Bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Đan Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đan Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Đan Điền năm 2026
Khu vực: xã Đan Điền.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 5.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất ở | 5.700.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.200.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 730.000 | 490.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất ở | 520.000 | 460.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất ở | 490.000 | 410.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 490.000 | 410.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 490.000 | 410.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.300.000 | 1.300.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.100.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.700.000 | 930.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất ở | 990.000 | 790.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất ở | 1.200.000 | 880.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 660.000 | 540.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất ở | 610.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất ở | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất ở | 2.100.000 | 1.300.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 1.100.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 1.000.000 | 580.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 1.000.000 | 580.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 770.000 | 450.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 920.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 920.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất ở | 370.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất ở | 370.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất ở | 370.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất ở | 370.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất ở | 370.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất ở | 450.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất ở | 370.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất ở | 330.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất ở | 370.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi Đường 16,5m - |
Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu dân cư đông Quảng Lợi Đường 11,5m - |
Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh Đường 13,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh Đường 10,0m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh Đường 7,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh Đường 5,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu dân cư Bác Vọng Đông Đường 7,5m - |
Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Đường 13,0m - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã Đường 7,0m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch Phú Lễ Đường 19,5m - |
Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch Phú Lễ Đường 12,0m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Khu quy hoạch Cồn Tộc Đường 11,5m - |
Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 3.280.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất TM-DV | 4.560.000 | 2.640.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 960.000 | 664.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 712.000 | 584.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 584.000 | 392.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 712.000 | 584.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 472.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 712.000 | 584.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 472.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 472.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 712.000 | 584.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 472.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất TM-DV | 416.000 | 368.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất TM-DV | 392.000 | 328.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 392.000 | 328.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 392.000 | 328.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.040.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 880.000 | 520.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 744.000 | 536.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất TM-DV | 792.000 | 632.000 | 472.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất TM-DV | 960.000 | 704.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 528.000 | 432.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất TM-DV | 488.000 | 376.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất TM-DV | 3.040.000 | 1.840.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.040.000 | 536.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 880.000 | 520.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 800.000 | 464.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 800.000 | 464.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.040.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 616.000 | 360.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 736.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 736.000 | 432.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất TM-DV | 296.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất TM-DV | 296.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất TM-DV | 296.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất TM-DV | 296.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất TM-DV | 296.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất TM-DV | 360.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất TM-DV | 296.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất TM-DV | 264.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất TM-DV | 296.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 2.460.000 | 1.440.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất SX-KD | 3.420.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 720.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 438.000 | 294.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất SX-KD | 312.000 | 276.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất SX-KD | 294.000 | 246.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 294.000 | 246.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 294.000 | 246.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.050.000 | 1.200.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 600.000 | 415.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 365.000 | 245.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 260.000 | 230.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 650.000 | 425.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 325.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 325.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 465.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 420.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 395.000 | 295.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 440.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 330.000 | 270.000 | 225.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 305.000 | 235.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.900.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 650.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 325.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 290.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 290.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 385.000 | 225.000 | 185.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 460.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 460.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 165.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 32.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 780.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 660.000 | 390.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 558.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất SX-KD | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất SX-KD | 720.000 | 528.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 396.000 | 324.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất SX-KD | 366.000 | 282.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất SX-KD | 2.280.000 | 1.380.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 780.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 660.000 | 390.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 600.000 | 348.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 600.000 | 348.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.020.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 462.000 | 270.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 552.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 552.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất SX-KD | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất SX-KD | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất SX-KD | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất SX-KD | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất SX-KD | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất SX-KD | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất SX-KD | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất SX-KD | 198.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất SX-KD | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất SX-KD | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 2.460.000 | 1.440.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất Khoáng sản | 3.420.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 720.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất Khoáng sản | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất Khoáng sản | 438.000 | 294.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất Khoáng sản | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất Khoáng sản | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất Khoáng sản | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất Khoáng sản | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 534.000 | 438.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 354.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 276.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất Khoáng sản | 294.000 | 246.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất Khoáng sản | 294.000 | 246.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất Khoáng sản | 294.000 | 246.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 780.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 390.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 558.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất Khoáng sản | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 528.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 324.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất Khoáng sản | 366.000 | 282.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất Khoáng sản | 2.280.000 | 1.380.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 780.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 390.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 348.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 348.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.020.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất Khoáng sản | 462.000 | 270.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất Khoáng sản | 198.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.050.000 | 1.200.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 600.000 | 415.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 365.000 | 245.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 445.000 | 365.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 260.000 | 230.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại - đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 245.000 | 205.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ cầu Tứ Phú - đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 650.000 | 425.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú (cũ) Đoạn từ đình làng Bao La - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 325.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 325.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ chợ Quảng Phú - đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 465.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ trường mầm non Sao Mai 1 - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 420.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) - Xã Quảng Phú (cũ) Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến gi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 395.000 | 295.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú (cũ) Từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 440.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Từ cầu Kẽm - đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 330.000 | 270.000 | 225.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 305.000 | 235.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) - đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.900.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi - đến trạm y tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 650.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Lợi (cũ) Đoạn Trạm Y tế xã - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 325.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Thọ - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Bưu điện xã Quảng Lợi - đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 290.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Lợi (cũ) Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) - đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 290.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Lợi (cũ) Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) - đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 385.000 | 225.000 | 185.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ Cầu Cao - đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thái (cũ) Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 460.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11C - Xã Quảng Thái (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Thái (cũ) Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 - đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 460.000 | 270.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 8, thôn Sơn Tùng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 1, thôn Đức Trọng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 6, thôn Lai Trung - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, thôn Đức Trọng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Vinh (cũ) Đội 7, thôn Lai Trung - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Vinh (cũ) Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 thửa 199, tờ 11) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến đường liên xã Vinh Phú - đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Tuyến từ nhà ông Nghệ - đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 1 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Phú (cũ) Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 165.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Lợi (cũ) Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 2 - Xã Quảng Thái (cũ) Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Vùng 3 - Xã Quảng Thái (cũ) Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 32.000 | 0 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Đan Điền - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) |
Đất ở | 5.700.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.200.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 730.000 | 490.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh (cũ) Từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 890.000 | 730.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) - đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 590.000 | 540.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá - Xã Quảng Vinh (cũ) từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú |
Đất ở | 520.000 | 460.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Đan Điền |
Xã Quảng Vinh (cũ) Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm |
Đất ở | 490.000 | 410.000 | 380.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đan Điền
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Đan Điền, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đan Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đan Điền có diện tích tự nhiên 82,62 km² với quy mô dân số 40.389 người, mật độ dân cư đạt 488,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đan Điền được đặt tại Thôn Lai Trung, xã Đan Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đan Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Đan Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đan Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đan Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
