Bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đam Rông 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đam Rông 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đam Rông 1 năm 2026
Khu vực: xã Đam Rông 1.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 2.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp xã Phú Sơn Lâm Hà - đến giáp thửa 107, TBĐ 130. |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 107, TBĐ 130 (chân đèo Phú Mỹ) - đến giáp thửa 334, TBĐ 129 (giáp cổng Vina cà phê). |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 334, TBĐ 129 (cổng Vina cà phê) - đến hết thửa 594, TBĐ 129 (hết cây xăng bà Nguyên). |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 594, TBĐ 129 (Cây xăng bà Nguyên) - đến giáp thửa 24, TBĐ 114 (hết đường vào trạm Y tế cũ) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 24, TBĐ 114 (giáp đường vào Trạm y tế cũ) - đến giáp thửa 27, TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn). |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 19, TBĐ 113 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 6, TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Thửa 6 TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo), - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến đường bê tông vào nhà ông Hồng |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ đường bê tông vào nhà ông Hồng - đến giáp xã Đam Rông 2 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 208, TBĐ 129 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 236, TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) |
Đất ở | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 236 TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) - đến hết thửa 184 TBĐ 136 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 (giáp ngã ba xuống nhà ông Tâm - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 53, TBĐ 31 (cầu Đạ K’Nàng) - đến giáp thửa 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm). |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) - đến hết thửa 236, TBĐ 30 (giáp cống Đạ Pin). |
Đất ở | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 236, TBĐ 30 (cống Đạ Pin) - đến giáp ngã ba đi ngã ba sông. |
Đất ở | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đi ngã ba sông - đến hết Trường Tiểu học Păng Bá. |
Đất ở | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào Thác Nếp - đến hết trường THCS Đạ K' Nàng. |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) - đến giáp thửa 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 44, TBĐ 128 (nhà ông Tỉnh) - đến hết thửa 03, TBĐ 128 (hết nhà ông Tuyền, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 63, TBĐ 31 (nhà ông Dũng) - đến hết thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam). |
Đất ở | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam) - đến hết thửa 442, TBĐ 30 đến (hết nhà ông Liên). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 464 tờ 30 (nhà ông Nam) - đến giáp đường nhựa vào Băng Dung (thửa 442 tờ 30) |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp trường THCS - đến hết thửa 188, TBĐ 31 (hết cống Đạ K’Nàng, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 188, TBĐ 31 (giáp cống K’Đai) - đến hết thửa 03, TBĐ 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 03, TBĐ 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) - đến hết thửa 43, TBĐ 37 đến giáp xã Phúc Thọ- Lâm Hà. |
Đất ở | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 211, TBĐ 16 (ngã ba Trường Tiểu học Lăng Tô) - đến hết thửa 165, TBĐ 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 236, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 - đến hết thửa 250, TBĐ 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 250, TBĐ 16 (giáp nhà ông Đoàn) - đến hết thửa 258, TBĐ 16 (hết đất nhà ông Toàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 364, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBĐ 17 (đến hết đất nhà ông Tuyển, thuộc thôn Trung Tâm 2). - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 33, TBĐ 21 (nhà ông Luân) - đến hết thửa 34, TBĐ 22 (hết nhà ông Năng, thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm). |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 512, TBĐ 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) - đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất ở | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 249, TBĐ 27 cầu sắt 200) - đến hết thửa 88, TBĐ 27 (ngã 3, thôn Đạ Mur). |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur - đến hết thửa 24, TBĐ 51 (hết nhà ông Chung). |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 38, TBĐ 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình - đến hết thửa 111, TBĐ 53 (nhà ông Thế). |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Trường Tiểu học Păng Bá - đến hết Hội trường thôn Păng Bá. |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 (nhà ông Trung), thửa 95, TBĐ 21 đi theo đường bê tông - đến giáp đất Quốc Phòng hết thửa 189, TBĐ 21 (đất nhà ông Dương). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp ngã 3, thửa 111, TBĐ 21, đi theo đường bê tông - đến hết thửa 01, TBĐ TĐ-134-2020 (đến hết đường bê tông, thôn Tân Trung). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 145, TBĐ 21 (nhà ông Phước) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Tâm (thôn Tân Trung). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 367, TBĐ 21 (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến kho hủy đạn |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 196, TBĐ 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 110, TBĐ 24 (hội trường thôn Pul). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 thửa 160, TBĐ 24 đi theo đường bê tông - đến hết thửa 251, TBĐ 24 (nhà bà K’Glòng, thôn Pul). |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp TL 724, T 31, TBĐ 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 103, TBĐ 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 47, TBĐ 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 27, TBĐ 59 (nhà ông Hưng) và đến hết thửa 41, TBĐ 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBĐ 27 (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun). |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 01, TBĐ TĐ-05-2022 (nhà ông Cảnh) - đến giáp đất Đoàn kinh tế Quốc Phòng. |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Đoàn kinh tế Quốc Phòng, - đến giáp xã Phúc Thọ Lâm Hà. |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa - đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất ở | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 244, TBĐ 27 (giáp nhà ông K’Poh) đi theo đường nhựa - đến ngã tư, thửa 89, TBĐ 27 (nhà ông K’Đòng, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã tư, thửa 88, TBĐ 27 đi theo đường nhựa (khu 200) - đến giáp Phi Liêng cũ (thôn Đạ Sơn). |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBĐ 31 (thôn Đạ K’Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBĐ 30. - |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường ĐH, thửa 02, TBĐ 30 (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông - đến giáp cầu bê tông (giáp thôn Đạ K’Nàng). |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà bà Hương (thôn Păng Dung). |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 373, TBĐ 11 (nhà bà Cửu) - đến hết thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) - đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm ngựa) |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã. - |
Đất ở | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) - đến giáp thửa 125, TBĐ 14 (cổng thôn văn hóa Bóp Lé) |
Đất ở | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 143 TBĐ 14 (giáp nhà ông Phạm Văn Kiểm) - đến hết thửa 106, TBĐ 09 (giáp cống nhà ông Tình Din). |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 167, TBĐ 15 (giáp cổng thôn văn hóa Bóp Lé), - đến hết thửa 153, TBĐ số 14 (Đoạn đường mới từ Phi Liêng) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi - đến giáp thửa 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dơng) |
Đất ở | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi Đạ K'Nàng (hết ranh giới Phi Liêng cũ). - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dơng) - đến hết thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước). |
Đất ở | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước) - đến hết đường bê tông nông trường |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) - đến giáp thửa số 2 TBĐ 5 (hết đường 135 thôn Păng Sim). |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ hết đường 135 thôn Păng Sim - đến giáp thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê |
Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê - đến hết Các tuyến đường trong trung tâm khu dân cư Dơng Glê |
Đất ở | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) - đến hết thửa 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Đinh Bá Viên). |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) - đến hết thửa 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp). |
Đất ở | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 84, TBĐ 125 - đến hết thửa 146, TBĐ số 16 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp xã Phú Sơn Lâm Hà - đến giáp thửa 107, TBĐ 130. |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 107, TBĐ 130 (chân đèo Phú Mỹ) - đến giáp thửa 334, TBĐ 129 (giáp cổng Vina cà phê). |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 334, TBĐ 129 (cổng Vina cà phê) - đến hết thửa 594, TBĐ 129 (hết cây xăng bà Nguyên). |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 594, TBĐ 129 (Cây xăng bà Nguyên) - đến giáp thửa 24, TBĐ 114 (hết đường vào trạm Y tế cũ) |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 24, TBĐ 114 (giáp đường vào Trạm y tế cũ) - đến giáp thửa 27, TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn). |
Đất TM-DV | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 19, TBĐ 113 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 6, TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Thửa 6 TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo), - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến đường bê tông vào nhà ông Hồng |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ đường bê tông vào nhà ông Hồng - đến giáp xã Đam Rông 2 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 208, TBĐ 129 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 236, TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) |
Đất TM-DV | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 236 TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) - đến hết thửa 184 TBĐ 136 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 (giáp ngã ba xuống nhà ông Tâm - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). |
Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 53, TBĐ 31 (cầu Đạ K’Nàng) - đến giáp thửa 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm). |
Đất TM-DV | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) - đến hết thửa 236, TBĐ 30 (giáp cống Đạ Pin). |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 236, TBĐ 30 (cống Đạ Pin) - đến giáp ngã ba đi ngã ba sông. |
Đất TM-DV | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đi ngã ba sông - đến hết Trường Tiểu học Păng Bá. |
Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào Thác Nếp - đến hết trường THCS Đạ K' Nàng. |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) - đến giáp thửa 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 44, TBĐ 128 (nhà ông Tỉnh) - đến hết thửa 03, TBĐ 128 (hết nhà ông Tuyền, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 63, TBĐ 31 (nhà ông Dũng) - đến hết thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam). |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam) - đến hết thửa 442, TBĐ 30 đến (hết nhà ông Liên). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 464 tờ 30 (nhà ông Nam) - đến giáp đường nhựa vào Băng Dung (thửa 442 tờ 30) |
Đất TM-DV | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp trường THCS - đến hết thửa 188, TBĐ 31 (hết cống Đạ K’Nàng, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 188, TBĐ 31 (giáp cống K’Đai) - đến hết thửa 03, TBĐ 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 03, TBĐ 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) - đến hết thửa 43, TBĐ 37 đến giáp xã Phúc Thọ- Lâm Hà. |
Đất TM-DV | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 211, TBĐ 16 (ngã ba Trường Tiểu học Lăng Tô) - đến hết thửa 165, TBĐ 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 236, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 - đến hết thửa 250, TBĐ 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 250, TBĐ 16 (giáp nhà ông Đoàn) - đến hết thửa 258, TBĐ 16 (hết đất nhà ông Toàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 364, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBĐ 17 (đến hết đất nhà ông Tuyển, thuộc thôn Trung Tâm 2). - |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 33, TBĐ 21 (nhà ông Luân) - đến hết thửa 34, TBĐ 22 (hết nhà ông Năng, thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm). |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 512, TBĐ 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) - đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất TM-DV | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 249, TBĐ 27 cầu sắt 200) - đến hết thửa 88, TBĐ 27 (ngã 3, thôn Đạ Mur). |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur - đến hết thửa 24, TBĐ 51 (hết nhà ông Chung). |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 38, TBĐ 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình - đến hết thửa 111, TBĐ 53 (nhà ông Thế). |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Trường Tiểu học Păng Bá - đến hết Hội trường thôn Păng Bá. |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 (nhà ông Trung), thửa 95, TBĐ 21 đi theo đường bê tông - đến giáp đất Quốc Phòng hết thửa 189, TBĐ 21 (đất nhà ông Dương). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp ngã 3, thửa 111, TBĐ 21, đi theo đường bê tông - đến hết thửa 01, TBĐ TĐ-134-2020 (đến hết đường bê tông, thôn Tân Trung). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 145, TBĐ 21 (nhà ông Phước) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Tâm (thôn Tân Trung). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 367, TBĐ 21 (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến kho hủy đạn |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 196, TBĐ 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 110, TBĐ 24 (hội trường thôn Pul). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 thửa 160, TBĐ 24 đi theo đường bê tông - đến hết thửa 251, TBĐ 24 (nhà bà K’Glòng, thôn Pul). |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp TL 724, T 31, TBĐ 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 103, TBĐ 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 47, TBĐ 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 27, TBĐ 59 (nhà ông Hưng) và đến hết thửa 41, TBĐ 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBĐ 27 (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun). |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 01, TBĐ TĐ-05-2022 (nhà ông Cảnh) - đến giáp đất Đoàn kinh tế Quốc Phòng. |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Đoàn kinh tế Quốc Phòng, - đến giáp xã Phúc Thọ Lâm Hà. |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa - đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất TM-DV | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 244, TBĐ 27 (giáp nhà ông K’Poh) đi theo đường nhựa - đến ngã tư, thửa 89, TBĐ 27 (nhà ông K’Đòng, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã tư, thửa 88, TBĐ 27 đi theo đường nhựa (khu 200) - đến giáp Phi Liêng cũ (thôn Đạ Sơn). |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBĐ 31 (thôn Đạ K’Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBĐ 30. - |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường ĐH, thửa 02, TBĐ 30 (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông - đến giáp cầu bê tông (giáp thôn Đạ K’Nàng). |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà bà Hương (thôn Păng Dung). |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 373, TBĐ 11 (nhà bà Cửu) - đến hết thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) |
Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) - đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm ngựa) |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã. - |
Đất TM-DV | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) - đến giáp thửa 125, TBĐ 14 (cổng thôn văn hóa Bóp Lé) |
Đất TM-DV | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 143 TBĐ 14 (giáp nhà ông Phạm Văn Kiểm) - đến hết thửa 106, TBĐ 09 (giáp cống nhà ông Tình Din). |
Đất TM-DV | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 167, TBĐ 15 (giáp cổng thôn văn hóa Bóp Lé), - đến hết thửa 153, TBĐ số 14 (Đoạn đường mới từ Phi Liêng) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi - đến giáp thửa 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dơng) |
Đất TM-DV | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi Đạ K'Nàng (hết ranh giới Phi Liêng cũ). - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dơng) - đến hết thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước). |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước) - đến hết đường bê tông nông trường |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) - đến giáp thửa số 2 TBĐ 5 (hết đường 135 thôn Păng Sim). |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ hết đường 135 thôn Păng Sim - đến giáp thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê |
Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê - đến hết Các tuyến đường trong trung tâm khu dân cư Dơng Glê |
Đất TM-DV | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) - đến hết thửa 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Đinh Bá Viên). |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) - đến hết thửa 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp). |
Đất TM-DV | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 84, TBĐ 125 - đến hết thửa 146, TBĐ số 16 |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp xã Phú Sơn Lâm Hà - đến giáp thửa 107, TBĐ 130. |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 107, TBĐ 130 (chân đèo Phú Mỹ) - đến giáp thửa 334, TBĐ 129 (giáp cổng Vina cà phê). |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 334, TBĐ 129 (cổng Vina cà phê) - đến hết thửa 594, TBĐ 129 (hết cây xăng bà Nguyên). |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 594, TBĐ 129 (Cây xăng bà Nguyên) - đến giáp thửa 24, TBĐ 114 (hết đường vào trạm Y tế cũ) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 24, TBĐ 114 (giáp đường vào Trạm y tế cũ) - đến giáp thửa 27, TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn). |
Đất SX-KD | 1.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 19, TBĐ 113 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 6, TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Thửa 6 TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo), - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến đường bê tông vào nhà ông Hồng |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ đường bê tông vào nhà ông Hồng - đến giáp xã Đam Rông 2 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 208, TBĐ 129 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 236, TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) |
Đất SX-KD | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 236 TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) - đến hết thửa 184 TBĐ 136 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 (giáp ngã ba xuống nhà ông Tâm - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). |
Đất SX-KD | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 53, TBĐ 31 (cầu Đạ K’Nàng) - đến giáp thửa 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm). |
Đất SX-KD | 787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) - đến hết thửa 236, TBĐ 30 (giáp cống Đạ Pin). |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 236, TBĐ 30 (cống Đạ Pin) - đến giáp ngã ba đi ngã ba sông. |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đi ngã ba sông - đến hết Trường Tiểu học Păng Bá. |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào Thác Nếp - đến hết trường THCS Đạ K' Nàng. |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) - đến giáp thửa 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 44, TBĐ 128 (nhà ông Tỉnh) - đến hết thửa 03, TBĐ 128 (hết nhà ông Tuyền, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất SX-KD | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 63, TBĐ 31 (nhà ông Dũng) - đến hết thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam). |
Đất SX-KD | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam) - đến hết thửa 442, TBĐ 30 đến (hết nhà ông Liên). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 464 tờ 30 (nhà ông Nam) - đến giáp đường nhựa vào Băng Dung (thửa 442 tờ 30) |
Đất SX-KD | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp trường THCS - đến hết thửa 188, TBĐ 31 (hết cống Đạ K’Nàng, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 188, TBĐ 31 (giáp cống K’Đai) - đến hết thửa 03, TBĐ 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 03, TBĐ 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) - đến hết thửa 43, TBĐ 37 đến giáp xã Phúc Thọ- Lâm Hà. |
Đất SX-KD | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 211, TBĐ 16 (ngã ba Trường Tiểu học Lăng Tô) - đến hết thửa 165, TBĐ 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 236, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 - đến hết thửa 250, TBĐ 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 250, TBĐ 16 (giáp nhà ông Đoàn) - đến hết thửa 258, TBĐ 16 (hết đất nhà ông Toàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 364, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBĐ 17 (đến hết đất nhà ông Tuyển, thuộc thôn Trung Tâm 2). - |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 33, TBĐ 21 (nhà ông Luân) - đến hết thửa 34, TBĐ 22 (hết nhà ông Năng, thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm). |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 512, TBĐ 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) - đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất SX-KD | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 249, TBĐ 27 cầu sắt 200) - đến hết thửa 88, TBĐ 27 (ngã 3, thôn Đạ Mur). |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur - đến hết thửa 24, TBĐ 51 (hết nhà ông Chung). |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 38, TBĐ 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình - đến hết thửa 111, TBĐ 53 (nhà ông Thế). |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Trường Tiểu học Păng Bá - đến hết Hội trường thôn Păng Bá. |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 (nhà ông Trung), thửa 95, TBĐ 21 đi theo đường bê tông - đến giáp đất Quốc Phòng hết thửa 189, TBĐ 21 (đất nhà ông Dương). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp ngã 3, thửa 111, TBĐ 21, đi theo đường bê tông - đến hết thửa 01, TBĐ TĐ-134-2020 (đến hết đường bê tông, thôn Tân Trung). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 145, TBĐ 21 (nhà ông Phước) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Tâm (thôn Tân Trung). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 367, TBĐ 21 (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến kho hủy đạn |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 196, TBĐ 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 110, TBĐ 24 (hội trường thôn Pul). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 thửa 160, TBĐ 24 đi theo đường bê tông - đến hết thửa 251, TBĐ 24 (nhà bà K’Glòng, thôn Pul). |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp TL 724, T 31, TBĐ 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 103, TBĐ 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 47, TBĐ 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 27, TBĐ 59 (nhà ông Hưng) và đến hết thửa 41, TBĐ 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBĐ 27 (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun). |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 01, TBĐ TĐ-05-2022 (nhà ông Cảnh) - đến giáp đất Đoàn kinh tế Quốc Phòng. |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Đoàn kinh tế Quốc Phòng, - đến giáp xã Phúc Thọ Lâm Hà. |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa - đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất SX-KD | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 244, TBĐ 27 (giáp nhà ông K’Poh) đi theo đường nhựa - đến ngã tư, thửa 89, TBĐ 27 (nhà ông K’Đòng, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã tư, thửa 88, TBĐ 27 đi theo đường nhựa (khu 200) - đến giáp Phi Liêng cũ (thôn Đạ Sơn). |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBĐ 31 (thôn Đạ K’Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBĐ 30. - |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường ĐH, thửa 02, TBĐ 30 (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông - đến giáp cầu bê tông (giáp thôn Đạ K’Nàng). |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà bà Hương (thôn Păng Dung). |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 373, TBĐ 11 (nhà bà Cửu) - đến hết thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) - đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm ngựa) |
Đất SX-KD | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã. - |
Đất SX-KD | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) - đến giáp thửa 125, TBĐ 14 (cổng thôn văn hóa Bóp Lé) |
Đất SX-KD | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 143 TBĐ 14 (giáp nhà ông Phạm Văn Kiểm) - đến hết thửa 106, TBĐ 09 (giáp cống nhà ông Tình Din). |
Đất SX-KD | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 167, TBĐ 15 (giáp cổng thôn văn hóa Bóp Lé), - đến hết thửa 153, TBĐ số 14 (Đoạn đường mới từ Phi Liêng) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi - đến giáp thửa 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dơng) |
Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi Đạ K'Nàng (hết ranh giới Phi Liêng cũ). - |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dơng) - đến hết thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước). |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước) - đến hết đường bê tông nông trường |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) - đến giáp thửa số 2 TBĐ 5 (hết đường 135 thôn Păng Sim). |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ hết đường 135 thôn Păng Sim - đến giáp thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê |
Đất SX-KD | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê - đến hết Các tuyến đường trong trung tâm khu dân cư Dơng Glê |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) - đến hết thửa 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Đinh Bá Viên). |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) - đến hết thửa 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp). |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 84, TBĐ 125 - đến hết thửa 146, TBĐ số 16 |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp xã Phú Sơn Lâm Hà - đến giáp thửa 107, TBĐ 130. |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 107, TBĐ 130 (chân đèo Phú Mỹ) - đến giáp thửa 334, TBĐ 129 (giáp cổng Vina cà phê). |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 334, TBĐ 129 (cổng Vina cà phê) - đến hết thửa 594, TBĐ 129 (hết cây xăng bà Nguyên). |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 594, TBĐ 129 (Cây xăng bà Nguyên) - đến giáp thửa 24, TBĐ 114 (hết đường vào trạm Y tế cũ) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 24, TBĐ 114 (giáp đường vào Trạm y tế cũ) - đến giáp thửa 27, TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn). |
Đất khoáng sản | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 19, TBĐ 113 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 6, TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Thửa 6 TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo), - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến đường bê tông vào nhà ông Hồng |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ đường bê tông vào nhà ông Hồng - đến giáp xã Đam Rông 2 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 208, TBĐ 129 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 236, TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) |
Đất khoáng sản | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 236 TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) - đến hết thửa 184 TBĐ 136 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 (giáp ngã ba xuống nhà ông Tâm - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). |
Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 53, TBĐ 31 (cầu Đạ K’Nàng) - đến giáp thửa 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm). |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) - đến hết thửa 236, TBĐ 30 (giáp cống Đạ Pin). |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 236, TBĐ 30 (cống Đạ Pin) - đến giáp ngã ba đi ngã ba sông. |
Đất khoáng sản | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đi ngã ba sông - đến hết Trường Tiểu học Păng Bá. |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào Thác Nếp - đến hết trường THCS Đạ K' Nàng. |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) - đến giáp thửa 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 44, TBĐ 128 (nhà ông Tỉnh) - đến hết thửa 03, TBĐ 128 (hết nhà ông Tuyền, thuộc thôn Lăng Tô). |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 63, TBĐ 31 (nhà ông Dũng) - đến hết thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam). |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 464, TBĐ 30 (đến hết đất nhà ông Nam) - đến hết thửa 442, TBĐ 30 đến (hết nhà ông Liên). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 464 tờ 30 (nhà ông Nam) - đến giáp đường nhựa vào Băng Dung (thửa 442 tờ 30) |
Đất khoáng sản | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp trường THCS - đến hết thửa 188, TBĐ 31 (hết cống Đạ K’Nàng, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 188, TBĐ 31 (giáp cống K’Đai) - đến hết thửa 03, TBĐ 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 03, TBĐ 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) - đến hết thửa 43, TBĐ 37 đến giáp xã Phúc Thọ- Lâm Hà. |
Đất khoáng sản | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 211, TBĐ 16 (ngã ba Trường Tiểu học Lăng Tô) - đến hết thửa 165, TBĐ 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 236, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 - đến hết thửa 250, TBĐ 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 250, TBĐ 16 (giáp nhà ông Đoàn) - đến hết thửa 258, TBĐ 16 (hết đất nhà ông Toàn, thuộc thôn Trung Tâm). |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 364, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBĐ 17 (đến hết đất nhà ông Tuyển, thuộc thôn Trung Tâm 2). - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 33, TBĐ 21 (nhà ông Luân) - đến hết thửa 34, TBĐ 22 (hết nhà ông Năng, thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm). |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 512, TBĐ 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) - đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur). |
Đất khoáng sản | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 249, TBĐ 27 cầu sắt 200) - đến hết thửa 88, TBĐ 27 (ngã 3, thôn Đạ Mur). |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur - đến hết thửa 24, TBĐ 51 (hết nhà ông Chung). |
Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 38, TBĐ 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình - đến hết thửa 111, TBĐ 53 (nhà ông Thế). |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Trường Tiểu học Păng Bá - đến hết Hội trường thôn Păng Bá. |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 (nhà ông Trung), thửa 95, TBĐ 21 đi theo đường bê tông - đến giáp đất Quốc Phòng hết thửa 189, TBĐ 21 (đất nhà ông Dương). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp ngã 3, thửa 111, TBĐ 21, đi theo đường bê tông - đến hết thửa 01, TBĐ TĐ-134-2020 (đến hết đường bê tông, thôn Tân Trung). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 145, TBĐ 21 (nhà ông Phước) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Tâm (thôn Tân Trung). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 367, TBĐ 21 (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến kho hủy đạn |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp TL 724, thửa 196, TBĐ 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 110, TBĐ 24 (hội trường thôn Pul). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 thửa 160, TBĐ 24 đi theo đường bê tông - đến hết thửa 251, TBĐ 24 (nhà bà K’Glòng, thôn Pul). |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp TL 724, T 31, TBĐ 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 103, TBĐ 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 47, TBĐ 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 27, TBĐ 59 (nhà ông Hưng) và đến hết thửa 41, TBĐ 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBĐ 27 (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun). |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 01, TBĐ TĐ-05-2022 (nhà ông Cảnh) - đến giáp đất Đoàn kinh tế Quốc Phòng. |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ Đoàn kinh tế Quốc Phòng, - đến giáp xã Phúc Thọ Lâm Hà. |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa - đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất khoáng sản | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp thửa 244, TBĐ 27 (giáp nhà ông K’Poh) đi theo đường nhựa - đến ngã tư, thửa 89, TBĐ 27 (nhà ông K’Đòng, thôn Đạ K’Nàng). |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã tư, thửa 88, TBĐ 27 đi theo đường nhựa (khu 200) - đến giáp Phi Liêng cũ (thôn Đạ Sơn). |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBĐ 31 (thôn Đạ K’Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBĐ 30. - |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ giáp đường ĐH, thửa 02, TBĐ 30 (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông - đến giáp cầu bê tông (giáp thôn Đạ K’Nàng). |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà bà Hương (thôn Păng Dung). |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Từ thửa 373, TBĐ 11 (nhà bà Cửu) - đến hết thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Thửa 204, TBĐ 10 (giáp cổng chùa Quang Minh) - đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm ngựa) |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các tuyến đường thôn, xã Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã. - |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) - đến giáp thửa 125, TBĐ 14 (cổng thôn văn hóa Bóp Lé) |
Đất khoáng sản | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 143 TBĐ 14 (giáp nhà ông Phạm Văn Kiểm) - đến hết thửa 106, TBĐ 09 (giáp cống nhà ông Tình Din). |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 167, TBĐ 15 (giáp cổng thôn văn hóa Bóp Lé), - đến hết thửa 153, TBĐ số 14 (Đoạn đường mới từ Phi Liêng) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi - đến giáp thửa 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dơng) |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 153 TBĐ số 14 (đoạn đường mới từ Phi Liêng cũ) đi Đạ K'Nàng (hết ranh giới Phi Liêng cũ). - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dơng) - đến hết thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước). |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước) - đến hết đường bê tông nông trường |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) - đến giáp thửa số 2 TBĐ 5 (hết đường 135 thôn Păng Sim). |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ hết đường 135 thôn Păng Sim - đến giáp thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê |
Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 145, TBĐ 38 thôn Dơng Glê - đến hết Các tuyến đường trong trung tâm khu dân cư Dơng Glê |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) - đến hết thửa 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Đinh Bá Viên). |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) - đến hết thửa 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp). |
Đất khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Các trục đường thôn Từ thửa 84, TBĐ 125 - đến hết thửa 146, TBĐ số 16 |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất trồng lúa | 128.000 | 94.000 | 79.000 | 70.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 128.000 | 94.000 | 79.000 | 70.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 139.000 | 114.000 | 97.000 | 73.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 94.000 | 71.000 | 45.000 | 30.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 152.900 | 125.400 | 107.000 | 80.000 |
| Xã Đam Rông 1 |
Xã Đam Rông 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 166.800 | 136.800 | 116.000 | 88.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp xã Phú Sơn Lâm Hà - đến giáp thửa 107, TBĐ 130. |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 107, TBĐ 130 (chân đèo Phú Mỹ) - đến giáp thửa 334, TBĐ 129 (giáp cổng Vina cà phê). |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 334, TBĐ 129 (cổng Vina cà phê) - đến hết thửa 594, TBĐ 129 (hết cây xăng bà Nguyên). |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 594, TBĐ 129 (Cây xăng bà Nguyên) - đến giáp thửa 24, TBĐ 114 (hết đường vào trạm Y tế cũ) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 24, TBĐ 114 (giáp đường vào Trạm y tế cũ) - đến giáp thửa 27, TBĐ 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn). |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ thửa 19, TBĐ 113 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 6, TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Thửa 6 TBĐ 35 (hết đất nha ông Đạo), - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến đường bê tông vào nhà ông Hồng |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Dọc theo Quốc lộ 27 Từ đường bê tông vào nhà ông Hồng - đến giáp xã Đam Rông 2 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 208, TBĐ 129 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 236, TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) |
Đất ở | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ thửa 236 TBĐ 129 (giáp nhà ông Kiều Văn Lễ) - đến hết thửa 184 TBĐ 136 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 184, TBĐ 129 (giáp ngã ba xuống nhà ông Tâm - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 1 |
Đường ĐT 724 Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đam Rông 1
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đam Rông 1 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đam Rông 1 có diện tích tự nhiên 172,55 km² với quy mô dân số 17.265 người, mật độ dân cư đạt 100,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đam Rông 1 được đặt tại UBND xã Phi Liêng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đam Rông 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đam Rông 1 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đam Rông 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
