Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đất Mới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đất Mới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đất Mới, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Đất Mới năm 2026
Khu vực: xã Đất Mới.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất - Vàm kênh Cạn |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo - Trường tiểu học 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Đường ô tô về xã Lâm Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường Trung học cơ sở Đất Mới - hết ranh bà Lâm Thị Thỏ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 426.000 | 284.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Trại Lưới |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Xã Đất Mới |
Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải Ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Chà Là |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Chà Là - Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Vàm Xẻo Sao - Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 246.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Vàm Lỗ - Cầu Tình Thương |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Tình Thương - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa - Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trường Đức Cầu vàm rạch ông Gầy - Kênh 1038 |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Rạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận - Vàm Chủng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 786.000 | 524.000 | 262.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường WB9 Cầu Năm Căn (đất ông Quân) - Rạch Xẻo Đôi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Giáp Ấp 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Vàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Trại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất Huỳnh Văn Đen - Vàm Xẻo Cập |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Cạn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh tắc - Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh Tắc - Cầu Xẻo Nạn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 2.418.000 | 1.612.000 | 806.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Ô tô về xã Lâm Hải Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh - Cầu Xẻo Nạn |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 248.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường ô tô về xã Lâm Hải Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Ranh đất ông Hồ Văn Hải |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Hồ Văn Hải - Trụ sở SaLaTen |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ngã ba SaLaTen - Ranh đất ông Hứa Thành Thiên |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Các tuyến còn lại trong khóm 5 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy) - Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Nhà ông Vũ Trọng Hội - Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Huyện đội |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.128.000 | 564.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 3 |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.118.000 | 1.412.000 | 706.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 310.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Hết khu vực dãy 19 căn - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 762.000 | 508.000 | 254.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 5 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất - Vàm kênh Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo - Trường tiểu học 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Đường ô tô về xã Lâm Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường Trung học cơ sở Đất Mới - hết ranh bà Lâm Thị Thỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 340.800 | 227.200 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 225.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Trại Lưới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Xã Đất Mới |
Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải Ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Chà Là |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Chà Là - Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Vàm Xẻo Sao - Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 196.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Vàm Lỗ - Cầu Tình Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Tình Thương - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa - Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trường Đức Cầu vàm rạch ông Gầy - Kênh 1038 |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Rạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 225.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận - Vàm Chủng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 628.800 | 419.200 | 209.600 |
| Xã Đất Mới |
Đường WB9 Cầu Năm Căn (đất ông Quân) - Rạch Xẻo Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Giáp Ấp 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Vàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Trại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 225.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất Huỳnh Văn Đen - Vàm Xẻo Cập |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Cạn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh tắc - Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh Tắc - Cầu Xẻo Nạn |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.224.000 | 1.934.400 | 1.289.600 | 644.800 |
| Xã Đất Mới |
Đường Ô tô về xã Lâm Hải Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh - Cầu Xẻo Nạn |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 595.200 | 396.800 | 198.400 |
| Xã Đất Mới |
Đường ô tô về xã Lâm Hải Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 537.600 | 358.400 | 179.200 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Ranh đất ông Hồ Văn Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Hồ Văn Hải - Trụ sở SaLaTen |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ngã ba SaLaTen - Ranh đất ông Hứa Thành Thiên |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 705.600 | 470.400 | 235.200 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Các tuyến còn lại trong khóm 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy) - Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Nhà ông Vũ Trọng Hội - Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 998.400 | 665.600 | 332.800 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.353.600 | 902.400 | 451.200 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.694.400 | 1.129.600 | 564.800 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 248.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Hết khu vực dãy 19 căn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 609.600 | 406.400 | 203.200 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 5 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất - Vàm kênh Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo - Trường tiểu học 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Đường ô tô về xã Lâm Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Ngã tư Bùi Mắc |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường Trung học cơ sở Đất Mới - hết ranh bà Lâm Thị Thỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Vàm Xẻo Ớt |
Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | 255.600 | 170.400 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Trại Lưới |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 583.200 | 388.800 | 194.400 |
| Xã Đất Mới |
Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải Ranh thị trấn Năm Căn cũ - Cầu Chà Là |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 138.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Chà Là - Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Vàm Xẻo Sao - Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 147.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Vàm Lỗ - Cầu Tình Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Cầu Tình Thương - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Sao Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa - Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trường Đức Cầu vàm rạch ông Gầy - Kênh 1038 |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Rạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Ngã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Biện Trượng Vàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới B Vàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn Vàm Ông Ngươn - Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Ngươn Ranh đất ông Mận - Vàm Chủng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Chà Là Ranh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn |
Đất SX-KD nông thôn | 786.000 | 471.600 | 314.400 | 157.200 |
| Xã Đất Mới |
Đường WB9 Cầu Năm Căn (đất ông Quân) - Rạch Xẻo Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Giáp Ấp 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Vàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Trại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Sa Phô Ranh đất Huỳnh Văn Đen - Vàm Xẻo Cập |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Tắc Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Cạn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp Vàm kênh Tắc - Vàm Xẻo Chồn |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Kênh Tắc Ranh đất Phạm Việt Dũng - Vàm Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh tắc - Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hùng Vương Đường gom cầu Kênh Tắc - Cầu Xẻo Nạn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.418.000 | 1.450.800 | 967.200 | 483.600 |
| Xã Đất Mới |
Đường Ô tô về xã Lâm Hải Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh - Cầu Xẻo Nạn |
Đất SX-KD nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 148.800 |
| Xã Đất Mới |
Đường ô tô về xã Lâm Hải Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 134.400 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Ranh đất ông Hồ Văn Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Hồ Văn Hải - Trụ sở SaLaTen |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ngã ba SaLaTen - Ranh đất ông Hứa Thành Thiên |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 529.200 | 352.800 | 176.400 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Các tuyến còn lại trong khóm 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 5 Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính - Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.425.600 | 950.400 | 475.200 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy) - Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp 3 Nhà ông Vũ Trọng Hội - Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 249.600 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.000 | 1.015.200 | 676.800 | 338.400 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.118.000 | 1.270.800 | 847.200 | 423.600 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 186.000 |
| Xã Đất Mới |
Khóm 3 Hết khu vực dãy 19 căn - |
Đất SX-KD nông thôn | 762.000 | 457.200 | 304.800 | 152.400 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường số 5 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H1 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H2 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H3 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Đất Mới |
Đường H4 - Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 774.000 | 516.000 | 258.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Đất Mới |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Đất Mới |
Xã Đất Mới - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Thăng Đen - Sông Bảy Háp |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Vàm Ông Do - Kênh Bảy Thạnh |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Do Ranh đất ông Trần Văn Nhất - Vàm kênh Cạn |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Dốc Cầu Dây Giăng - Cống Ông Tà |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trường mẫu giáo - Trường tiểu học 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Ông Chừng Trương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Xóm Mới Vàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Phòng Hộ Vàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Đường ô tô về xã Lâm Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Trường Tiểu học 4 - Ngọn Kênh Đào |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Kênh Đào - Ngã ba Kênh Năm |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Trại Lưới A Vàm Trại Lưới - Hết ranh trại giống ông Hùng Cường |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới |
Ấp Cây Thơ Ngã tư Cây Thơ - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đất Mới
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đất Mới theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đất Mới có diện tích tự nhiên 222,94 km² với quy mô dân số 27.683 người, mật độ dân cư đạt 124,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đất Mới được đặt tại Ấp Xẻo Sao, Xã Đất Mới, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đất Mới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đất Mới là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
