Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đam Rông 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đam Rông 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đam Rông 3 năm 2026

Khu vực: xã Đam Rông 3.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 3.276.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)
Đất ở3.276.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết)
Đất ở2.000.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy)
Đất ở1.500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng)
Đất ở1.200.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út)
Đất ở900.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh)
Đất ở600.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ)
Đất ở1.915.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh)
Đất ở750.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) - đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh)
Đất ở450.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân)
Đất ở800.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) - đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa)
Đất ở450.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) - đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền)
Đất ở600.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) - đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) - đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par)
Đất ở410.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) - đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông)
Đất ở600.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông)
Đất ở600.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) - đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) - đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) - đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) - đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) - đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) - đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong)
Đất ở250.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) - đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) - đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) - đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) - đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) - đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) - đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) - đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) - đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) - đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) - đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) - đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) - đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) - đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) - đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) - đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp xã Rô Men (cũ) - đến giáp cầu số 7
Đất ở200.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ cầu số 7 - đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông)
Đất ở220.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) - đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) - đến cầu Đa Ra Hố
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông - đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên)
Đất ở250.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) - đến giáp sông K’Rông Nô
Đất ở250.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) - đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ)
Đất ở300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) - đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông)
Đất ở200.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) - đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên)
Đất ở130.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) - đến hết đập Dơng JRi
Đất ở140.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đập Dơng JRi - đến giáp đường Tỉnh lộ 722
Đất ở120.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) - đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông)
Đất ở156.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) - đến giáp cầu số 7
Đất ở114.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) - đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé)
Đất ở115.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp - đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh)
Đất ở130.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) - đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc)
Đất ở138.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) - đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh)
Đất ở132.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) - đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong)
Đất ở115.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) - đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang)
Đất ở132.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) - đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương)
Đất ở115.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) - đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi)
Đất ở115.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)
Đất TM-DV2.293.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết)
Đất TM-DV1.400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy)
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng)
Đất TM-DV840.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San)
Đất TM-DV350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang)
Đất TM-DV350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ)
Đất TM-DV1.341.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) - đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh)
Đất TM-DV315.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) - đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa)
Đất TM-DV315.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) - đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) - đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường)
Đất TM-DV350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) - đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par)
Đất TM-DV287.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) - đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông)
Đất TM-DV420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) - đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện)
Đất TM-DV350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) - đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) - đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) - đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) - đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) - đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong)
Đất TM-DV175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) - đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ)
Đất TM-DV280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) - đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) - đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) - đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) - đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) - đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) - đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) - đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) - đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) - đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) - đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) - đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) - đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) - đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) - đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ)
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp xã Rô Men (cũ) - đến giáp cầu số 7
Đất TM-DV140.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ cầu số 7 - đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông)
Đất TM-DV154.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) - đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) - đến cầu Đa Ra Hố
Đất TM-DV245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông - đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên)
Đất TM-DV175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) - đến giáp sông K’Rông Nô
Đất TM-DV175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) - đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ)
Đất TM-DV210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) - đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông)
Đất TM-DV140.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) - đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên)
Đất TM-DV91.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) - đến hết đập Dơng JRi
Đất TM-DV98.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đập Dơng JRi - đến giáp đường Tỉnh lộ 722
Đất TM-DV84.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) - đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông)
Đất TM-DV109.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) - đến giáp cầu số 7
Đất TM-DV80.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) - đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé)
Đất TM-DV81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp - đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh)
Đất TM-DV91.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) - đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc)
Đất TM-DV97.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) - đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh)
Đất TM-DV92.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) - đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong)
Đất TM-DV81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) - đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang)
Đất TM-DV92.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) - đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương)
Đất TM-DV81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) - đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi)
Đất TM-DV81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)
Đất SX-KD2.129.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết)
Đất SX-KD1.300.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy)
Đất SX-KD975.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng)
Đất SX-KD780.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San)
Đất SX-KD325.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang)
Đất SX-KD325.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ)
Đất SX-KD1.245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) - đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh)
Đất SX-KD293.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) - đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa)
Đất SX-KD293.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) - đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) - đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường)
Đất SX-KD325.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) - đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par)
Đất SX-KD267.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) - đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông)
Đất SX-KD390.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) - đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện)
Đất SX-KD325.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) - đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) - đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) - đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) - đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) - đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong)
Đất SX-KD163.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) - đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ)
Đất SX-KD260.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) - đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) - đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) - đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) - đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) - đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) - đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) - đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) - đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) - đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) - đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) - đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) - đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) - đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) - đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ)
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp xã Rô Men (cũ) - đến giáp cầu số 7
Đất SX-KD130.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ cầu số 7 - đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông)
Đất SX-KD143.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) - đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) - đến cầu Đa Ra Hố
Đất SX-KD228.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông - đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên)
Đất SX-KD163.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) - đến giáp sông K’Rông Nô
Đất SX-KD163.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) - đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ)
Đất SX-KD195.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) - đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông)
Đất SX-KD130.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) - đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên)
Đất SX-KD85.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) - đến hết đập Dơng JRi
Đất SX-KD91.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đập Dơng JRi - đến giáp đường Tỉnh lộ 722
Đất SX-KD78.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) - đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông)
Đất SX-KD101.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) - đến giáp cầu số 7
Đất SX-KD74.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) - đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé)
Đất SX-KD75.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp - đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh)
Đất SX-KD85.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) - đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc)
Đất SX-KD90.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) - đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh)
Đất SX-KD86.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) - đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong)
Đất SX-KD75.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) - đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang)
Đất SX-KD86.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) - đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương)
Đất SX-KD75.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) - đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi)
Đất SX-KD75.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)
Đất khoáng sản2.293.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết)
Đất khoáng sản1.400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy)
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng)
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San)
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang)
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ)
Đất khoáng sản1.341.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) - đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh)
Đất khoáng sản315.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 170, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (nhà ông Yên) - đến hết thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Hoa)
Đất khoáng sản315.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 94, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Hoa) - đến hết thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Tiền)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 154, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Tiền) - đến hết thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Cường)
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 61, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Cường) - đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par)
Đất khoáng sản287.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 565, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) - đến hết thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Cuông)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 113, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (hết nhà ông Thọ)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp sông)
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 503, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp trạm Công an) - đến hết thửa 634, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết trạm điện)
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 170, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Thế)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 1525, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (nhà ông Cường) - đến hết thửa 99, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Các)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 480, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Kha) - đến hết thửa 293, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Khoa)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Quy) - đến hết thửa 633, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Mùi)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 888, TBĐ 119 (15 cũ) (giáp nhà ông Hiệu) - đến hết thửa 1072, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Liêm)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 41, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (nhà ông Hạnh) - đến hết thửa 14, TBĐ 160 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Y Đong)
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 556, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cuông) - đến hết thửa 236, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Nhừ)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 34, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Cẩn) - đến hết thửa 190, TBĐ 116 (tờ 12 cũ) (hết nhà ông Hưng)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 28, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp trạm truyền tải 500 KV) - đến hết thửa 12, TBĐ số 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đôn)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 561, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (nhà ông Tiến) - đến hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 394, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Hiếu)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 14, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (giáp nhà bà Nguyệt) - đến hết thửa 01, TBĐ 184 (tờ 94 cũ) (hết nhà ông Biện)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 73, TBĐ 113 (tờ 9 cũ) (giáp nhà ông Bùi Cường) - đến hết thửa 112 TBĐ số 111 (tờ 7 cũ) (hết nhà ông Tịnh)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 62, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (giáp nhà ông Đặng Thà) - đến hết thửa 106, TBĐ 114 (tờ 10 cũ) (hết nhà ông Thư)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 16, TBĐ 123 (tờ 19 cũ) (giáp nhà ông Sỹ) - đến hết thửa 44, TBĐ 227 (tờ 10 cũ) (hết nhà bà Hồng)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 292, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Bình) - đến hết thửa 221, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Đức) và đến hết thửa 254, TBĐ 226 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Quân)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 634, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp trạm điện) - đến hết thửa 06, TBĐ 118 (tờ 14 cũ) (hết nhà ông Đấy)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1236, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Huân) - đến hết thửa 1390, TBĐ 229 (tờ 12 cũ) (giáp nhà ông Bách)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 07, TBĐ 106 (tờ 02 cũ) (giáp nhà ông Par) - đến hết thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 118, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (giáp nhà ông Rụ) - đến hết thửa 35, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Du)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 232, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Thịnh) - đến hết thửa 129, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà ông Thanh)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 311, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (giáp nhà ông Sơn) - đến hết thửa 235, TBĐ 230 (tờ 13 cũ) (hết nhà bà Đồ)
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp xã Rô Men (cũ) - đến giáp cầu số 7
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ cầu số 7 - đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông)
Đất khoáng sản154.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) - đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) - đến cầu Đa Ra Hố
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông - đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên)
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) - đến giáp sông K’Rông Nô
Đất khoáng sản175.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) - đến thửa 97, TBĐ số 105 (tờ 01 cũ) (hết nhà ông Tháp - xã Đạ Rsal cũ)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) - đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) - đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên)
Đất khoáng sản91.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) - đến hết đập Dơng JRi
Đất khoáng sản98.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp đập Dơng JRi - đến giáp đường Tỉnh lộ 722
Đất khoáng sản84.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) - đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông)
Đất khoáng sản109.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) - đến giáp cầu số 7
Đất khoáng sản80.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) - đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé)
Đất khoáng sản81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp - đến hết thửa 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh)
Đất khoáng sản91.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) - đến hết thửa 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc)
Đất khoáng sản97.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) - đến hết thửa 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh)
Đất khoáng sản92.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) - đến hết thửa 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong)
Đất khoáng sản81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 317, TBĐ 11 (giáp nhà bà Pang Ting K’ Dôn) - đến hết thửa 946, TBĐ 06 (nhà ông Dơng Jri H Bang)
Đất khoáng sản92.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 538, TBĐ 03 (giáp nhà ông Pang Ting Ha Cam) - đến hết thửa 566, TBĐ 03 (hết nhà ông Đa Cát Ha Dương)
Đất khoáng sản81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 520, TBĐ 03 (nhà bà Bon Krong K’ Mai) - đến hết thửa 542, TBĐ 03 (hết nhà ông Đơi)
Đất khoáng sản81.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất trồng lúa80.00065.00055.00040.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất trồng cây hàng năm80.00065.00055.00040.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất trồng cây lâu năm105.00070.00060.00050.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00012.00010.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất rừng phòng hộ12.80011.20010.0008.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất rừng đặc dụng12.80011.20010.0008.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản80.00065.00055.00040.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác115.50077.00066.00055.000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
-
Đất nông nghiệp khác126.00084.00072.00060.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ thửa 502, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết cổng trường cấp II)
Đất ở3.276.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 629, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 119 (hết nhà bà Tuyết)
Đất ở2.000.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 41, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba nhà ông Quy)
Đất ở1.500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 481, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng)
Đất ở1.200.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 125 (tờ 21 cũ) (hết nhà bà Út)
Đất ở900.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 121 (tờ 17 cũ) (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (hết nhà ông Ninh)
Đất ở600.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 50, TBĐ 120 (tờ 16 cũ) (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (hết nhà ông Chín)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 24, TBĐ 134 (tờ 30 cũ) (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (hết cầu Đắk San)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 127, TBĐ 148 (tờ 65 cũ) (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (hết nhà ông Y Chang)
Đất ở500.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 29, TBĐ 139 (tờ 35 cũ) (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (hết nhà bà Hơ Thiêng)
Đất ở350.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 31, TBĐ 144 (tờ 40 cũ) (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 161 (tờ 12 cũ) (giáp xã Đam Rông 2)
Đất ở400.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp T 169, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ)
Đất ở1.915.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 867, TBĐ 119 (tờ 15 cũ) (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 124 (tờ 20 cũ) (ngã ba nhà ông Thanh)
Đất ở750.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 762, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) - đến hết thửa 21, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (cầu Bảy Thanh)
Đất ở450.000000
Xã Đam Rông 3 Xã Đam Rông 3
Từ giáp thửa 48, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 115 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Thân)
Đất ở800.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đam Rông 3

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đam Rông 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đam Rông 3 có diện tích tự nhiên 139,38 km² với quy mô dân số 15.841 người, mật độ dân cư đạt 113,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đam Rông 3 được đặt tại UBND xã Đạ Rsal, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đam Rông 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đam Rông 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đam Rông 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng là 3.276.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 320.123 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1500 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?