Bảng giá đất xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đan Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đan Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đan Hải năm 2026
Khu vực: xã Đan Hải.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ - đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Long Thủy |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến dốc Cố Sô |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Từ giáp xã Tiên Điền - đến hết đất thôn Đông Biên |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến cầu Cửa Hội |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc Lộ 8B -Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Tiếp đó - đến hết Cảng Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường ven biển - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ thôn Đông Biên - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) - đến đường Hải - Yên -Thành |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ Đường Hải- Yên- Thành - đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến Hải quan |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ ngã tư An Tâm Fan - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) - đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cảnh sát Biển - đến đường ĐT 546 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ chợ đi ra biển - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ thôn Trường An - đến đường Cảnh sát biển |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cầu Đồng Lốt - đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa - đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến Cầu Đồng Lốt - đến Đê |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận - đến Đường Hải- Yên- Phổ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận - đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - đến đê sông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ chùa Phúc Hải - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - đến đê biển |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc - đến đê biển |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Phi - đến hết đất ông Phúc Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ cổng chào Long Thủy - đến hết đất ông Tiến Thái |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Từ đường ĐT 546 - đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Thu Sơn - đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Linh Ngụ - đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh. |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Ông Bích - đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đền Xóm - đến đê Biển |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất bà Tiến Thái - đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất ông Tiến Thái - đến đê biển |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất Lâm Lân - đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất anh Ca - đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất Anh Vơn Hiền - đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất Hải Linh - đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Nhuần - đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất bà Dục - đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Tuấn Lan - đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa). |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất anh Toan - đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Hùng - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ Nhà văn hóa - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đường trục xã 02 - đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường Đê - Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất anh Quý Trường - đến hết đất Ngọc Lài |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tiếp đó - đến đình Hội Thống |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đình Hội Thống - đến hết đất Lý Anh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT 546 - đến hết đất bà Du |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tuyến tiếp đó - đến hết Đền Thánh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến Đê biển |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến Đê biển |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại - đến đất đền Cả |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Đường từ đất Nguyễn Thị Cử - đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Từ đường ĐT546 - đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Khu tái định cư Xuân Hội (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ - đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Long Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến dốc Cố Sô |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Từ giáp xã Tiên Điền - đến hết đất thôn Đông Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến cầu Cửa Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc Lộ 8B -Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Tiếp đó - đến hết Cảng Xuân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường ven biển - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ thôn Đông Biên - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) - đến đường Hải - Yên -Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ Đường Hải- Yên- Thành - đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến Hải quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ ngã tư An Tâm Fan - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) - đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cảnh sát Biển - đến đường ĐT 546 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ chợ đi ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ thôn Trường An - đến đường Cảnh sát biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cầu Đồng Lốt - đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa - đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến Cầu Đồng Lốt - đến Đê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận - đến Đường Hải- Yên- Phổ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận - đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - đến đê sông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ chùa Phúc Hải - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - đến đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc - đến đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Phi - đến hết đất ông Phúc Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ cổng chào Long Thủy - đến hết đất ông Tiến Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Từ đường ĐT 546 - đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Thu Sơn - đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Linh Ngụ - đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Ông Bích - đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đền Xóm - đến đê Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất bà Tiến Thái - đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất ông Tiến Thái - đến đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất Lâm Lân - đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất anh Ca - đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất Anh Vơn Hiền - đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất Hải Linh - đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Nhuần - đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất bà Dục - đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Tuấn Lan - đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất anh Toan - đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Hùng - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ Nhà văn hóa - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đường trục xã 02 - đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường Đê - Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất anh Quý Trường - đến hết đất Ngọc Lài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tiếp đó - đến đình Hội Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đình Hội Thống - đến hết đất Lý Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT 546 - đến hết đất bà Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tuyến tiếp đó - đến hết Đền Thánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến Đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến Đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại - đến đất đền Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Đường từ đất Nguyễn Thị Cử - đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Từ đường ĐT546 - đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Khu tái định cư Xuân Hội (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ - đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Long Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến dốc Cố Sô |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Từ giáp xã Tiên Điền - đến hết đất thôn Đông Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến cầu Cửa Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc Lộ 8B -Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Tiếp đó - đến hết Cảng Xuân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường ven biển - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ thôn Đông Biên - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) - đến đường Hải - Yên -Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ Đường Hải- Yên- Thành - đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến Hải quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đường ĐT.546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ ngã tư An Tâm Fan - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) - đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cảnh sát Biển - đến đường ĐT 546 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ chợ đi ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ thôn Trường An - đến đường Cảnh sát biển |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ cầu Đồng Lốt - đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa - đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến Cầu Đồng Lốt - đến Đê |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận - đến Đường Hải- Yên- Phổ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nội xã -Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận - đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - đến đê sông |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ chùa Phúc Hải - đến hết đất trường Tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - đến đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc - đến đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất ông Phi - đến hết đất ông Phúc Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ cổng chào Long Thủy - đến hết đất ông Tiến Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Từ đường ĐT 546 - đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Thu Sơn - đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Linh Ngụ - đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 - Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường T Đường từ đất Ông Bích - đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đền Xóm - đến đê Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất bà Tiến Thái - đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất ông Tiến Thái - đến đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trườn Đường từ đất Lâm Lân - đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất anh Ca - đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đất Anh Vơn Hiền - đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất Hải Linh - đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Nhuần - đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất bà Dục - đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Tuấn Lan - đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất anh Toan - đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ đất ông Hùng - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ Nhà văn hóa - đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Từ đường trục xã 02 - đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trư Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường Đê - Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất anh Quý Trường - đến hết đất Ngọc Lài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các tuyến đường nội Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tiếp đó - đến đình Hội Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đình Hội Thống - đến hết đất Lý Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT 546 - đến hết đất bà Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Tuyến tiếp đó - đến hết Đền Thánh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến Đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến Đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại - đến đất đền Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Đường từ đất Nguyễn Thị Cử - đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Từ đường ĐT546 - đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu Khu tái định cư Xuân Hội (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
CCN Xuân Phổ - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Xã Đan Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ - đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến hết đất thôn Long Thủy |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường tỉnh ĐT 546 Tiếp đó - đến dốc Cố Sô |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Từ giáp xã Tiên Điền - đến hết đất thôn Đông Biên |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến hết đất thôn Phúc An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc lộ ven biển Tiếp đó - đến cầu Cửa Hội |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Quốc Lộ 8B -Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Tiếp đó - đến hết Cảng Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Đường ven biển - Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ thôn Đông Biên - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đan Hải |
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đan Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đan Hải theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đan Hải có diện tích tự nhiên 37,77 km² với quy mô dân số 28.212 người, mật độ dân cư đạt 746,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đan Hải được đặt tại UBND xã Xuân Phổ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đan Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đan Hải là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đan Hải, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
