Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Dầu Tiếng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dầu Tiếng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng năm 2026
Khu vực: xã Dầu Tiếng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 352.000 đến 12.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N13 ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N13 ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N5 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N6 HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D8 ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D10 ĐỒNG KHỞI → ĐƯỜNG N1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5 ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.708 RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.710 ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.708 RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.708 RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.709 ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.710 ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.710 ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.709 ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.709 ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN DẦU TIẾNG CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỊNH AN 89 ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM THỊ HOA NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
YẾT KIÊU THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4) THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.715 ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.744 NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN TRÀ TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐOÀN THỊ LIÊN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) TRẦN PHÚ → GIAO LỘ ĐƯỜNG KIM ĐỒNG - TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) CẦU SUỐI DỨA → CẦU CÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN LINH TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN TRÃI HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
PHẠM HÙNG ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÝ TỰ TRỌNG NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B) HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VÕ THỊ SÁU TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D8 ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D10 ĐỒNG KHỞI → ĐƯỜNG N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5 ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N13 ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N5 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N6 HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
VĂN CÔNG KHAI ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN VĂN LẮC NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11) TỰ DO (CÔNG AN THỊ TRẤN DẦU TIẾNG) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HAI BÀ TRƯNG (N7) NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU ĐT.744 → ĐH.704 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH ĐƯỜNG 20/8 (ĐT.744 CŨ) → SÔNG SÀI GÒN (RANH TỈNH TÂY NINH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN TRẦN PHÚ → THỬA 512 TỜ BẢN ĐỒ 16 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.702 CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.703 ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI) ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU SEN ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
BÀU RONG ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D8 ĐƯỜNG N1 → ĐỒNG KHỞI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D9 HAI BÀ TRƯNG → ĐỒNG KHỞI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N10 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D10 ĐỒNG KHỞI → ĐƯỜNG N1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 5 ĐƯỜNG 13/3 (VP KHU PHỐ 5) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N13 ĐỘC LẬP → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N5 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N6 HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N3 ĐƯỜNG D8 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N5 YẾT KIÊU → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N6 HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → YẾT KIÊU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ VĂN TRỊ VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 3 CẦU ĐÚC) → NGUYỄN THỊ MINH KHAI (MIẾU ÔNG HỔ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN VĂN NGÂN ĐỘC LẬP → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGUYỄN AN NINH THỐNG NHẤT (NGÃ 3 CÂY DỪNG) → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X1 ĐỒNG KHỞI → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X2 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
HẼM 105 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 ĐT.744 CŨ) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 3 ĐT.744 CŨ VÀ N7) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X3 ĐỒNG KHỞI → NGÃ 3 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG VÀ D4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D6 HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG N10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG D2 → ĐƯỜNG D3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
NGÔ QUYỀN NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → ĐỘC LẬP (NGÃ 4 CẦU CÁT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.704 GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐH.701 GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ ĐỊNH THÀNH TRẦN VĂN LẮC → ĐH.703 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D3 NGÃ 3 ĐƯỜNG X2 VÀ HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D7 ĐƯỜNG N5 → HAI BÀ TRƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D4 HAI BÀ TRƯNG → GIẢI PHÓNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
THỐNG NHẤT NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TỰ DO VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
TRẦN PHÚ NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐỘC LẬP NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG 13/3 CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dầu Tiếng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dầu Tiếng theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Dầu Tiếng có diện tích tự nhiên 182,69 km² với quy mô dân số 39.056 người, mật độ dân cư đạt 213,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng được đặt tại Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dầu Tiếng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Dầu Tiếng là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Dầu Tiếng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
