) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 từ đường lên Nhà máy nước - đến đoạn còn lại |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 từ trường Võ Thị Sáu - đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - đến cầu treo Đăk Rang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ địa giới xã Đăk Môn và xã Đăk Pék - đến hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) - đến đầu đất nhà bà Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) ( Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 đoạn từ đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 4 đoạn từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Pék |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đăk Pék
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đăk Glei, Xã Đăk Pék (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đăk Pék theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đăk Pék có diện tích tự nhiên 182,72 km² với quy mô dân số 17.434 người, mật độ dân cư đạt 95,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đăk Pék được đặt tại Thị trấn Đăk Glei (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đăk Pék không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Đăk Pék là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đăk Pék, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
