Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đắk Wil được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Wil theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Wil năm 2026

Khu vực: xã Đắk Wil.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.180.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
Đất ở898.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã
Đất ở1.180.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất ở695.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1
Đất ở445.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất ở355.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
Đất ở620.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất ở549.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã
Đất ở794.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m -
Đất ở952.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch
Đất ở390.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9
Đất ở360.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9
Đất ở320.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất ở220.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6
Đất ở225.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất ở526.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong
Đất ở260.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong
Đất ở230.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT
Đất ở230.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc
Đất ở465.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
Đất ở340.000000
Xã Đắk Wil Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất ở225.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất ở406.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất ở330.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thác Lin Đa
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất ở490.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất ở348.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre
Đất ở340.000000
Xã Đắk Wil Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến
Đất ở355.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Hợp Thành
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp
Đất ở180.000000
Xã Đắk Wil Đường đi ngã sáu
Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng
Đất ở150.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
Đất ở830.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư
Đất ở410.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu
Đất ở320.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
-
Đất ở220.000000
Xã Đắk Wil Khu tái định cư Cồn Dầu
-
Đất ở150.000000
Xã Đắk Wil Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
-
Đất ở219.000000
Xã Đắk Wil Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
-
Đất ở103.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
-
Đất ở161.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại
-
Đất ở115.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
Đất TM-DV718.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã
Đất TM-DV944.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất TM-DV556.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1
Đất TM-DV356.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất TM-DV284.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
Đất TM-DV496.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất TM-DV439.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã
Đất TM-DV635.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m -
Đất TM-DV762.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch
Đất TM-DV312.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9
Đất TM-DV288.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9
Đất TM-DV256.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất TM-DV176.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6
Đất TM-DV180.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất TM-DV421.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong
Đất TM-DV208.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong
Đất TM-DV184.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT
Đất TM-DV184.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc
Đất TM-DV372.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
Đất TM-DV272.000000
Xã Đắk Wil Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất TM-DV180.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất TM-DV325.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất TM-DV264.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thác Lin Đa
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất TM-DV392.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất TM-DV278.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre
Đất TM-DV272.000000
Xã Đắk Wil Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến
Đất TM-DV284.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Hợp Thành
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp
Đất TM-DV144.000000
Xã Đắk Wil Đường đi ngã sáu
Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng
Đất TM-DV120.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
Đất TM-DV664.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV328.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu
Đất TM-DV256.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
-
Đất TM-DV176.000000
Xã Đắk Wil Khu tái định cư Cồn Dầu
-
Đất TM-DV120.000000
Xã Đắk Wil Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
-
Đất TM-DV175.000000
Xã Đắk Wil Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
-
Đất TM-DV82.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
-
Đất TM-DV129.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại
-
Đất TM-DV92.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
Đất SX-KD629.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã
Đất SX-KD826.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất SX-KD487.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1
Đất SX-KD312.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất SX-KD249.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
Đất SX-KD434.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất SX-KD384.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã
Đất SX-KD556.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m -
Đất SX-KD666.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch
Đất SX-KD273.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9
Đất SX-KD252.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9
Đất SX-KD224.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất SX-KD154.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6
Đất SX-KD158.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất SX-KD368.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong
Đất SX-KD182.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong
Đất SX-KD161.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT
Đất SX-KD161.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc
Đất SX-KD326.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
Đất SX-KD238.000000
Xã Đắk Wil Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất SX-KD158.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất SX-KD284.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất SX-KD231.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thác Lin Đa
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất SX-KD343.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất SX-KD244.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre
Đất SX-KD238.000000
Xã Đắk Wil Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến
Đất SX-KD249.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Hợp Thành
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD126.000000
Xã Đắk Wil Đường đi ngã sáu
Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng
Đất SX-KD105.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
Đất SX-KD581.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD287.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu
Đất SX-KD224.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
-
Đất SX-KD154.000000
Xã Đắk Wil Khu tái định cư Cồn Dầu
-
Đất SX-KD105.000000
Xã Đắk Wil Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
-
Đất SX-KD153.000000
Xã Đắk Wil Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
-
Đất SX-KD72.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
-
Đất SX-KD113.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD81.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
Đất khoáng sản629.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã
Đất khoáng sản826.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất khoáng sản487.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1
Đất khoáng sản312.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất khoáng sản249.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
Đất khoáng sản434.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản384.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã
Đất khoáng sản556.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m -
Đất khoáng sản666.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch
Đất khoáng sản273.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9
Đất khoáng sản252.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9
Đất khoáng sản224.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất khoáng sản154.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6
Đất khoáng sản158.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất khoáng sản368.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong
Đất khoáng sản182.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong
Đất khoáng sản161.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT
Đất khoáng sản161.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc
Đất khoáng sản326.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui)
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Đắk Wil Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông
Đất khoáng sản158.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn
Đất khoáng sản284.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Trung Sơn
Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất khoáng sản231.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thác Lin Đa
Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ
Đất khoáng sản343.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất
Đất khoáng sản244.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Nam Tiến
Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre
Đất khoáng sản238.000000
Xã Đắk Wil Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến
Đất khoáng sản249.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Hợp Thành
Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp
Đất khoáng sản126.000000
Xã Đắk Wil Đường đi ngã sáu
Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng
Đất khoáng sản105.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất)
Đất khoáng sản581.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản287.000000
Xã Đắk Wil Đường đi thôn Thanh Xuân
Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu
Đất khoáng sản224.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ)
-
Đất khoáng sản154.000000
Xã Đắk Wil Khu tái định cư Cồn Dầu
-
Đất khoáng sản105.000000
Xã Đắk Wil Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3
-
Đất khoáng sản153.000000
Xã Đắk Wil Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ)
-
Đất khoáng sản72.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ)
-
Đất khoáng sản113.000000
Xã Đắk Wil Đất ở khu dân cư còn lại
-
Đất khoáng sản81.000000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất trồng lúa73.00058.00047.00036.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất trồng cây hàng năm73.00058.00047.00036.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất trồng cây lâu năm108.00076.00052.00044.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.00015.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất rừng phòng hộ19.20016.80014.00012.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất rừng đặc dụng19.20016.80014.00012.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.00031.00027.00023.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác118.80083.60057.00048.000
Xã Đắk Wil Xã Đắk Wil
-
Đất nông nghiệp khác129.60091.20062.00053.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m
Đất ở898.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã
Đất ở1.180.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn
Đất ở695.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1
Đất ở445.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m
Đất ở355.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m
Đất ở620.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Đất ở549.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã
Đất ở794.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m -
Đất ở952.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch
Đất ở390.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9
Đất ở360.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9
Đất ở320.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m
Đất ở220.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6
Đất ở225.000000
Xã Đắk Wil Trục đường chính (đường nhựa)
Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học
Đất ở526.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Wil

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Wil theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đắk Wil có diện tích tự nhiên 515,16 km² với quy mô dân số 24.344 người, mật độ dân cư đạt 47,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Wil được đặt tại Xã Ea Pô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Wil không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đắk Wil là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đắk Wil, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng là 1.180.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 271.155 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1036 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?