Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đề Gi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đề Gi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Đề Gi năm 2026
Khu vực: xã Đề Gi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 7.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 cũ Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường núi Ghềnh Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Phổ An Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương Cầu Gò Loi đi xã An Lương - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639 Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me) |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633 Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Thái Bình Trọn đường bê tông - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông Chợ Tam Thuộc ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN4) - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT4, DT3) - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN2, BN1) - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT5) - |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC đìa làng An Quang Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN3) - Trọn đường |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi An Đường số 2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT3 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT4 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT5 -Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN1 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN3 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN4 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN5 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS4 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS5 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS6 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS7 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS10 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường BN05 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐT 633 (Trong khu QH) - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D1, Lộ giới 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D2, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D3, Lộ giới 20,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D5, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N3, Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N4, Lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường Gom, Lộ giới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 8 - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 9 - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1 Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N3 -Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D1 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D3 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D4 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D5 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 18,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N2, lộ giới 24m - |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D1, lộ giới 22m - |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D2, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 cũ Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường núi Ghềnh Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Phổ An Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương Cầu Gò Loi đi xã An Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639 Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me) |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633 Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Thái Bình Trọn đường bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến |
Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông Chợ Tam Thuộc ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT4, DT3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN2, BN1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC đìa làng An Quang Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN3) - Trọn đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi An Đường số 2 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT2 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT3 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT4 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT5 -Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN1 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN2 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN3 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN4 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN5 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS4 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS5 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS6 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS7 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS10 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường BN05 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐT 633 (Trong khu QH) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D1, Lộ giới 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D2, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D3, Lộ giới 20,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D5, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N3, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N4, Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường Gom, Lộ giới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1 Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N2 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N3 -Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D1 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D3 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D4 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D5 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 18,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N2, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D1, lộ giới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D2, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 cũ Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường núi Ghềnh Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Phổ An Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương Cầu Gò Loi đi xã An Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639 Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me) |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633 Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương) |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn - |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Thái Bình Trọn đường bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông đi Cảnh An Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông Chợ Tam Thuộc ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông (Cát Tài cũ) ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT4, DT3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN2, BN1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC đìa làng An Quang Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (BN3) - Trọn đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Ngãi An Đường số 2 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT2 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT3 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT4 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường ĐT5 -Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN1 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN2 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN3 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN4 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ Đường BN5 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS4 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS5 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS6 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS7 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường ĐS10 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) Đường BN05 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐT 633 (Trong khu QH) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D1, Lộ giới 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D3, Lộ giới 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường D5, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường N4, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi Đường Gom, Lộ giới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) Đường ĐS 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh Đường bê tông nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1 Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N2 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường N3 -Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D1 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D3 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D4 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 Đường D5 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N1, lộ giới 18,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường N2, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D1, lộ giới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Đường D2, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Cụm Công nghiệp Cát Khánh (nay là xã Đề Gi) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Xã Đề Gi - |
Đất làm muối | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 cũ Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường núi Ghềnh Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông nhựa Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đề Gi |
Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đề Gi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đề Gi theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đề Gi có diện tích tự nhiên 94,97 km² với quy mô dân số 4.555 người, mật độ dân cư đạt 48 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đề Gi được đặt tại Thị trấn Cát Khánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đề Gi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đề Gi là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đề Gi, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
