Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đắk Wil được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đắk Wil theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đắk Wil năm 2026
Khu vực: xã Đắk Wil.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m |
Đất ở | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất ở | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1 |
Đất ở | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất ở | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã |
Đất ở | 794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m - |
Đất ở | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9 |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9 |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6 |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất ở | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất ở | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thác Lin Đa Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Hợp Thành Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi ngã sáu Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) |
Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) - |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Khu tái định cư Cồn Dầu - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 - |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) - |
Đất ở | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) - |
Đất ở | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m |
Đất TM-DV | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã |
Đất TM-DV | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1 |
Đất TM-DV | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất TM-DV | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m |
Đất TM-DV | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã |
Đất TM-DV | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m - |
Đất TM-DV | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất TM-DV | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9 |
Đất TM-DV | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9 |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất TM-DV | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6 |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất TM-DV | 421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) |
Đất TM-DV | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất TM-DV | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thác Lin Đa Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất TM-DV | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến |
Đất TM-DV | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Hợp Thành Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi ngã sáu Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) |
Đất TM-DV | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) - |
Đất TM-DV | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Khu tái định cư Cồn Dầu - |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 - |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) - |
Đất TM-DV | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) - |
Đất TM-DV | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m |
Đất SX-KD | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã |
Đất SX-KD | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1 |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất SX-KD | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã |
Đất SX-KD | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m - |
Đất SX-KD | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất SX-KD | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9 |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9 |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất SX-KD | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6 |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất SX-KD | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) |
Đất SX-KD | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất SX-KD | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thác Lin Đa Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất SX-KD | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến |
Đất SX-KD | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Hợp Thành Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi ngã sáu Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng |
Đất SX-KD | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) |
Đất SX-KD | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) - |
Đất SX-KD | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Khu tái định cư Cồn Dầu - |
Đất SX-KD | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 - |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) - |
Đất SX-KD | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) - |
Đất SX-KD | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m |
Đất khoáng sản | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất khoáng sản | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1 |
Đất khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã |
Đất khoáng sản | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m - |
Đất khoáng sản | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9 |
Đất khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6 |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất khoáng sản | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học - đến giáp xã Nam Dong |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Đề - đến giáp xã Nam Dong |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Tư - đến hết cổng trường THPT |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến ngã 3 nhà ông Lộc |
Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường đất đường đi buôn Nui) Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến đường đi buôn Nui (ngã 3 cây mít) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường trục chính đi buôn Nui (Nam Dong đi buôn Nui) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 3 nhà ông Lộc - đến ngã 4 thôn Trung Sơn |
Đất khoáng sản | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Trung Sơn Từ ngã 4 thôn Trung Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thác Lin Đa Từ ngã 3 Trạm Y tế xã (thôn 4) - đến ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ngã 3 nhà ông Tuất |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Nam Tiến Từ ngã 3 nhà ông Tuất - đến ngã 3 thôn Suối Tre |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Từ ngã 3 Thanh Xuân - đến ngã 4 Tân Tiến |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Hợp Thành Từ ngã 3 thôn Hợp Thành - đến hết nhà ông Nghiệp |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi ngã sáu Từ hết ngã sáu - đến đường vào khu 3 tầng |
Đất khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 ngã 4 thôn Thanh Tâm - đến Km 0 + 150m (nhà ông Chất) |
Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ Km 0 + 150m - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đường đi thôn Thanh Xuân Từ ngã 4 Phú Sơn cũ - đến ngã 3 nhà ông Đậu |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Ea Pô cũ) - |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Khu tái định cư Cồn Dầu - |
Đất khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pôk 3 - |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Ea Pô cũ) - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn (xã Đắk Wil cũ) - |
Đất khoáng sản | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất khoáng sản | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 | 47.000 | 36.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 | 47.000 | 36.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 76.000 | 52.000 | 44.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 31.000 | 27.000 | 23.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 118.800 | 83.600 | 57.000 | 48.000 |
| Xã Đắk Wil |
Xã Đắk Wil - |
Đất nông nghiệp khác | 129.600 | 91.200 | 62.000 | 53.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ranh giới xã Nam Dong - đến ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m |
Đất ở | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 4 thôn Thanh Tâm - 150m - đến ngã 3 Trạm xá xã |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 Trạm xá xã - đến ngã 3 thôn Tân Sơn |
Đất ở | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 thôn Tân Sơn - đến ranh giới thôn 1 |
Đất ở | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ giáp ranh xã Ea Pô cũ - đến cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m - đến cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cách ngã 3 nhà ông Dục - 50m - đến Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Đất ở | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn - đến bưu điện văn hoá xã |
Đất ở | 794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ cổng chợ Đắk Wil (Km 0) về 2 phía mỗi phía 150m - |
Đất ở | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 nhà ông Thạch |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến đầu nghĩa địa thôn 9 |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ đầu nghĩa địa thôn 9 - đến hết thôn 9 |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục - đến ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 nhà ông Dục + 200m - đến hết ngã 6 |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Wil |
Trục đường chính (đường nhựa) Từ ngã 3 chợ - đến ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Đất ở | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đắk Wil
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đắk Wil theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đắk Wil có diện tích tự nhiên 515,16 km² với quy mô dân số 24.344 người, mật độ dân cư đạt 47,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đắk Wil được đặt tại Xã Ea Pô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đắk Wil không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đắk Wil là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đắk Wil, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đắk Wil, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
