Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đầm Dơi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đầm Dơi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đầm Dơi, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đầm Dơi năm 2026

Khu vực: xã Đầm Dơi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 13.650.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Cây Dương - Ngô Bình An
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 13.650.000 8.190.000 5.460.000 2.730.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Chi nhánh điện - Trần Phán
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Lưu Tấn Thành
Trần Văn Phú - Nguyễn Mai
Đất ở nông thôn 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Mai
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Trần Kim Yến
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất ở nông thôn 8.210.000 4.926.000 3.284.000 1.642.000
Xã Đầm Dơi Huỳnh Kim Tấn
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo
Đất ở nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Xã Đầm Dơi Tô Văn Mười
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất ở nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Bảy
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất ở nông thôn 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Tạo
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Xã Đầm Dơi Huỳnh Ngọc Điệp
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất ở nông thôn 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Văn Tiễn
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)
Đất ở nông thôn 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Thái Thanh Hòa
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Trần Phán
Đường 30/4 - Cầu Chín Dư
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Hy
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Quách Văn Phẩm
Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng
Đất ở nông thôn 290.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)
Đất ở nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Đầm Dơi Lê Khắc Xương
Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước
Đất ở nông thôn 1.030.000 618.000 412.000 250.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 250.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Đẹt
Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Ngô Bình An
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Đường về Trung tâm xã Tân Tiến
Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 250.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Cứ
Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học
Đất ở nông thôn 1.180.000 708.000 472.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi
Đường 19/5 - Đường Số 6
Đất ở nông thôn 1.340.000 804.000 536.000 268.000
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Xã Đầm Dơi Đường Tô Văn Mười nối dài
Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Năm
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Đầm Dơi Đường sau khu hành chính huyện cũ
Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Quách Văn Phẩm
Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Cúc
Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Đầm Dơi Võ Thị Tươi
Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Đầm Dơi Đường Phan Ngọc Hiển
Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 250.000
Xã Đầm Dơi Lộ dân sinh vào Bệnh Viện
Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân
Đất ở nông thôn 1.010.000 606.000 404.000 250.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông Khóm 1
Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới
Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm
Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1
Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa
Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4
Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Số 6
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài
Đất ở nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)
Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trước ban quản lý chợ
Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông khóm 2
Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường Phan Thị Đẹt nối dài
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ nhựa dân hiến
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) -
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân
Đất ở nông thôn 290.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại
Đất ở nông thôn 290.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Kênh Mới - Về các hướng: 500m
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Cây Dương - Ngô Bình An
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.209.600 806.400 403.200
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 6.552.000 4.368.000 2.184.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Chi nhánh điện - Trần Phán
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
Đất TM-DV nông thôn 4.032.000 2.419.200 1.612.800 806.400
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Đầm Dơi Lưu Tấn Thành
Trần Văn Phú - Nguyễn Mai
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.188.800 1.459.200 729.600
Xã Đầm Dơi Nguyễn Mai
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Trần Kim Yến
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 6.568.000 3.940.800 2.627.200 1.313.600
Xã Đầm Dơi Huỳnh Kim Tấn
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo
Đất TM-DV nông thôn 4.608.000 2.764.800 1.843.200 921.600
Xã Đầm Dơi Tô Văn Mười
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 4.608.000 2.764.800 1.843.200 921.600
Xã Đầm Dơi Trần Văn Bảy
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 2.188.800 1.459.200 729.600
Xã Đầm Dơi Nguyễn Tạo
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 4.608.000 2.764.800 1.843.200 921.600
Xã Đầm Dơi Huỳnh Ngọc Điệp
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Văn Tiễn
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Thái Thanh Hòa
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Trần Phán
Đường 30/4 - Cầu Chín Dư
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Hy
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Quách Văn Phẩm
Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 2.784.000 1.670.400 1.113.600 556.800
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng
Đất TM-DV nông thôn 232.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)
Đất TM-DV nông thôn 2.592.000 1.555.200 1.036.800 518.400
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 1.900.800 1.267.200 633.600
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 921.600 614.400 307.200
Xã Đầm Dơi Lê Khắc Xương
Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước
Đất TM-DV nông thôn 824.000 494.400 329.600 200.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 633.600 422.400 211.200
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 200.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Đẹt
Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Ngô Bình An
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Đường về Trung tâm xã Tân Tiến
Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 200.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Cứ
Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 944.000 566.400 377.600 200.000
Xã Đầm Dơi Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi
Đường 19/5 - Đường Số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.072.000 643.200 428.800 214.400
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.123.200 748.800 374.400
Xã Đầm Dơi Đường Tô Văn Mười nối dài
Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Năm
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Đầm Dơi Đường sau khu hành chính huyện cũ
Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Quách Văn Phẩm
Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Cúc
Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Đầm Dơi Võ Thị Tươi
Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Đầm Dơi Đường Phan Ngọc Hiển
Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 200.000
Xã Đầm Dơi Lộ dân sinh vào Bệnh Viện
Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 808.000 484.800 323.200 200.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông Khóm 1
Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 200.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới
Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm
Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Đầm Dơi Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1
Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 200.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa
Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 200.000
Xã Đầm Dơi Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4
Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Số 6
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài
Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 1.843.200 1.228.800 614.400
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)
Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trước ban quản lý chợ
Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông khóm 2
Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 200.000
Xã Đầm Dơi Đường Phan Thị Đẹt nối dài
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 200.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ nhựa dân hiến
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất TM-DV nông thôn 768.000 460.800 307.200 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân
Đất TM-DV nông thôn 232.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại
Đất TM-DV nông thôn 232.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Kênh Mới - Về các hướng: 500m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Cây Dương - Ngô Bình An
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 907.200 604.800 302.400
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 8.190.000 4.914.000 3.276.000 1.638.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Chi nhánh điện - Trần Phán
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 1.555.200 1.036.800 518.400
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000 1.814.400 1.209.600 604.800
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Lưu Tấn Thành
Trần Văn Phú - Nguyễn Mai
Đất SX-KD nông thôn 2.736.000 1.641.600 1.094.400 547.200
Xã Đầm Dơi Nguyễn Mai
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Trần Kim Yến
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 4.926.000 2.955.600 1.970.400 985.200
Xã Đầm Dơi Huỳnh Kim Tấn
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo
Đất SX-KD nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Đầm Dơi Tô Văn Mười
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Đầm Dơi Trần Văn Bảy
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 2.736.000 1.641.600 1.094.400 547.200
Xã Đầm Dơi Nguyễn Tạo
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Đầm Dơi Huỳnh Ngọc Điệp
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Văn Tiễn
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)
Đất SX-KD nông thôn 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Xã Đầm Dơi Phạm Học Oanh
Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Đầm Dơi Thái Thanh Hòa
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Trần Phán
Đường 30/4 - Cầu Chín Dư
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Hy
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Đầm Dơi Quách Văn Phẩm
Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5
Đất SX-KD nông thôn 2.088.000 1.252.800 835.200 417.600
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng
Đất SX-KD nông thôn 174.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I
Đất SX-KD nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến lộ khác
Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)
Đất SX-KD nông thôn 1.944.000 1.166.400 777.600 388.800
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Tô Thị Tẻ
Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Phan Ngọc Hiển
Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 1.425.600 950.400 475.200
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Đầm Dơi Tạ An Khương
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Đầm Dơi Lê Khắc Xương
Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước
Đất SX-KD nông thôn 618.000 370.800 247.200 150.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18
Đất SX-KD nông thôn 792.000 475.200 316.800 158.400
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 150.000
Xã Đầm Dơi Trương Phùng Xuân
Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Đẹt
Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Đầm Dơi Ngô Bình An
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Đầm Dơi Đường về Trung tâm xã Tân Tiến
Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 150.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Cứ
Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 708.000 424.800 283.200 150.000
Xã Đầm Dơi Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi
Đường 19/5 - Đường Số 6
Đất SX-KD nông thôn 804.000 482.400 321.600 160.800
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Đầm Dơi Đường Nguyễn Tạo nối dài
Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 1.404.000 842.400 561.600 280.800
Xã Đầm Dơi Đường Tô Văn Mười nối dài
Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Nguyễn Thị Năm
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Đầm Dơi Đường sau khu hành chính huyện cũ
Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Quách Văn Phẩm
Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Phan Thị Cúc
Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Đầm Dơi Võ Thị Tươi
Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Đầm Dơi Đường Phan Ngọc Hiển
Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 150.000
Xã Đầm Dơi Lộ dân sinh vào Bệnh Viện
Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 606.000 363.600 242.400 150.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông Khóm 1
Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 150.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới
Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm
Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Đầm Dơi Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1
Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 150.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa
Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 150.000
Xã Đầm Dơi Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4
Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Số 6
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài
Đất SX-KD nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)
Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trước ban quản lý chợ
Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ bê tông
Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông khóm 2
Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Lộ bê tông
Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Trần Văn Phú
Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 150.000
Xã Đầm Dơi Đường Phan Thị Đẹt nối dài
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 150.000
Xã Đầm Dơi Đường lộ nhựa dân hiến
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Đất SX-KD nông thôn 576.000 345.600 230.400 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân
Đất SX-KD nông thôn 174.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại
Đất SX-KD nông thôn 174.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Duyệt cũ
Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đường ô tô về trung tâm xã
Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Xã Tân Dân cũ
Kênh Mới - Về các hướng: 500m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Đầm Dơi Tuyến lộ trục Đông - Tây
Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Đầm Dơi Xã Đầm Dơi
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Cây Dương - Ngô Bình An
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 13.650.000 8.190.000 5.460.000 2.730.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Đầm Dơi Dương Thị Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Chi nhánh điện - Trần Phán
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Đầm Dơi Đường 30/4
Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Đường 19/5
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Đầm Dơi Phạm Minh Hoài
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Đầm Dơi Trần Văn Phú
Lưu Tấn Thành - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đầm Dơi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đầm Dơi theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đầm Dơi có diện tích tự nhiên 96,2 km² với quy mô dân số 38.106 người, mật độ dân cư đạt 396,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đầm Dơi được đặt tại Khóm 1, xã Dầm Dơi (trụ sở UBND huyện Dầm Dơi cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đầm Dơi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đầm Dơi là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau là 13.650.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau là khoảng 992.444 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (901 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?