Bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Đầm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đầm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Đầm Hà năm 2026
Khu vực: xã Đầm Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc - đến nhà ông Phan Định |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định - đến đầu cầu sắt cũ |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp cầu sắt - đến ngã ba cây xăng B12 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung - đến nhà Tám Tiếp |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp - đến cầu bê tông mới |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới - đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định - đến hết nhà ông Phan Lê |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu cơ quan - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc - đến giáp thôn Trại Giữa |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng - đến hết nhà Trương Trung Lê |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn - đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp nhà ông Chu Khánh - đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ - đến nhà ông Đinh Văn Khanh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà ông Chu Tú Quận - đến chùa Khánh Vân |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng - đến hết nhà ông Hoàng Giang San |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn - đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San - đến Núi Chợ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn - đến Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân - đến nhà ông Lương Dinh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu quảng trường - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám trục đường đôi - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn - đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà bà Tô Vương - đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển - đến nhà Chiến Thùy |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ - đến ngã ba chợ cũ |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt - đến cầu Mới |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Yên - đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà bà Huyền Mộc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh - đến nhà bà Châu Khánh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Cừ - đến sau nhà ông Đặng Văn Lực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn - đến nhà ông Lương Thông |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai - đến nhà bà Ngô Thị Bằng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh - đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ ngã tư nhà ông Toàn - đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau nhà ông Tám - đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng - đến giáp nhà ông Khảm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đoạn từ giáp QL18 A - đến trường THPT Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên - đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường giáp cầu sắt - đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng - đến giáp QL 18 A |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm - đến nhà ông Hoàng Ta |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông - đến Công ty Quốc Toàn |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Khương - đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca - đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang - đến hết nhà ông An |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông An - đến nhà ông Nam |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam - đến cầu Gãy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS - đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca - đến nhà ông Hoàng Quang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An - đến đỉnh dốc Ba tầng |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) - đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình - đến cầu Đá Bàn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A - đến ngã ba thôn Tân Trung |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba thôn Tân Trung - đến ngã tư thôn Cái Giá |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến ngã ba thôn Bình Hải |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến Núi Xẻ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ núi xẻ - đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A - đến ngã ba trạm điện |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện - đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà - đến đường phát triển sản xuất |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến Cụm công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường quốc lộ 18A cũ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ cổng chào thôn Trại Dinh - đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã - đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba xóm Giáo - đến đầu đê xóm Giáo |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá - đến hết cảng Đầm Buôn |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Đầm Buôn - đến ngã ba thôn Xóm Giáo |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) - đến ranh giới giáp thôn Hà Lai |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài - đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ Nhà máy nước - đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Trục đường bê tông nội thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú - đến cầu Khe Mắm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân - đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện - đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Vũ Cao - đến đê Tất Lan |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ - đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ Núi Chợ - đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến ngã tư thôn Đông Hà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư thôn Đông Hà - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ cổng Viện 40 cũ - đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã tư thôn Hà Lai - đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Ngô Mộc - đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên - đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân - đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Hằng - đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ Núi Chợ - đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà ông Lộc Phào - đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) - đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp - đến đường Khu trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt - đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ - đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ UBND xã Đại Bình cũ - đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng - đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) - đến ngã tư thôn Đồng Mương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương - đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh - đến bến Mấm thôn Xóm Khe |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe - đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ cầu thôn Xóm Khe - đến đê Ba Lê |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) - đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các tuyến đường nội thôn - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc - đến nhà ông Phan Định |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định - đến đầu cầu sắt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp cầu sắt - đến ngã ba cây xăng B12 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung - đến nhà Tám Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp - đến cầu bê tông mới |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới - đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định - đến hết nhà ông Phan Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu cơ quan - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc - đến giáp thôn Trại Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng - đến hết nhà Trương Trung Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn - đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp nhà ông Chu Khánh - đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ - đến nhà ông Đinh Văn Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà ông Chu Tú Quận - đến chùa Khánh Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng - đến hết nhà ông Hoàng Giang San |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn - đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San - đến Núi Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn - đến Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân - đến nhà ông Lương Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu quảng trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám trục đường đôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn - đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà bà Tô Vương - đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển - đến nhà Chiến Thùy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ - đến ngã ba chợ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt - đến cầu Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Yên - đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà bà Huyền Mộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh - đến nhà bà Châu Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Cừ - đến sau nhà ông Đặng Văn Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn - đến nhà ông Lương Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai - đến nhà bà Ngô Thị Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh - đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ ngã tư nhà ông Toàn - đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau nhà ông Tám - đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng - đến giáp nhà ông Khảm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đoạn từ giáp QL18 A - đến trường THPT Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên - đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường giáp cầu sắt - đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng - đến giáp QL 18 A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm - đến nhà ông Hoàng Ta |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông - đến Công ty Quốc Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Khương - đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca - đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang - đến hết nhà ông An |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông An - đến nhà ông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam - đến cầu Gãy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS - đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca - đến nhà ông Hoàng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An - đến đỉnh dốc Ba tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) - đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình - đến cầu Đá Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A - đến ngã ba thôn Tân Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba thôn Tân Trung - đến ngã tư thôn Cái Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến ngã ba thôn Bình Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến Núi Xẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ núi xẻ - đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A - đến ngã ba trạm điện |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện - đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà - đến đường phát triển sản xuất |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến Cụm công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường quốc lộ 18A cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ cổng chào thôn Trại Dinh - đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã - đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba xóm Giáo - đến đầu đê xóm Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá - đến hết cảng Đầm Buôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Đầm Buôn - đến ngã ba thôn Xóm Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) - đến ranh giới giáp thôn Hà Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài - đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ Nhà máy nước - đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Trục đường bê tông nội thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú - đến cầu Khe Mắm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân - đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện - đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Vũ Cao - đến đê Tất Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ - đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ Núi Chợ - đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến ngã tư thôn Đông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư thôn Đông Hà - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ cổng Viện 40 cũ - đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã tư thôn Hà Lai - đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Ngô Mộc - đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên - đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân - đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Hằng - đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ Núi Chợ - đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà ông Lộc Phào - đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) - đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp - đến đường Khu trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt - đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ - đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ UBND xã Đại Bình cũ - đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng - đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) - đến ngã tư thôn Đồng Mương |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương - đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh - đến bến Mấm thôn Xóm Khe |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe - đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ cầu thôn Xóm Khe - đến đê Ba Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) - đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các tuyến đường nội thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc - đến nhà ông Phan Định |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định - đến đầu cầu sắt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp cầu sắt - đến ngã ba cây xăng B12 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung - đến nhà Tám Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp - đến cầu bê tông mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới - đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định - đến hết nhà ông Phan Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu cơ quan - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc - đến giáp thôn Trại Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng - đến hết nhà Trương Trung Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn - đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp nhà ông Chu Khánh - đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ - đến nhà ông Đinh Văn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà ông Chu Tú Quận - đến chùa Khánh Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng - đến hết nhà ông Hoàng Giang San |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn - đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San - đến Núi Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn - đến Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân - đến nhà ông Lương Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Bắc Sơn - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu quảng trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám trục đường đôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn - đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Hồng Phong - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ nhà bà Tô Vương - đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển - đến nhà Chiến Thùy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ - đến ngã ba chợ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Minh Khai - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt - đến cầu Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Yên - đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà bà Huyền Mộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Văn Thụ - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo - đến ngã ba nhà bà Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh - đến nhà bà Châu Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Cừ - đến sau nhà ông Đặng Văn Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn - đến nhà ông Lương Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai - đến nhà bà Ngô Thị Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hoàng Ngân - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh - đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ ngã tư nhà ông Toàn - đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau nhà ông Tám - đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng - đến giáp nhà ông Khảm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đoạn từ giáp QL18 A - đến trường THPT Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Trần Phú - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên - đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường giáp cầu sắt - đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng - đến giáp QL 18 A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm - đến nhà ông Hoàng Ta |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lỷ A Coỏng - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông - đến Công ty Quốc Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà bà Khương - đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca - đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang - đến hết nhà ông An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông An - đến nhà ông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam - đến cầu Gãy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS - đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca - đến nhà ông Hoàng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Chu Văn An - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An - đến đỉnh dốc Ba tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) - đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình - đến cầu Đá Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A - đến ngã ba thôn Tân Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã ba thôn Tân Trung - đến ngã tư thôn Cái Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến ngã ba thôn Bình Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến Núi Xẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ ngã tư thôn Cái Giá - đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường từ núi xẻ - đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A - đến ngã ba trạm điện |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện - đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà - đến đường phát triển sản xuất |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến Cụm công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A - đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Đất bám đường quốc lộ 18A cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ cổng chào thôn Trại Dinh - đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã - đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba xóm Giáo - đến đầu đê xóm Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá - đến hết cảng Đầm Buôn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Đầm Buôn - đến ngã ba thôn Xóm Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) - đến ranh giới giáp thôn Hà Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài - đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Đường liên thôn từ Nhà máy nước - đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Trục đường bê tông nội thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú - đến cầu Khe Mắm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân - đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng - đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện - đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Vũ Cao - đến đê Tất Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ - đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ Núi Chợ - đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến ngã tư thôn Đông Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư thôn Đông Hà - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ cổng Viện 40 cũ - đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn ngã tư thôn Hà Lai - đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến - đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ nhà ông Ngô Mộc - đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên - đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân - đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường bê tông từ nhà ông Hằng - đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ Núi Chợ - đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà ông Lộc Phào - đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) - đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp - đến đường Khu trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt - đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ - đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ UBND xã Đại Bình cũ - đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng - đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) - đến ngã tư thôn Đồng Mương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương - đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh - đến bến Mấm thôn Xóm Khe |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe - đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ cầu thôn Xóm Khe - đến đê Ba Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) - đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các tuyến đường nội thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Xã Đầm Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc - đến nhà ông Phan Định |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định - đến đầu cầu sắt cũ |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ giáp cầu sắt - đến ngã ba cây xăng B12 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung - đến nhà Tám Tiếp |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp - đến cầu bê tông mới |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Đường QL18A - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới - đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định - đến hết nhà ông Phan Lê |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Lê Lương - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường phía sau khu cơ quan - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc - đến giáp thôn Trại Giữa |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng - đến hết nhà Trương Trung Lê |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn - đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đầm Hà |
Khu phố Hà Quang Vóc - Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Từ giáp nhà ông Chu Khánh - đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đầm Hà
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Đại Bình, Xã Tân Lập, Xã Đầm Hà (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đầm Hà theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đầm Hà có diện tích tự nhiên 142,43 km² với quy mô dân số 25.947 người, mật độ dân cư đạt 182,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đầm Hà được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đầm Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đầm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Đầm Hà là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đầm Hà, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đầm Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
