Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đề Gi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đề Gi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đề Gi năm 2026

Khu vực: xã Đề Gi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 7.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ)
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ)
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 cũ
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633)
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi)
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường núi Ghềnh
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng
Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa
Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò
Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Phổ An
Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
Cầu Gò Loi đi xã An Lương -
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639
Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me)
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh
ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633
Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương)
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh
Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn
Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Thái Bình
Trọn đường bê tông -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông Chợ Tam Thuộc
ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN4) -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT5) -
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC đìa làng An Quang
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN3) - Trọn đường
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Ngãi An
Đường số 2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT5 -Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN1 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.830.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS4 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS5 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS6 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS7 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS10 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường BN05 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐT 633 (Trong khu QH) -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường nội bộ - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D1, Lộ giới 20,5m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D2, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D3, Lộ giới 20,5m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D4, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D5, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N1, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N2, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N3, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N4, Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường Gom, Lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 1 -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 2 -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 8 -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 9 -
Đất ở nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N3 -Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D1 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.670.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D5 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.950.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 18,5m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N2, lộ giới 24m -
Đất ở nông thôn 3.710.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 22m -
Đất ở nông thôn 3.650.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 cũ
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633)
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi)
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường núi Ghềnh
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng
Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa
Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò
Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Phổ An
Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
Cầu Gò Loi đi xã An Lương -
Đất TM-DV nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639
Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me)
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh
ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633
Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh
Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn
Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Thái Bình
Trọn đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến
Đất TM-DV nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông Chợ Tam Thuộc
ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN4) -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT5) -
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC đìa làng An Quang
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN3) - Trọn đường
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Ngãi An
Đường số 2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT5 -Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN1 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.415.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS4 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS5 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS6 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS7 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS10 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường BN05 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐT 633 (Trong khu QH) -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường nội bộ - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D1, Lộ giới 20,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D2, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D3, Lộ giới 20,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D4, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D5, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N1, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N2, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N3, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N4, Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường Gom, Lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 8 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 9 -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N3 -Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D1 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.835.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.475.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 18,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N2, lộ giới 24m -
Đất TM-DV nông thôn 1.855.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 1.825.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 cũ
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633)
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường núi Ghềnh
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng
Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa
Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò
Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Phổ An
Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương
Cầu Gò Loi đi xã An Lương -
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639
Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me)
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh
ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633
Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương)
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh
Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn
Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn -
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Thái Bình
Trọn đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông đi Cảnh An
Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông Chợ Tam Thuộc
ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông (Cát Tài cũ)
ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN4) -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT5) -
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC đìa làng An Quang
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm
Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (BN3) - Trọn đường
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An
Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Ngãi An
Đường số 2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường ĐT5 -Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN1 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS4 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS5 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS6 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS7 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường ĐS10 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha)
Đường BN05 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2)
Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐT 633 (Trong khu QH) -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường nội bộ - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D1, Lộ giới 20,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D2, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D3, Lộ giới 20,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D4, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường D5, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N1, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N2, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N3, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường N4, Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường Gom, Lộ giới 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 1 -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 2 -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 8 -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha)
Đường ĐS 9 -
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh
Đường bê tông nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An
Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường N3 -Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D1 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Đề Gi Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021
Đường D5 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N1, lộ giới 18,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường N2, lộ giới 24m -
Đất SX-KD nông thôn 1.484.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D1, lộ giới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi
Đường D2, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đề Gi Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Đề Gi Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Đề Gi Cụm Công nghiệp Cát Khánh (nay là xã Đề Gi)
Toàn khu -
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Xã Đề Gi Xã Đề Gi
-
Đất làm muối 134.000 114.000 97.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ)
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ)
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 cũ
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633)
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi)
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường núi Ghềnh
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng
Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông nhựa
Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Đề Gi Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ)
Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đề Gi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đề Gi theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đề Gi có diện tích tự nhiên 94,97 km² với quy mô dân số 4.555 người, mật độ dân cư đạt 48 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đề Gi được đặt tại Thị trấn Cát Khánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đề Gi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đề Gi là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đề Gi, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai là 7.350.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.657.204 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (940 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?