Bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đam Rông 4 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đam Rông 4 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đam Rông 4 năm 2026
Khu vực: xã Đam Rông 4.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ |
Đất ở | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) |
Đất ở | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu thôn 1 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường giao thông ĐT 722 Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC) |
Đất ở | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ) |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) - |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5 - |
Đất ở | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ) |
Đất ở | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ - |
Đất ở | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) - |
Đất ở | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) |
Đất ở | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa |
Đất ở | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đạ Long - đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép) |
Đất ở | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) - đến hết cầu Đạ Yar |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp cầu Đạ Yar - đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang) |
Đất ở | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) - đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều) |
Đất ở | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) - đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh) |
Đất ở | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) - đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp) |
Đất ở | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) - đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn) |
Đất ở | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) - đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh) |
Đất ở | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) - đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương) |
Đất ở | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) - đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh) |
Đất ở | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà - đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ) |
Đất ở | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đa Ra Hố - đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) |
Đất ở | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) - đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao) |
Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) - đến cầu Đạ Long |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III - đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong) |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh) - |
Đất ở | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) - đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) - đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II) |
Đất ở | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) - đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong) |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) - đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang) |
Đất ở | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) - đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao) |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) - đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka) |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) - đến giáp cầu qua thôn Cil Múp |
Đất ở | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) - đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) - đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas) |
Đất ở | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 |
Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ |
Đất TM-DV | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu thôn 1 |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường giao thông ĐT 722 Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ) |
Đất TM-DV | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) - |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5 - |
Đất TM-DV | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ) |
Đất TM-DV | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ - |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) - |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đạ Long - đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép) |
Đất TM-DV | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) - đến hết cầu Đạ Yar |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp cầu Đạ Yar - đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang) |
Đất TM-DV | 89.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) - đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều) |
Đất TM-DV | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) - đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh) |
Đất TM-DV | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) - đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp) |
Đất TM-DV | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) - đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn) |
Đất TM-DV | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) - đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh) |
Đất TM-DV | 89.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) - đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương) |
Đất TM-DV | 93.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) - đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà - đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ) |
Đất TM-DV | 93.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đa Ra Hố - đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) |
Đất TM-DV | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) - đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao) |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) - đến cầu Đạ Long |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III - đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong) |
Đất TM-DV | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh) - |
Đất TM-DV | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) - đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long) |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) - đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II) |
Đất TM-DV | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) - đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong) |
Đất TM-DV | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) - đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang) |
Đất TM-DV | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) - đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao) |
Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) - đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka) |
Đất TM-DV | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) - đến giáp cầu qua thôn Cil Múp |
Đất TM-DV | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) - đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang) |
Đất TM-DV | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) - đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas) |
Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 |
Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu thôn 1 |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường giao thông ĐT 722 Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ) |
Đất SX-KD | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) - |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5 - |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ) |
Đất SX-KD | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ - |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) - |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đạ Long - đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép) |
Đất SX-KD | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) - đến hết cầu Đạ Yar |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp cầu Đạ Yar - đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang) |
Đất SX-KD | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) - đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều) |
Đất SX-KD | 71.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) - đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh) |
Đất SX-KD | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) - đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp) |
Đất SX-KD | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) - đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn) |
Đất SX-KD | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) - đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh) |
Đất SX-KD | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) - đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương) |
Đất SX-KD | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) - đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh) |
Đất SX-KD | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà - đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ) |
Đất SX-KD | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đa Ra Hố - đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) - đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao) |
Đất SX-KD | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) - đến cầu Đạ Long |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III - đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong) |
Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh) - |
Đất SX-KD | 89.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) - đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long) |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) - đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II) |
Đất SX-KD | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) - đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong) |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) - đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang) |
Đất SX-KD | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) - đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao) |
Đất SX-KD | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) - đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka) |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) - đến giáp cầu qua thôn Cil Múp |
Đất SX-KD | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) - đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang) |
Đất SX-KD | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) - đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas) |
Đất SX-KD | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ |
Đất khoáng sản | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu thôn 1 |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường giao thông ĐT 722 Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ) |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) - |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5 - |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 1 (đường bê tông): Từ ngã 3 tiếp giáp đường DT 722 thử 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường mầm non Đưng K'nớ) |
Đất khoáng sản | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Nhánh 2 (đường bê tông): tiếp giáp đường ĐT 722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường TH Đưng K'nớ - |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) - |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 2 Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất) |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Thôn Đưng Trang Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đạ Long - đến hết thửa 248, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Sép) |
Đất khoáng sản | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 370, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp Trường Tiểu học Đạ Long) - đến hết cầu Đạ Yar |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp cầu Đạ Yar - đến hết thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (hết ngã ba Nơng Jrang) |
Đất khoáng sản | 89.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 140, TBĐ 139 (tờ 18 cũ) (giáp ngã ba Nơng Jrang) - đến hết thửa 170, TBĐ 136 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Chiều) |
Đất khoáng sản | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 228, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (trường cấp II Đạ Long) - đến hết thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Ganh) |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 1344, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (giáp nhà ông Ha Ganh) - đến giáp thửa 686, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp thửa trạm Lâm nghiệp) |
Đất khoáng sản | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 246, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (giáp nhà ông Ha Sép) - đến hết thửa 17, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Chăn) |
Đất khoáng sản | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 309, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Klas) - đến hết thửa 40, TBĐ 130 (tờ 09 cũ) (hết nhà ông Ha Thanh) |
Đất khoáng sản | 89.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 61, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Doan) - đến hết thửa 449, TBĐ 127 (tờ 06 cũ) (hết nhà ông Ha Đương) |
Đất khoáng sản | 93.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 101, TBĐ 125 (tờ 4 cũ) (nhà ông Ha Sich) - đến hết thửa 152, TBĐ 126 (tờ 05 cũ) (hết nhà ông Ha Neh) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 416 TBĐ 125 (tờ 4 cũ) ĐT 722 giáp đất bà Hà - đến hết thửa 388 TBĐ 126 (tờ 05 cũ) |
Đất khoáng sản | 93.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ cầu Đa Ra Hố - đến hết thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) |
Đất khoáng sản | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 292, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết ngã ba đường vào thôn Đa Nhinh) - đến hết thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết ngã ba đường Liêng Trang 1 vào thôn Đa Kao) |
Đất khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 243, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) - đến cầu Đạ Long |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 362, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) đi qua trường cấp II, III - đến hết thửa 276, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Jong) |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 293, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (ngã ba đường vào thôn Đạ Nhinh) vào hết thửa 111, TBĐ 83 (tờ 13 cũ) (hết thửa trường cấp I Đạ Nhinh) - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 311, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (giáp UBND xã cũ) - đến hết thửa 374, TBĐ 85 (tờ15 cũ) (hết nhà bà K’Long) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 299, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) - đến hết thửa 969, TBĐ 72 (tờ 02 cũ) (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 51, TBĐ 76 (tờ 06 cũ) (ngã ba Trường học cấp III) - đến hết thửa 271, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (hết nhà bà K’Glong) |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 17, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (đoạn đi Đa Kao 1) - đến hết thửa 447, TBĐ 77 (tờ 07 cũ) (hết nhà ông Ha Ang) |
Đất khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 84, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (nhà ông Ha Chương) - đến thửa 209, TBĐ 75 (tờ 05 cũ) (sân vận động thôn Đa Kao) |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 88, TBĐ 84 (tờ 14 cũ) (nhà ông Ha Bang thôn Đạ Nhinh 2) - đến hết thửa 151, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka) |
Đất khoáng sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ thửa 143, TBĐ 73 (tờ 03 cũ) (nhà ông Ha Sưng thôn Đa Kao 2) - đến giáp cầu qua thôn Cil Múp |
Đất khoáng sản | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 01, TBĐ 92 (tờ 22 cũ) (giáp cầu sắt) - đến hết thửa 173, TBĐ 94 (tờ 24 cũ) (hết nhà ông Ha Krang) |
Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Các tuyến đường còn lại Từ giáp thửa 294, TBĐ 85 (tờ 15 cũ) (giáp nhà ông Ha Wăn) - đến hết thửa 1592, TBĐ 81 (tờ 11 cũ) (hết nhà ông Ha Lim KLas) |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 58.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 58.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 11.200 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 58.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 71.500 | 61.000 | 50.000 |
| Xã Đam Rông 4 |
Xã Đam Rông 4 - |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 78.000 | 66.000 | 54.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với phường Lang Biang (xã Lát cũ) - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS Đưng K’Nớ |
Đất ở | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Từ giáp Trường THCS Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) |
Đất ở | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu thôn 1 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường giao thông ĐT 722 Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ ngã 3 vào trường Mầm non Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC) |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ số 50 (HTHSĐC) |
Đất ở | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đoạn còn lại Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất xã Đạ Long (cũ) |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 tiểu khu 75 (đường bê tông): Từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC) |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC) |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 3 tiểu khu 74 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 1 (đường bê tông) Từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường tiểu khu 40 nhánh 1) - |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường thôn 1: Đường bê tông (cả hai nhánh) - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ số 54 (HTHSĐC) |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đam Rông 4 |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường khu dân cư Đưng K'Nớ 5 - |
Đất ở | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đam Rông 4
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đam Rông 4 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đam Rông 4 có diện tích tự nhiên 391,25 km² với quy mô dân số 17.184 người, mật độ dân cư đạt 43,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đam Rông 4 được đặt tại UBND xã Đạ Tông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đam Rông 4 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đam Rông 4 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đam Rông 4, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đam Rông 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
