Bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đắk Sắk được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Sắk theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đắk Sắk năm 2026
Khu vực: xã Đắk Sắk.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.456.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba Thọ Hoàng - đến cầu trắng |
Đất ở | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song cũ |
Đất ở | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 1.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong - đến ngã ba đường vào E29 |
Đất ở | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đường vào E29 - đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) |
Đất ở | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) - đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 - đến hết Trạm điện T15 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến đường sân bay cũ |
Đất ở | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất ở | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) - đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất ở | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác - đến cầu ông Quý |
Đất ở | 349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ |
Đất ở | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ - đến hết thôn Xuân Bình |
Đất ở | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m - |
Đất ở | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - |
Đất ở | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ) - |
Đất ở | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) - đến hết sân bóng Thiên An |
Đất ở | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết sân bóng Thiên An - đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất ở | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên - đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ |
Đất ở | 993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp |
Đất ở | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) - đến cầu cháy |
Đất ở | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu cháy - đến giáp ranh Krông Nô |
Đất ở | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp - đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) |
Đất ở | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) - đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn |
Đất ở | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn - đến cầu Sập thôn Đắk Sơn |
Đất ở | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Thanh Sơn - đến đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất ở | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đầu cầu Sơn Hà cũ - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Trạm bơm - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tư Anh - đến hết suối Đắk Sôr |
Đất ở | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các trục đường bê tông còn lại - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Trang Nhân - đến suối Đắk Ơi |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ suối Đắk Ơi - đến Hồ đập Nam Xuân |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba trại heo - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất ở | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - đến cầu suối Đắk Ơi |
Đất ở | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu suối Đắk Ơi - đến đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Đà - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 - đến giáp ranh xã Nam Đà cũ |
Đất ở | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ nhà ông Hà Đức Tuyên - đến đường Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất ở | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Lương Sơn - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba thôn Thanh Sơn - đến ngã ba Hội trường Lương Sơn |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm - đến cầu suối 3 |
Đất ở | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ cầu suối 3 - đến cầu Sập |
Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Nam Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20) - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ Hội trường thôn Tây Sơn - đến mỏ đá cũ |
Đất ở | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Tây Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ đường ĐH 20 - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất ở | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba Thọ Hoàng - đến cầu trắng |
Đất TM-DV | 2.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song cũ |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 2.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong - đến ngã ba đường vào E29 |
Đất TM-DV | 905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đường vào E29 - đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) |
Đất TM-DV | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) - đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất TM-DV | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 - đến hết Trạm điện T15 |
Đất TM-DV | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến đường sân bay cũ |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất TM-DV | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) - đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất TM-DV | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác - đến cầu ông Quý |
Đất TM-DV | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ - đến hết thôn Xuân Bình |
Đất TM-DV | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m - |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ) - |
Đất TM-DV | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) - đến hết sân bóng Thiên An |
Đất TM-DV | 1.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết sân bóng Thiên An - đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất TM-DV | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên - đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ |
Đất TM-DV | 794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp |
Đất TM-DV | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) - đến cầu cháy |
Đất TM-DV | 1.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu cháy - đến giáp ranh Krông Nô |
Đất TM-DV | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp - đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) |
Đất TM-DV | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) - đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn |
Đất TM-DV | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn - đến cầu Sập thôn Đắk Sơn |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Thanh Sơn - đến đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất TM-DV | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đầu cầu Sơn Hà cũ - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Trạm bơm - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất TM-DV | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tư Anh - đến hết suối Đắk Sôr |
Đất TM-DV | 531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các trục đường bê tông còn lại - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Trang Nhân - đến suối Đắk Ơi |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ suối Đắk Ơi - đến Hồ đập Nam Xuân |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba trại heo - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất TM-DV | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - đến cầu suối Đắk Ơi |
Đất TM-DV | 531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu suối Đắk Ơi - đến đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Đà - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 - đến giáp ranh xã Nam Đà cũ |
Đất TM-DV | 558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ nhà ông Hà Đức Tuyên - đến đường Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Lương Sơn - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba thôn Thanh Sơn - đến ngã ba Hội trường Lương Sơn |
Đất TM-DV | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm - đến cầu suối 3 |
Đất TM-DV | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ cầu suối 3 - đến cầu Sập |
Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Nam Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20) - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ Hội trường thôn Tây Sơn - đến mỏ đá cũ |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Tây Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ đường ĐH 20 - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba Thọ Hoàng - đến cầu trắng |
Đất SX-KD | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song cũ |
Đất SX-KD | 1.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 2.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong - đến ngã ba đường vào E29 |
Đất SX-KD | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đường vào E29 - đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) |
Đất SX-KD | 801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) - đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm |
Đất SX-KD | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 - đến hết Trạm điện T15 |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến đường sân bay cũ |
Đất SX-KD | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất SX-KD | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) - đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất SX-KD | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác - đến cầu ông Quý |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ |
Đất SX-KD | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ - đến hết thôn Xuân Bình |
Đất SX-KD | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m - |
Đất SX-KD | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - |
Đất SX-KD | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ) - |
Đất SX-KD | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) - đến hết sân bóng Thiên An |
Đất SX-KD | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết sân bóng Thiên An - đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất SX-KD | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên - đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ |
Đất SX-KD | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) - đến cầu cháy |
Đất SX-KD | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu cháy - đến giáp ranh Krông Nô |
Đất SX-KD | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp - đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) |
Đất SX-KD | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) - đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn |
Đất SX-KD | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn - đến cầu Sập thôn Đắk Sơn |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Thanh Sơn - đến đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất SX-KD | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đầu cầu Sơn Hà cũ - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Trạm bơm - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tư Anh - đến hết suối Đắk Sôr |
Đất SX-KD | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các trục đường bê tông còn lại - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Trang Nhân - đến suối Đắk Ơi |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ suối Đắk Ơi - đến Hồ đập Nam Xuân |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba trại heo - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất SX-KD | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - đến cầu suối Đắk Ơi |
Đất SX-KD | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu suối Đắk Ơi - đến đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Đà - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 - đến giáp ranh xã Nam Đà cũ |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ nhà ông Hà Đức Tuyên - đến đường Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất SX-KD | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Lương Sơn - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba thôn Thanh Sơn - đến ngã ba Hội trường Lương Sơn |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm - đến cầu suối 3 |
Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ cầu suối 3 - đến cầu Sập |
Đất SX-KD | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Nam Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20) - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ Hội trường thôn Tây Sơn - đến mỏ đá cũ |
Đất SX-KD | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Tây Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ đường ĐH 20 - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất SX-KD | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba Thọ Hoàng - đến cầu trắng |
Đất khoáng sản | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song cũ |
Đất khoáng sản | 1.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 2.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong - đến ngã ba đường vào E29 |
Đất khoáng sản | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đường vào E29 - đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) |
Đất khoáng sản | 801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) - đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 - đến hết Trạm điện T15 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến đường sân bay cũ |
Đất khoáng sản | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất khoáng sản | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) - đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất khoáng sản | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ phân hiệu trường Lê Hữu Trác - đến cầu ông Quý |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba giáp xã Đắk Mol cũ |
Đất khoáng sản | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba xã Đắk Mol cũ - đến hết thôn Xuân Bình |
Đất khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh từ sân bay vào sâu 200m - |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk cũ Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Sắk cũ) - |
Đất khoáng sản | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr cũ) - đến hết sân bóng Thiên An |
Đất khoáng sản | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết sân bóng Thiên An - đến ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất khoáng sản | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nối Tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà ông Hà Đức Tuyên - đến ranh giới xã Đắk Sôr cũ |
Đất khoáng sản | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - đến ngã ba vào thôn Đắk Hợp |
Đất khoáng sản | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Krông Nô) - đến cầu cháy |
Đất khoáng sản | 991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu cháy - đến giáp ranh Krông Nô |
Đất khoáng sản | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường đi Đắk Hợp - đến ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) |
Đất khoáng sản | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Lan Chứ (thôn Thanh Sơn) - đến ngã ba đường lên thôn Lương Sơn |
Đất khoáng sản | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba đường lên thôn Lương Sơn - đến cầu Sập thôn Đắk Sơn |
Đất khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Thanh Sơn - đến đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất khoáng sản | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đầu cầu Sơn Hà cũ - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Trạm bơm - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba Tư Anh - đến hết suối Đắk Sôr |
Đất khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - đến hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các trục đường bê tông còn lại - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba nhà Trang Nhân - đến suối Đắk Ơi |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ suối Đắk Ơi - đến Hồ đập Nam Xuân |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba trại heo - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại (Nam Xuân cũ) - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) - |
Đất khoáng sản | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - đến cầu suối Đắk Ơi |
Đất khoáng sản | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ cầu suối Đắk Ơi - đến đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường đi Nam Đà - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 683 - đến giáp ranh xã Nam Đà cũ |
Đất khoáng sản | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ nhà ông Hà Đức Tuyên - đến đường Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Trường THCS Lý Tự Trọng - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất khoáng sản | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ đường Tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - đến giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Lương Sơn - Xã Đắk Sắk (Xã Nam Xuân cũ) Từ ngã ba thôn Thanh Sơn - đến ngã ba Hội trường Lương Sơn |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm - đến cầu suối 3 |
Đất khoáng sản | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ cầu suối 3 - đến cầu Sập |
Đất khoáng sản | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Các đường nhánh từ Tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Nam Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R’la (đường ĐH 20) - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ Hội trường thôn Tây Sơn - đến mỏ đá cũ |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường thôn Tây Sơn - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) Từ đường ĐH 20 - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đắk Sắk (xã Long Sơn cũ) - |
Đất khoáng sản | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất trồng cây hàng năm | 76.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 86.000 | 61.000 | 48.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 27.000 | 23.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 134.200 | 94.600 | 67.100 | 53.000 |
| Xã Đắk Sắk |
Xã Đắk Sắk - |
Đất nông nghiệp khác | 146.400 | 103.200 | 73.200 | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba Thọ Hoàng - đến cầu trắng |
Đất ở | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk cũ Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song cũ |
Đất ở | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến ngã tư Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 1.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã tư Trường Lê Hồng Phong - đến ngã ba đường vào E29 |
Đất ở | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đường vào E29 - đến ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) |
Đất ở | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba bon Đắk Mâm (nhà thờ Tin Lành) - đến ngã ba Nghĩa địa bon Đắk Mâm |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ giáp ranh xã Đức Mạnh cũ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 - đến hết Trạm điện T15 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk cũ Từ Trạm điện T15 - đến Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến đường sân bay cũ |
Đất ở | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 682 - đến ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất ở | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ đầu sân bay (liên thôn 1-2) - đến cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất ở | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Sắk |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk cũ Từ Tỉnh lộ 683 - đến phân hiệu trường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Sắk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Sắk theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đắk Sắk có diện tích tự nhiên 99 km² với quy mô dân số 28.058 người, mật độ dân cư đạt 283,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Sắk được đặt tại Xã Long Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Sắk không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đắk Sắk là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đắk Sắk, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đắk Sắk, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
