Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Đắk Phơi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Phơi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Phơi năm 2026

Khu vực: xã Đắk Phơi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Đất ở nông thôn 330.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar
Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Ciêng Kao
Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 260.000 200.000
Xã Đắk Phơi Đường Quốc lộ 27 (cũ)
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 190.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 190.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Đất ở nông thôn 750.000 390.000 260.000 200.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ Km 52 - Đến Km 53
Đất ở nông thôn 1.050.000 550.000 380.000 250.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ Km 53 - Đến Km 55
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 260.000 200.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Đất TM-DV nông thôn 132.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar
Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Ciêng Kao
Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Đường Quốc lộ 27 (cũ)
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Đất TM-DV nông thôn 300.000 156.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 52 - Đến Km 53
Đất TM-DV nông thôn 420.000 220.000 152.000 100.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 53 - Đến Km 55
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Đất SX-KD nông thôn 132.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar
Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Ciêng Kao
Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Đường Quốc lộ 27 (cũ)
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Đất SX-KD nông thôn 300.000 156.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 52 - Đến Km 53
Đất SX-KD nông thôn 420.000 220.000 152.000 100.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 53 - Đến Km 55
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Đất khoáng sản 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Đất khoáng sản 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Đất khoáng sản 140.000 104.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Đất khoáng sản 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Đất khoáng sản 120.000 92.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Đất khoáng sản 132.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Đất khoáng sản 120.000 88.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar
Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất khoáng sản 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Ciêng Kao
Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất khoáng sản 220.000 132.000 88.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Liêng Keh
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông
Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Đất khoáng sản 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 1
Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất khoáng sản 160.000 140.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Đất khoáng sản 140.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường đi thôn Yên Thành 2
Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi
Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Đất khoáng sản 280.000 160.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Đường Quốc lộ 27 (cũ)
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Đất khoáng sản 120.000 100.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Đất khoáng sản 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường vào buôn Đắk Sar
Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Đất khoáng sản 80.000 72.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất khoáng sản 160.000 100.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất khoáng sản 180.000 108.000 76.000 72.000
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Đất khoáng sản 100.000 80.000 72.000 0
Xã Đắk Phơi Đường Xã
Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Đất khoáng sản 300.000 156.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 52 - Đến Km 53
Đất khoáng sản 420.000 220.000 152.000 100.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ Km 53 - Đến Km 55
Đất khoáng sản 300.000 180.000 104.000 80.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Đất khoáng sản 200.000 120.000 80.000 72.000
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Đất khoáng sản 120.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Quốc lộ 27
Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Đất khoáng sản 160.000 80.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000 25.000 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 30.000 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 40.000 30.000 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất rừng sản xuất 20.000 15.000 0 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 7.500 0 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 7.500 0 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
-
Đất nông nghiệp khác 20.000 17.500 15.000 0
Xã Đắk Phơi Xã Đắk Phơi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 50.000 44.000 33.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 1
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Dhăm 2
Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Jie Yuk
Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 1
Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Kdiê 2
Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Đất ở nông thôn 330.000 250.000 200.000 180.000
Xã Đắk Phơi Đường buôn Mih Triêk
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 0 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Năm
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 0
Xã Đắk Phơi Đường buôn Pai Ar
Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Phơi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk Nuê, Xã Đắk Phơi (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Phơi theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đắk Phơi có diện tích tự nhiên 266,83 km² với quy mô dân số 14.726 người, mật độ dân cư đạt 55,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Phơi được đặt tại Trụ sở UBND xã Đắk Phơi, Trụ sở UBND xã Đắk Nuê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Phơi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Đắk Phơi là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đắk Phơi, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk là 1.050.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 144.007 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1426 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?