Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đầm Dơi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đầm Dơi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đầm Dơi, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Đầm Dơi năm 2026
Khu vực: xã Đầm Dơi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 13.650.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Cây Dương - Ngô Bình An |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân |
Đất ở nông thôn | 13.650.000 | 8.190.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Chi nhánh điện - Trần Phán |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 19/5 Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú - Nguyễn Mai |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Mai Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Kim Yến Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất ở nông thôn | 8.210.000 | 4.926.000 | 3.284.000 | 1.642.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Kim Tấn Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo |
Đất ở nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Văn Mười Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất ở nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Bảy Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Tạo Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Thái Thanh Hòa Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Phán Đường 30/4 - Cầu Chín Dư |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Hy Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh) |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lê Khắc Xương Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 618.000 | 412.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Đẹt Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Ngô Bình An Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường về Trung tâm xã Tân Tiến Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 708.000 | 472.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi Đường 19/5 - Đường Số 6 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 268.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Tô Văn Mười nối dài Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Năm Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường sau khu hành chính huyện cũ Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Quách Văn Phẩm Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Võ Thị Tươi Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Ngọc Hiển Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ dân sinh vào Bệnh Viện Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 606.000 | 404.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Khóm 1 Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1 Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Số 6 Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông) Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước) Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông khóm 2 Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Thị Đẹt nối dài Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ nhựa dân hiến Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Kênh Mới - Về các hướng: 500m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Cây Dương - Ngô Bình An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.209.600 | 806.400 | 403.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.368.000 | 2.184.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Chi nhánh điện - Trần Phán |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 19/5 Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.382.400 | 691.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.612.800 | 806.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | 460.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú - Nguyễn Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.459.200 | 729.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Mai Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Kim Yến Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 6.568.000 | 3.940.800 | 2.627.200 | 1.313.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Kim Tấn Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.608.000 | 2.764.800 | 1.843.200 | 921.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Văn Mười Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.608.000 | 2.764.800 | 1.843.200 | 921.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Bảy Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.459.200 | 729.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Tạo Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.608.000 | 2.764.800 | 1.843.200 | 921.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Thái Thanh Hòa Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Phán Đường 30/4 - Cầu Chín Dư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Hy Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | 1.670.400 | 1.113.600 | 556.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 225.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.592.000 | 1.555.200 | 1.036.800 | 518.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 921.600 | 614.400 | 307.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Lê Khắc Xương Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 494.400 | 329.600 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 633.600 | 422.400 | 211.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Đẹt Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Ngô Bình An Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường về Trung tâm xã Tân Tiến Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 566.400 | 377.600 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi Đường 19/5 - Đường Số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.072.000 | 643.200 | 428.800 | 214.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | 460.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.123.200 | 748.800 | 374.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Tô Văn Mười nối dài Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Năm Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường sau khu hành chính huyện cũ Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Quách Văn Phẩm Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 806.400 | 537.600 | 268.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Võ Thị Tươi Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 806.400 | 537.600 | 268.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Ngọc Hiển Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 806.400 | 537.600 | 268.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ dân sinh vào Bệnh Viện Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 484.800 | 323.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Khóm 1 Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1 Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Số 6 Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 3.072.000 | 1.843.200 | 1.228.800 | 614.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông) Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước) Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông khóm 2 Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Thị Đẹt nối dài Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ nhựa dân hiến Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 278.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 278.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 278.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 278.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Kênh Mới - Về các hướng: 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Cây Dương - Ngô Bình An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 907.200 | 604.800 | 302.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Chi nhánh điện - Trần Phán |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 19/5 Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.592.000 | 1.555.200 | 1.036.800 | 518.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 604.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú - Nguyễn Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 1.641.600 | 1.094.400 | 547.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Mai Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Kim Yến Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 4.926.000 | 2.955.600 | 1.970.400 | 985.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Kim Tấn Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.382.400 | 691.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Văn Mười Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.382.400 | 691.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Bảy Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 1.641.600 | 1.094.400 | 547.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Tạo Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.382.400 | 691.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) - Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Thái Thanh Hòa Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Phán Đường 30/4 - Cầu Chín Dư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Hy Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.088.000 | 1.252.800 | 835.200 | 417.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.944.000 | 1.166.400 | 777.600 | 388.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tô Thị Tẻ Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) - Cầu Cả Bát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Ngọc Hiển Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.425.600 | 950.400 | 475.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Tạ An Khương Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Lê Khắc Xương Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 370.800 | 247.200 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Lê Khắc Xương - Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa - Cầu lô 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 475.200 | 316.800 | 158.400 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu lô 18 (Khóm 5) - Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trương Phùng Xuân Cầu Cây Dương - Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Đẹt Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Ngô Bình An Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường về Trung tâm xã Tân Tiến Cầu Lung Lắm - Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 424.800 | 283.200 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi Đường 19/5 - Đường Số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 482.400 | 321.600 | 160.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 842.400 | 561.600 | 280.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Tô Văn Mười nối dài Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Nguyễn Thị Năm Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường sau khu hành chính huyện cũ Đường Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Quách Văn Phẩm Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Võ Thị Tươi Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Ngọc Hiển Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ dân sinh vào Bệnh Viện Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 606.000 | 363.600 | 242.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Khóm 1 Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú - Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm Đường Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1 Đường 30/4 - Hết ranh đất do Nhà nước quản lý |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa Đường Tạ An Khương - Đường Trương Phùng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 Đường 30/4 - Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Số 6 Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | 460.800 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông) Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh đất ông Quốc |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước) Cầu Lung Lắm - Hết lộ bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp - Đường Trần Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ bê tông Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông khóm 2 Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Lộ bê tông Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Trần Văn Phú Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường Phan Thị Đẹt nối dài Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường lộ nhựa dân hiến Đường 30/04 - Sông Rạch Sao |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu ấp 9 - Hướng về Đầm Dơi 700m |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Duyệt cũ Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường ô tô về trung tâm xã Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Tân Dân cũ Kênh Mới - Về các hướng: 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Tuyến lộ trục Đông - Tây Cầu Mương Điều - Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Cây Dương - Ngô Bình An |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân |
Đất ở nông thôn | 13.650.000 | 8.190.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Cầu Dương Thị Cẩm Vân - Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Chi nhánh điện - Trần Phán |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 30/4 Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Đường 19/5 Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đầm Dơi |
Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đầm Dơi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đầm Dơi theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đầm Dơi có diện tích tự nhiên 96,2 km² với quy mô dân số 38.106 người, mật độ dân cư đạt 396,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đầm Dơi được đặt tại Khóm 1, xã Dầm Dơi (trụ sở UBND huyện Dầm Dơi cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đầm Dơi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đầm Dơi là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
