Bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đam Rông 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đam Rông 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đam Rông 2 năm 2026
Khu vực: xã Đam Rông 2.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 2.782.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) - |
Đất ở | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã - |
Đất ở | 1.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông |
Đất ở | 2.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông |
Đất ở | 2.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 |
Đất ở | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ - đến hết Trung tâm y tế |
Đất ở | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, |
Đất ở | 2.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội |
Đất ở | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) |
Đất ở | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) - đến giáp cầu số 3 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 3 - đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) |
Đất ở | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) - đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) |
Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) - đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) - đến giáp cầu số 6 |
Đất ở | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 6 - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất ở | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km - |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết - đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 - đến hết thửa 49-TBĐ số 53 |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) - đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 - đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) - đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) - đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ - |
Đất ở | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 - đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh |
Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh - đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) |
Đất ở | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) - đến giáp ngã ba Trạm y tế |
Đất ở | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) - đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) - đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) - đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) - |
Đất ở | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) - |
Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) - đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) - đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) |
Đất ở | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đăng) - đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) |
Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m - |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) - đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) |
Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) - đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) |
Đất ở | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) - đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) - đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) |
Đất ở | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) - đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77- TBĐ 49) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) - đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) - đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông - đến giáp Quốc lộ 27 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) - đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) - đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) - đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) - đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) |
Đất ở | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) - đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất ở | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) |
Đất ở | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) - đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) - đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) |
Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) - đến giáp cầu số 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) - đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) - đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) - đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) - đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) |
Đất ở | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) - đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) |
Đất ở | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) - đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) |
Đất ở | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) - đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) |
Đất ở | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh - cũ) - đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) - đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) |
Đất ở | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) - đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) |
Đất ở | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) - đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất ở | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) - đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng - đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hoà) |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét - |
Đất ở | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét - |
Đất ở | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) - đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) - đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) |
Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) - đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô - |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi - đến cầu sắt Bon Tợp |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 - đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) - |
Đất TM-DV | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã - |
Đất TM-DV | 1.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông |
Đất TM-DV | 1.947.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9 |
Đất TM-DV | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 |
Đất TM-DV | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô |
Đất TM-DV | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 |
Đất TM-DV | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông |
Đất TM-DV | 1.697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 |
Đất TM-DV | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ - đến hết Trung tâm y tế |
Đất TM-DV | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, |
Đất TM-DV | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội |
Đất TM-DV | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) |
Đất TM-DV | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) |
Đất TM-DV | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) - đến giáp cầu số 3 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 3 - đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) - đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) |
Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) - đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) |
Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) - đến giáp cầu số 6 |
Đất TM-DV | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 6 - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km - |
Đất TM-DV | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết - đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 - đến hết thửa 49-TBĐ số 53 |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) - đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 - đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) - đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) - đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ - |
Đất TM-DV | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 - đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh |
Đất TM-DV | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh - đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) |
Đất TM-DV | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) - đến giáp ngã ba Trạm y tế |
Đất TM-DV | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) - đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) - đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) - đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) - |
Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) - |
Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) - đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng |
Đất TM-DV | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) - đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) |
Đất TM-DV | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đăng) - đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) |
Đất TM-DV | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m - |
Đất TM-DV | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) - đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) |
Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) - đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) |
Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) - đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) - đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) |
Đất TM-DV | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) - đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77- TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m - |
Đất TM-DV | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) - đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) - đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông - đến giáp Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) - đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) - đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) - đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) - đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) - đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất TM-DV | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) |
Đất TM-DV | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) - đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) - đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) |
Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) - đến giáp cầu số 1 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) - đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) - đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) - đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) - đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) |
Đất TM-DV | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) - đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) |
Đất TM-DV | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) - đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) |
Đất TM-DV | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) - đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) |
Đất TM-DV | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh - cũ) - đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) |
Đất TM-DV | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) - đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) |
Đất TM-DV | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) - đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) |
Đất TM-DV | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) - đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất TM-DV | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) - đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất TM-DV | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng - đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hoà) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét - |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét - |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) - đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) - đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) - đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô - |
Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi - đến cầu sắt Bon Tợp |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 - đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) - |
Đất SX-KD | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã - |
Đất SX-KD | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông |
Đất SX-KD | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9 |
Đất SX-KD | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 |
Đất SX-KD | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô |
Đất SX-KD | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 |
Đất SX-KD | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông |
Đất SX-KD | 1.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 |
Đất SX-KD | 1.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam - |
Đất SX-KD | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ - đến hết Trung tâm y tế |
Đất SX-KD | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, |
Đất SX-KD | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội |
Đất SX-KD | 1.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) |
Đất SX-KD | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) |
Đất SX-KD | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) - đến giáp cầu số 3 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 3 - đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) |
Đất SX-KD | 603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) - đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) |
Đất SX-KD | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) - đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) |
Đất SX-KD | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) - đến giáp cầu số 6 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 6 - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất SX-KD | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km - |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết - đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 - đến hết thửa 49-TBĐ số 53 |
Đất SX-KD | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) - đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 - đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) - đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất SX-KD | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) - đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ - |
Đất SX-KD | 199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 - đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh |
Đất SX-KD | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh - đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) - đến giáp ngã ba Trạm y tế |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) - đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) - đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) - đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) - |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) - |
Đất SX-KD | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) - đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) - đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) |
Đất SX-KD | 321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đăng) - đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) |
Đất SX-KD | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) - đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) |
Đất SX-KD | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) - đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) - đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) - đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) |
Đất SX-KD | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) - đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77- TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m - |
Đất SX-KD | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) - đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) - đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông - đến giáp Quốc lộ 27 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) - đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) - đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) - đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) - đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) - đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất SX-KD | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) - đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) - đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) |
Đất SX-KD | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) - đến giáp cầu số 1 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) - đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) - đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) - đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) - đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) |
Đất SX-KD | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) - đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) |
Đất SX-KD | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) - đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) |
Đất SX-KD | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) - đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) |
Đất SX-KD | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh - cũ) - đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) |
Đất SX-KD | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) - đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) |
Đất SX-KD | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) - đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) - đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất SX-KD | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) - đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất SX-KD | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng - đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hoà) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét - |
Đất SX-KD | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét - |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) - đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) - đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) - đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô - |
Đất SX-KD | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi - đến cầu sắt Bon Tợp |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 - đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã - |
Đất khoáng sản | 1.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông |
Đất khoáng sản | 1.947.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9 |
Đất khoáng sản | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 |
Đất khoáng sản | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô |
Đất khoáng sản | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 |
Đất khoáng sản | 1.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông |
Đất khoáng sản | 1.697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 |
Đất khoáng sản | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ - đến hết Trung tâm y tế |
Đất khoáng sản | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, |
Đất khoáng sản | 1.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội |
Đất khoáng sản | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) |
Đất khoáng sản | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) - đến giáp cầu số 3 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 3 - đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3) |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) - đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4) |
Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) - đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam) |
Đất khoáng sản | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) - đến giáp cầu số 6 |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 6 - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km - |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết - đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 - đến hết thửa 49-TBĐ số 53 |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 49-TBĐ số 53 (nhà ông Sư) - đến giáp thửa đất số 74 - TBĐ 46 (nhà ông Thu) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 - đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) - đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) - đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ - |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ cống nhà ông Tuấn thửa đất 403-TBĐ 27 - đến giáp thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh |
Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 490-TBĐ số 48 nhà ông Khanh - đến giáp thửa 524, TBĐ số 48 (nhà ông Tính) |
Đất khoáng sản | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) - đến giáp ngã ba Trạm y tế |
Đất khoáng sản | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) - đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) - đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) - đến hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương) - |
Đất khoáng sản | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây) - |
Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) - đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) - đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) |
Đất khoáng sản | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đăng) - đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam) |
Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m - |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) - đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2) |
Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) - đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai) |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) - đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) - đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo) |
Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ nhà ông Thường (thửa 515-TBĐ 48) - đến hết đất nhà bà Hương (thửa 77- TBĐ 49) |
Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba xóm mông (thửa 65-TBĐ 44) đi vào 600m - |
Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đường từ thửa 52, TBĐ 20 (nhà ông Ngọc) - đến thửa 246, TBĐ 21 (nhà ông Thiệp) |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Đoạn từ thửa 314, TBĐ 21 (nhà bà Thành) - đến thửa 234, TBĐ 15 (nhà ông Giáp) |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Đường nội thị: Từ giáp Trung tâm y tế khu vực Đam Rông - đến giáp Quốc lộ 27 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 21, TBĐ 158 (tờ 94 cũ) (chân đèo chuối) - đến giáp thửa 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ RMăng) |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ RMăng) - đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 150, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (giáp nhà ông Truyện) - đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên) |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 30, TBĐ 124 (tờ 55 cũ) (nhà bà Liên) - đến hết thửa thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Kră) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 73, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp nhà ông Kră) - đến hết thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 62, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến giáp thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (giáp nhà bà Nhàng) |
Đất khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 19, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà bà Nhàng) - đến hết thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Thanh) |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 08, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (hết nhà ông Khánh) |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (giáp nhà ông Khánh) - đến hết thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông Kràng) |
Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 37, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Kràng) - đến giáp xã Đam Rông 3 |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) - đến giáp cầu số 1 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (trạm y tế) - đến hết thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (hết nhà ông Phúc) |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 28, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Phúc) - đến hết thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (hết nhà ông Thu) |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 25, TBĐ 130 (tờ 61 cũ) (giáp nhà ông Thu) - đến hết thửa 106, TBĐ 146 (tờ 82 cũ) (hết nhà ông Truyện) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 83, TBĐ 143 (tờ 79 cũ) (nhà ông Ha Kră) - đến hết thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Bang) |
Đất khoáng sản | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 465, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (giáp nhà ông K’Bang) - đến hết thửa 267, TBĐ 147 (tờ 83 cũ) (hết nhà ông K’Màng) |
Đất khoáng sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 69, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (cổng UBND xã Liêng Srônh cũ) - đến hết thửa 06, TBĐ 144 (tờ 80 cũ) (hết nhà ông K’Môk) |
Đất khoáng sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 184, TBĐ TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (nhà ông K’Nhàng) - đến giáp thửa 72, TBĐ 127 (tờ 58 cũ) (giáp nhà ông Hải) |
Đất khoáng sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (trạm công an xã Liêng Srônh - cũ) - đến hết thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (hết cầu Đạ Linh) |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 02, TBĐ 151 (tờ 87 cũ) (giáp cầu Đạ Linh) - đến hết thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (hết nhà ông Lễ) |
Đất khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 01, TBĐ 138 (tờ 74 cũ) (giáp nhà ông Lễ) - đến hết thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (hết nhà ông Kmbrong) |
Đất khoáng sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 68, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (cổng thôn 3) - đến hết thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp cầu) |
Đất khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 76, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (Từ cầu) - đến hết thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất khoáng sản | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 42, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (giáp nhà ông Dung) - đến hết thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (hết nhà ông Ha Chàng) |
Đất khoáng sản | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng - đến hết thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (hết đất ông Hoà) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 17, TBĐ 120 (tờ 51 cũ) (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét - |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét - |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 40, TBĐ 119 (tờ 50 cũ) (nhà ông Kràng) - đến hết thửa 87, TBĐ 122 (tờ 53 cũ) (hết nhà ông Ha Pha) |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 31, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (giáp nhà ông Mbiêng) - đến hết thửa 10, TBĐ 113 (tờ 44 cũ) (hết nhà ông K'Wăn) |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 23, TBĐ 133 (tờ 69 cũ) (nhà bà Minh) - đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 130, TBĐ 126 (tờ 57 cũ) (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 63, TBĐ 136 (tờ 72 cũ) (nhà ông KmBrong) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 05, TBĐ 116 (tờ 47 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ thửa 58, TBĐ 118 (tờ 49 cũ) (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ giáp thửa 64, TBĐ 115 (tờ 46 cũ) (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Các đường trong khu dân cư Đạ M’Bô - |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba đường đi Đạ Tồn đi - đến cầu sắt Bon Tợp |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Trục đường thôn Từ ngã ba nhà ông Nhiều (thửa đất số 99-TBĐ số 35) theo đường ĐH 41 - đến giáp thửa đất số 49-TBĐ 35 (nhà bà Bắc) |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 68.000 | 54.000 | 50.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 68.000 | 54.000 | 50.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | 60.000 | 55.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 68.000 | 54.000 | 50.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 82.500 | 66.000 | 61.000 |
| Xã Đam Rông 2 |
Xã Đam Rông 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 90.000 | 72.000 | 66.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông cũ) - |
Đất ở | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên trụ sở UBND xã và hết trụ sở Công an xã - |
Đất ở | 1.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Ban QLDA ĐTXD khu vực Đam Rông |
Đất ở | 2.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7 |
Đất ở | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông |
Đất ở | 2.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15 |
Đất ở | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ bưu điện huyện Đam Rông cũ - đến hết Trung tâm y tế |
Đất ở | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Khu vực quy hoạch Bằng Lăng Từ giáp Trung tâm Văn hóa, Thông tin và thể thao xã Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách, |
Đất ở | 2.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội |
Đất ở | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) |
Đất ở | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 2 |
Đường ĐT-724 Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết) |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đam Rông 2
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đam Rông 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đam Rông 2 có diện tích tự nhiên 365,58 km² với quy mô dân số 16.253 người, mật độ dân cư đạt 44,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đam Rông 2 được đặt tại Trung tâm hành chính huyện Đam Rông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đam Rông 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đam Rông 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đam Rông 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
