Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đak Pơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đak Pơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Đak Pơ năm 2026
Khu vực: xã Đak Pơ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.400 đến 2.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Lê Thánh Tông - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) |
Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ) |
Đất ở nông thôn | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu Chu Văn An - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Đinh Núp - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Trãi Lê Thánh Tông - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Suối Cà Tung |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Trần Phú - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Quang Trung - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Bội Châu Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Chu Trinh Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Chu Văn An - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tô Vƿnh Diện Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Quang Trung - Đường D22 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Đường D22 - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D21 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D22 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm) Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan) Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Đầu Km 95 - Hết Km 96 |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) |
Đất ở nông thôn | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ) |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 662 (cũ) Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường QH số 6 Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2) |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2) Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào làng H'way Quốc lộ 19 - Hết cống |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Hết cống Ngầm - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân) Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ) Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào đồi Thông Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ) Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao) |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3 Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2 Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5 Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 269.000 | 215.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 151.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 106.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 427.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Lê Thánh Tông - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 427.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 452.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu Chu Văn An - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Đinh Núp - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Trãi Lê Thánh Tông - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Suối Cà Tung |
Đất TM-DV nông thôn | 427.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Trần Phú - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 477.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Bội Châu Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Chu Trinh Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Chu Văn An - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tô Vƿnh Diện Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Quang Trung - Đường D22 |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Đường D22 - Kpă Klơng |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 347.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 427.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D21 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D22 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm) Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan) Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Đầu Km 95 - Hết Km 96 |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) |
Đất TM-DV nông thôn | 452.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 662 (cũ) Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường QH số 6 Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2) Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào làng H'way Quốc lộ 19 - Hết cống |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Hết cống Ngầm - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân) Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ) Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào đồi Thông Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ) Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao) |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) |
Đất TM-DV nông thôn | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3 Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2 Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5 Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 134.500 | 107.500 | 86.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | 75.500 | 60.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 53.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Lê Thánh Tông - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Kpă Klơng Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Lợi Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Trần Phú - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Thái Tổ Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu Chu Văn An - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Đinh Núp - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Trãi Lê Thánh Tông - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương Hùng Vương - Suối Cà Tung |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Trần Phú - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Bội Châu Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Phan Chu Trinh Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Chu Văn An - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tô Vƿnh Diện Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Phú Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trần Quang Khải Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Quang Trung - Đường D22 |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Đường D22 - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Wừu Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D21 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường D22 Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm) Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan) Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven Chu Văn An - Suối Tơ Ới |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Đầu Km 95 - Hết Km 96 |
Đất SX-KD nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) |
Đất SX-KD nông thôn | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Quốc lộ 19 Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Trường Sơn Đông Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 662 (cũ) Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Tỉnh lộ 667 Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường QH số 6 Quốc lộ 19 - Hết đường QH |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2) Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào làng H'way Quốc lộ 19 - Hết cống |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) Hết cống Ngầm - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân) Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ) Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào đồi Thông Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7 Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ) Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3 Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2 Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5 Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đường Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 107.600 | 86.000 | 68.800 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.200 | 60.400 | 48.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 42.400 | 33.600 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất trồng lúa | 40.800 | 33.500 | 18.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.800 | 33.500 | 18.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 26.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Xã Đak Pơ - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Wừu - Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Chu Văn An Lê Thánh Tông - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Đinh Núp Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hàm Nghi Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) |
Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đak Pơ |
Hùng Vương (QL 19) Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đak Pơ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đak Pơ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đak Pơ có diện tích tự nhiên 223,33 km² với quy mô dân số 1.858 người, mật độ dân cư đạt 8,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đak Pơ được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đak Pơ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đak Pơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đak Pơ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
