Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đak Pơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đak Pơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đak Pơ năm 2026

Khu vực: xã Đak Pơ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.400 đến 2.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đak Pơ Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 875.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Cao Bá Quát
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hồ Xuân Hương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở nông thôn 2.690.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 665.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.970.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 905.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Thái Tổ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Minh Châu
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.050.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Trãi
Lê Thánh Tông - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Quang Trung - Hết đường
Đất ở nông thôn 955.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Bội Châu
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Chu Trinh
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.720.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 2.090.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tô Vƿnh Diện
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 2.790.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.070.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở nông thôn 2.330.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở nông thôn 2.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Quang Trung - Đường D22
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D21
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D22
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm)
Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan)
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các nhánh làng H’ven
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Đầu Km 95 - Hết Km 96
Đất ở nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng
Đất ở nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut)
Đất ở nông thôn 905.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ)
Đất ở nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn
Đất ở nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ)
Đất ở nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m
Đất ở nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất ở nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 662 (cũ)
Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ)
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường QH số 6
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2)
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào làng H'way
Quốc lộ 19 - Hết cống
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Hết cống Ngầm - Hết đường
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân)
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ)
Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào đồi Thông
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ)
Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao)
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép)
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3
Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2
Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5
Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh
Đất ở nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 269.000 215.000 172.000 0
Xã Đak Pơ Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 188.000 151.000 120.000 0
Xã Đak Pơ Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 132.000 106.000 84.000 0
Xã Đak Pơ Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 437.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Cao Bá Quát
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 427.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 427.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hồ Xuân Hương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV nông thôn 865.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV nông thôn 1.345.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 332.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 985.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 452.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Thái Tổ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Minh Châu
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.025.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Trãi
Lê Thánh Tông - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV nông thôn 427.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 875.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 477.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Bội Châu
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Chu Trinh
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.045.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tô Vƿnh Diện
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.395.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.035.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.165.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 865.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV nông thôn 605.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 347.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 427.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D21
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D22
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm)
Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan)
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Các nhánh làng H’ven
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Đầu Km 95 - Hết Km 96
Đất TM-DV nông thôn 605.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut)
Đất TM-DV nông thôn 452.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 212.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m
Đất TM-DV nông thôn 297.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 142.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 662 (cũ)
Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường QH số 6
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2)
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào làng H'way
Quốc lộ 19 - Hết cống
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Hết cống Ngầm - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân)
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ)
Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 142.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào đồi Thông
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ)
Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao)
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép)
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3
Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2
Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5
Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 77.500 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 134.500 107.500 86.000 0
Xã Đak Pơ Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 94.000 75.500 60.000 0
Xã Đak Pơ Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 66.000 53.000 42.000 0
Xã Đak Pơ Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Cao Bá Quát
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hồ Xuân Hương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.076.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD nông thôn 752.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Kpă Klơng
Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 788.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Hồng Phong
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 536.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Lợi
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 816.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Thái Tổ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Minh Châu
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD nông thôn 832.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tất Thành
Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Trãi
Lê Thánh Tông - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phạm Văn Đồng
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 382.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Bội Châu
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Phan Chu Trinh
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 836.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tô Vƿnh Diện
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 932.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trần Quang Khải
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 808.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Nguyên Giáp
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Wừu
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D21
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường D22
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm)
Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan)
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Các nhánh làng H’ven
Chu Văn An - Suối Tơ Ới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Đầu Km 95 - Hết Km 96
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut)
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông
Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Quốc lộ 19
Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Trường Sơn Đông
Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 662 (cũ)
Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Tỉnh lộ 667
Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường QH số 6
Quốc lộ 19 - Hết đường QH
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1)
Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2)
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào làng H'way
Quốc lộ 19 - Hết cống
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực)
Hết cống Ngầm - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân)
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ)
Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào đồi Thông
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7
Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ)
Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ)
Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3
Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2
Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5
Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đường
Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 107.600 86.000 68.800 0
Xã Đak Pơ Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 75.200 60.400 48.000 0
Xã Đak Pơ Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 52.800 42.400 33.600 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất trồng lúa 40.800 33.500 18.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất trồng cây hàng năm 40.800 33.500 18.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 26.000 20.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 33.000 28.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 38.000 33.000 28.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.400 0
Xã Đak Pơ Xã Đak Pơ
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đak Pơ Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 875.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Cao Bá Quát
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Chu Văn An
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Đinh Núp
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hàm Nghi
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hồ Xuân Hương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở nông thôn 2.690.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã Đak Pơ Hùng Vương (QL 19)
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đak Pơ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đak Pơ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đak Pơ có diện tích tự nhiên 223,33 km² với quy mô dân số 1.858 người, mật độ dân cư đạt 8,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đak Pơ được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đak Pơ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đak Pơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đak Pơ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai là 2.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai là khoảng 502.504 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1152 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?