Bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Đào Xá được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đào Xá theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Đào Xá năm 2026
Khu vực: xã Đào Xá.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 9.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Cầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.310.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Địa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Ngã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316M Cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317 Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Đất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 2.120.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Nhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.430.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.430.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.430.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.430.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Cầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Địa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Ngã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316M Cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317 Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Đất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 850.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Nhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 570.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 570.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 570.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 570.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Cầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Địa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Ngã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316G Giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316M Cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317 Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Đất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường huyện Giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 640.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục xã Ngã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Nhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 430.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 430.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 430.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường trục thôn Đường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 430.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Xã Đào Xá - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316 Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Cầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Đào Xá |
Đường tỉnh 316B Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đào Xá
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đào Xá theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đào Xá có diện tích tự nhiên 45,53 km² với quy mô dân số 32.156 người, mật độ dân cư đạt 706,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đào Xá được đặt tại Trụ sở xã Đào Xá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đào Xá không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Đào Xá là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đào Xá, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
