Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Dân Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dân Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Dân Tiến năm 2026

Khu vực: xã Dân Tiến.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 3.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.950.000 1.770.000 1.062.000 637.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.242.000 745.000 447.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.070.000 1.242.000 745.000 447.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4
Km16/H3 → Km20/H8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4
Km16/H3 → Km20/H8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4
Km16/H3 → Km20/H8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4
Km16/H3 → Km20/H8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 378.000 227.000 136.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 330.000 198.000 119.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 318.000 191.000 114.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 318.000 191.000 114.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 318.000 191.000 114.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 186.000 112.000 67.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 186.000 112.000 67.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 156.000 94.000 56.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 156.000 94.000 56.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 132.000 79.000 48.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 132.000 79.000 48.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 132.000 79.000 48.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 132.000 79.000 48.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 90.000 54.000 32.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 90.000 54.000 32.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 90.000 54.000 32.000
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 50.000 47.000 44.000 0
Thái Nguyên xã Dân Tiến Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.950.000 1.770.000 1.062.000 637.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3
Km15/H7 → Km16/H3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Km15/H0 → Km15/H7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.070.000 1.242.000 745.000 447.000
Thái Nguyên
xã Dân Tiến
Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.070.000 1.242.000 745.000 447.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dân Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dân Tiến theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Dân Tiến có diện tích tự nhiên 144,28 km² với quy mô dân số 19.390 người, mật độ dân cư đạt 134,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dân Tiến được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dân Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dân Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Dân Tiến là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên là 3.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Dân Tiến, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 606.323 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (934 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?