Bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Di Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Di Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Di Linh năm 2026
Khu vực: xã Di Linh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 350.000 đến 22.950.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 129 + 144 - TBĐ 130 - đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354 |
Đất ở | 4.858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 - đến hết 162+167, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 130 - đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 152 +60+62, TBĐ 152 |
Đất ở | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ 130 - đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 130 + thửa 286, TBĐ 130 + 8, TBĐ 152 |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 130 - đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 353 - đến thửa 2+38, TBĐ 353 và thửa 238+254, TBĐ 112 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 39, TBĐ 354 - đến giáp thửa 4+16, TBĐ 354 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 114, TBĐ 130 - đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: thửa 19+73, TBĐ 368 - đến hết thửa 176, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 - đến hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345 |
Đất ở | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 33 + 34, TBĐ 132 - đến hết thửa 127, 159, TBĐ 132 đường nhựa |
Đất ở | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73, 94 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến hết thửa 89, 79,TBĐ 132 |
Đất ở | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 132 |
Đất ở | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 12, TBĐ 354+33 TBĐ 355 - Đến 8+15, TBĐ 354 và 234+218, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa số 9 (tính từ phần tiếp giáp phía sau thửa số 10), TBĐ 355+ thửa 261, TBĐ 113 - đến thửa 181+332, TBĐ 113 và 164+182, TBĐ 113, đến thửa 216 tờ BĐ 113 + thửa 263 tờ BĐ 113 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 28+18, TBĐ 344 - đến thửa 243, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 20+29, TBĐ 344 - đến thửa 163+168, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 25, TBĐ 345 - đến thửa 152+169, TBĐ 113 +36, TBĐ 344 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7 +23, TBĐ 345 - đến thửa 198+193, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 1+2, TBĐ 132 - đến thửa 62, TBĐ 132 |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 5+6+7, TBĐ 132 và 21+29, TBĐ 134 - đến hết đường |
Đất ở | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) - đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364(2016)) |
Đất ở | 8.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 138, TBĐ 114 +24, TBĐ 289 - đến hết thửa 54, 62, TBĐ 114 đường đất |
Đất ở | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 3 TBĐ 347 +19, TBĐ 289 - đến hết thửa 72 TBĐ 114 |
Đất ở | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 23+45, TBĐ 290 - Đến 40+50, TBĐ 114 Đến 88+114, TBĐ 291 |
Đất ở | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 111 + 95, TBĐ 291 - đến thửa 56, 70 TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất ở | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 29,30 TBĐ 351 - đến giáp đường Hai Ba Trưng thửa 100,114, TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 73,62, TBĐ 352 - đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBĐ 352 đường bê tông |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Gồm các thửa 133+140+147+152+ 132 , TBĐ 114 - đến hết đường |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Thửa 48 TBĐ, 290 +23, TBĐ 289 - đến 75+91 , TBĐ 114 + thửa 117+118, TBĐ 114 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t gồm thửa 43, TBĐ 290 + thửa 96+97, TBĐ 291+thửa 23+38, TBĐ 350 - đến hết đường |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 14, TBĐ 361 - Đến 01, TBĐ 361 + thửa 74 Đến 78, TBĐ 348 + thửa 53, TBĐ 348 đến 39, TBĐ 349 và thửa 2, TBĐ 362 +29, TBĐ 349 Đến 8, TBĐ 362 +33, TBĐ 349 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 43, TBĐ 349+ thửa 100 (tách từ thửa số 2), TBĐ 348 - đến thửa 101, TBĐ 114 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập - đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 247+248, TBĐ 292 - đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBĐ 292 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 5, TBĐ 365 +237, TBĐ 292 - đến hết đường |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 8+9, TBĐ 366 - đến thửa 220+222, TBĐ 292 đến thửa 213 + 190+ 194, TBĐ 292 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 6, TBĐ 366 - đến thửa 241, TBĐ 292 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 13+14+15+22+24+ 26, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 42 TBĐ 365 +42 +49+50, TBĐ 366 - đến hết đường |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Thửa 3+8, TBĐ 295 - đến thửa 22, TBĐ 295+65, TBĐ 366 |
Đất ở | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ nhà thờ Di Linh - đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) |
Đất ở | 16.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 237 TBĐ 293 - Đến 54+55+69, TBĐ 293 |
Đất ở | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 37+45, TBĐ 339 - Đến 39, TBĐ 339 |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 12, TBĐ 339 +83, TBĐ 287 - đến thửa 23, TBĐ 339 +73+84+86+87, TBĐ 287 |
Đất ở | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản - đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) |
Đất ở | 18.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ các thửa 25+26+27+30+31, TBĐ 333 - đến hết đường |
Đất ở | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 163+164+165, TBĐ 282 - đến hết đường |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 46+65+66, TBĐ 325 - đến hết đường |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 - đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 |
Đất ở | 20.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 43+54, TBĐ 323 - đến hết thửa 47, TBĐ 322 |
Đất ở | 1.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 7+27, TBĐ 323 - đến thửa 2+3+15, TBĐ 323 |
Đất ở | 1.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 - đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 |
Đất ở | 22.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBĐ 317 đến hết thửa 63, 50, TBĐ 274 đường nhựa |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44, 49, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất ở | 1.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 107+126, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất ở | 1.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất ở | 1.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 105, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất ở | 1.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 45, TBĐ 275 + 12, TBĐ 318 - đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 |
Đất ở | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 36+44, TBĐ 275 - đến hết thửa 78, TBĐ 275 đường bê tông |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 1047, 456, TBĐ 79 - đến hết thửa 686+689, TBĐ 79 đường bê tông |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 58, 65 TBĐ 314 - Đến thửa 56 TBĐ 314 +60, TBĐ 314 + 41, TBĐ 314 + 39, TBĐ275 đường nhựa |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Võ Văn Tần: Từ thửa 12, TBĐ 314 + 166, TBĐ 78 đến hết thửa 5, TBĐ 314 +169, TBĐ 78 đường nhựa |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 177+179, TBĐ 78 - đến hết đường |
Đất ở | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 26, TBĐ 314 - đến thửa 17, TBĐ 314 |
Đất ở | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 21+96, TBĐ 314 - đến hết thửa 42+227, TBĐ 79 |
Đất ở | 7.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 14, TBĐ 315 + 341, 342, TBĐ 79 - đến hết thửa 527+547, TBĐ 79 |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 31, TBĐ 314 + 25, TBĐ 315 - đến hết thửa 546+616+628, TBĐ 79, đường bê tông |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 13, TBĐ 315 +337 TBĐ 79 - đến hết thửa 1106, TBĐ 79, đường bê tông và đến hết thửa 28, TBĐ 309 |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 - đến hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 |
Đất ở | 4.858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 23, TBĐ 79 - đến hết thửa 460, 458, TBĐ 62 đường đất |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 407, TBĐ 63 - đến hết thửa 455,457, TBĐ 62 đường đất |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 325, 284, TBĐ 63 - đến hết thửa 234, 196, TBĐ 63 đường đất |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 159, TBĐ 63 - đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBĐ 63 đường đất |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 80 - đến hết thửa 239, TBĐ 80 đường đất |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 327, TBĐ 63 - đến hết thửa 389, TBĐ 63 đường bê tông |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 434, TBĐ 63 - đến thửa 422, TBĐ 63 |
Đất ở | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 367, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất ở | 1.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 340+450, TBĐ 63 - đến hết thửa 299, TBĐ 63 |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 238+239+197 TBĐ 63 - đến hết thửa 94+124, TBĐ 63 |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 200+201+203, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 108+110, TBĐ 79 - đến hết 154+191, TBĐ 79 |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 109, TBĐ 79 +24, 3 TBĐ 80 - đến hết 188, TBĐ 79 +352, TBĐ 80 |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ đầu Lý Thường Kiệt - Đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu: Từ thửa 108, và 109, TBĐ 333-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 332-2016 |
Đất ở | 12.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 - đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 |
Đất ở | 8.827.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBĐ 333 - đến thửa 28, TBĐ 333 |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 13, TBĐ 332 và thửa 75, 80, TBĐ 287 - đến thửa 62 và 83, TBĐ 286 |
Đất ở | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 31 và 35, TBĐ 337 - đến thửa 46 và 107, TBĐ 337 |
Đất ở | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBĐ 286 - đến thửa 79, TBĐ 286 |
Đất ở | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 18, TBĐ 336 - đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 |
Đất ở | 6.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm các thửa 22, 180 và 181, TBĐ 285 - đến hết đường |
Đất ở | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 29, TBĐ 286 - đến thửa 16, TBĐ 286 đường đất |
Đất ở | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 22 và 24, TBĐ 327 - đến thửa 39 và 40, TBĐ 284 |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 - đến hết thửa 123 và 126, TBĐ 96 |
Đất ở | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 07, TBĐ 327 và thửa 08, TBĐ 280 - đến thửa 25 và 26, TBĐ 284 |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 387 và 388, TBĐ 97 - Đến thửa 356 và 411, TBĐ 97 |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 823, TBĐ 97; thửa 238 và 523, TBĐ 97; thửa 276 và 313, TBĐ 97 - đến hết đường |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 535 và 536, TBĐ 96; thửa 637, TBĐ 96; thửa 04, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 509 và 538, TBĐ 96; thửa 08 và 15, TBĐ 114; từ thửa 483, TBĐ 96; thửa 444, TBĐ 96; thửa 489, TBĐ 96; thửa 579, TBĐ 96; thửa 06, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 422 và 443 - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 114; thửa 425, TBĐ 96 đến thửa 396, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 376, 377, 428, TBĐ 96 - đến thửa 338 và 390, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 413, TBĐ 16 và thửa 203, TBĐ 97 - đến thửa 176 và 158, TBĐ 97 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 105 và 116, TBĐ 96 - đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu |
Đất ở | 3.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 45 và 62, TBĐ 96 - đến thửa 05 và 50, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 64, TBĐ 96 - đến hết thửa 07, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 03, TBĐ 96 - đến thửa 18, TBĐ 74 đường nhựa |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất ở | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất ở | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ thửa 157, TBĐ 293 và thửa 01, TBĐ 297 - đến hết thửa 87 và 88, TBĐ 137 |
Đất ở | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 01, TBĐ 373 và thửa 03, TBĐ 372 |
Đất ở | 2.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Đoạn còn lại - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 154 |
Đất ở | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 325, TBĐ 112-2016 |
Đất ở | 2.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Đoạn còn lại - đến hết thửa 21, TBĐ 130-2016 - Giáp Ngô Quyền |
Đất ở | 1.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 76, TBĐ 356-2016 |
Đất ở | 1.966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 74, TBĐ 356-2016 - đến giáp Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 26, TBĐ 356-2016 - đến hết thửa 156 và 177, TBĐ 132-2016 |
Đất ở | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 178, TBĐ 132-2016 - đến hết đường giáp suối Dariam |
Đất ở | 1.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Quân Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 141, TBĐ 113- 2016 |
Đất ở | 2.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đăng Lưu Từ thửa 259, TBĐ 113 và thửa 50, TBĐ 344 - đến hết thửa 110 và 135, TBĐ 113 |
Đất ở | 3.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu Từ 48+49 TBĐ 134 - đến hết thửa 153, 157 TBĐ 134 |
Đất ở | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên - Đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải Đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt |
Đất ở | 7.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 - Đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329 |
Đất ở | 7.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A27 - Đến lô A329 |
Đất ở | 7.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m Trọn đường - |
Đất ở | 6.893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Phạm Hồng Thái Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBĐ 364 - đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBĐ 364 +18, TBĐ 136 đến hết thửa 29, TBĐ 359 + 21, TBĐ 134 |
Đất ở | 3.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBĐ 364 và thửa 19, TBĐ 136 - đến hết thửa 85 và 99, TBĐ 136 |
Đất ở | 3.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ thửa 90 và 100, TBĐ 136 - đến hết thửa 226 và 228, TBĐ 134 |
Đất ở | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Đức Ngọc Từ thửa 59 và 64, TBĐ 364 - đến hết thửa 79 và 84, TBĐ 365 |
Đất ở | 4.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBĐ 364 và thửa 145, TBĐ 291 - đến hết thửa 125 và 117, TBĐ 291 |
Đất ở | 4.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa 100 và 116, TBĐ 291 - đến giáp thửa 24, TBĐ 336 và thửa 98, TBĐ 286 |
Đất ở | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngọc Thạch từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Trung tâm Y tế: Từ thửa 64, TBĐ 366 và thửa 83, TBĐ 365 đến hết thửa 424 và 432, TBĐ 136 |
Đất ở | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đình Giót Thửa 27, 28 và 34, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất ở | 2.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hai Bà Trưng Từ thửa 105 và 126, TBĐ 291 - đến hết thửa 18, TBĐ 340 và thửa 03, TBĐ 352 |
Đất ở | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa 31, TBĐ 352 - đến hết thửa 79, TBĐ 287 - công an huyện Di Linh |
Đất ở | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Tri Phương Thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 TBĐ 293 Và thửa 104, TBĐ 293 - |
Đất ở | 6.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Huệ Từ thửa 35, TBĐ 332 - đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBĐ 293 và thửa 112, 85, TBĐ 292 |
Đất ở | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Gia Tự Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBĐ 341 và thửa 51, TBĐ 339 - đến hết thửa 40 và 37, TBĐ 293 và từ thửa 07, TBĐ 341 đến hết thửa 30, TBĐ 341 |
Đất ở | 4.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ giáp Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBĐ 334 |
Đất ở | 6.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ ngã 3 Trần Quốc Toản tính từ thửa 61, TBĐ 115 + 72, TBĐ 288 - đến hết thửa 245 + 232, TBĐ 115 |
Đất ở | 3.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ thửa 213 và 220, TBĐ 115 - đến thửa 52 và 53, TBĐ116 |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 11, TBĐ 330 và thửa 05, TBĐ 334 - đến hết thửa 47, TBĐ 115 và thửa 54, TBĐ 288 |
Đất ở | 6.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại: Từ thửa 53 TBĐ 288 + 45, TBĐ 115 - đến hết thửa 63, TBĐ 115 + 79, TBĐ 334 |
Đất ở | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Diệu Từ thửa 68, TBĐ 325 và thửa 21, TBĐ 324 - đến hết thửa 42 và 292, TBĐ 282 |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 54 và 63, TBĐ 322 - đến hết thửa 51 và 88, TBĐ 282 |
Đất ở | 2.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 10 và 27, TBĐ 281 - đến hết thửa 36 và 93, TBĐ 97 |
Đất ở | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3 + 43, TBĐ 325 đến hết thửa 28 + 40, TBĐ 322 |
Đất ở | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 23 và 31, TBĐ 322 - đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 277 |
Đất ở | 4.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 141 và 53, TBĐ 276 - đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 97 |
Đất ở | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 83, TBĐ 325 và thửa 32, TBĐ 283 - đến thửa 65, TBĐ 98 và thửa 701, TBĐ 99 |
Đất ở | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 700 và 770, TBĐ 99 - đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 100 |
Đất ở | 4.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 175, 245 TBĐ 100 - đến hết thửa 30 TBĐ 100 + thửa 1192, 822, 823 TBĐ 80 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 328, 247 TBĐ 100 - đến hết thửa 94, 29 TBĐ 100 + thửa 157, 118 TBĐ 100 |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 395, 333 + 184, 156 TBĐ 100 - đến hết thửa 455, 420 TBĐ 100 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
K' Đen Từ thửa 86 và 217, TBĐ 98 - đến thửa 43 và 46, TBĐ 115 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 36 và 51, TBĐ 278 - đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 278 |
Đất ở | 3.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Đoạn còn lại: Từ thửa 20 và 62, TBĐ 278 - đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 278 |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 70 và 91, TBĐ 320 - đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 319 |
Đất ở | 3.797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 322 - đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 322 |
Đất ở | 3.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Đoạn còn lại: Từ thửa 129, TBĐ 277 và thửa 14, TBĐ 319 - đến thửa 15 và 16, TBĐ 277 - giáp Chu Văn An |
Đất ở | 3.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Chu Văn An Từ giáp Nguyễn Du - đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 276 và thửa 09, TBĐ 277 đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 31 |
Đất ở | 3.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bế Văn Đàn Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 320 - đến hết thửa 14, TBĐ 278 và thửa 185, TBĐ 275 |
Đất ở | 5.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngũ Lão Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 317 đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 311 |
Đất ở | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 59, TBĐ 317 và thửa 32, TBĐ 318 - đến thửa 03 và 04, TBĐ 318 |
Đất ở | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 62 và 63, TBĐ 275 - đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 275 |
Đất ở | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ giáp Nguyễn Du (thửa 72 và 140, TBĐ 276) - đến hết thửa 122 và 123, TBĐ 276 |
Đất ở | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 81 và 98, TBĐ 276 - đến hết thửa 79 và 80, TBĐ 97 |
Đất ở | 2.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 109 và 118, TBĐ 276 - đến hết thửa 115 và 554, TBĐ 97 |
Đất ở | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 32 và 43, TBĐ 309 đến hết thửa 01, TBĐ 309 và thửa 208, TBĐ 79) |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Chiểu Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 45 và 50, TBĐ 80) - đến hết thửa 412 và 356, TBĐ 63; thửa 13 và 50, TBĐ 80 |
Đất ở | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 15, TBĐ 317 và thửa 30, TBĐ 313) - đến hết thửa 146, TBĐ 78 và thửa 01, TBĐ 306 |
Đất ở | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 78, TBĐ 78 và thửa 40, TBĐ 305 - đến hết thửa 14 và 17, TBĐ 304 |
Đất ở | 5.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 03 và 13, TBĐ 304 - đến hết thửa 171 và 174, TBĐ 61 |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 108 và 156, TBĐ 61 đến hết thửa 02 và 07, TBĐ 45) |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến Trạm tăng áp 500 kV (từ thửa 157 và 124, TBĐ 61 đến hết thửa 23 và 24, TBĐ 62) |
Đất ở | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Thì Nhậm Từ giáp Trần Phú - Đến Nguyễn Trung Trực (từ thửa 09, TBĐ 301 và thửa 21, TBĐ 302 đến hết thửa 110 và 120, TBĐ 61) |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Cao Bá Quát Từ giáp Trần Phú - đến hết đường (từ thửa 01 và 60, TBĐ 304 đến hết thửa 74 và 93, TBĐ 60) |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thừa 79, TBĐ 78 và thửa 04, TBĐ 305 - đến hết thửa 07, TBĐ 303 và thửa 313, TBĐ 60 |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thửa 06, TBĐ 303 và thửa 296, TBĐ 60 - đến hết thửa 75 và 104, TBĐ 60 |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBĐ 312 - đến hết thửa 02, TBĐ 311 |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ thửa 01, TBĐ 311 và thửa 07, TBĐ 273 - đến hết thửa 37 và 52, TBĐ 273 |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mạc Đĩnh Chi Từ thửa 39 và 40, TBĐ 312 - đến thửa 16, TBĐ 271; thửa 01, TBĐ 275 và thửa 11, TBĐ 271 |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thiếp Từ thửa 16, TBĐ 313 - đến hết thửa 06, TBĐ 275 |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBĐ 79 - đến giáp thửa 167 và 208, TBĐ 79 |
Đất ở | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ thửa 167, 208, TBĐ 79 - đến giáp đường Trần Phú (thửa 23, TBĐ 313 + 32, TBĐ 275) |
Đất ở | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBĐ 332 - đến hết thửa 10, TBĐ 286 và thửa 11, TBĐ 287 |
Đất ở | 4.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ hết thửa 203, TBĐ 281 và thửa 11, TBĐ 287 - đến hết thửa 170 và 200, TBĐ 282 |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Tử thửa 18, TBĐ 286 và thửa 200, TBĐ 281 - đến hết thửa 60 và 85, TBĐ 281 |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ giáp Phan Bội Châu (thửa 46, và 43, TBĐ 287 - đến hết thửa 258, TBĐ 282 và thửa 48, TBĐ 281) |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ thửa 39 và 206, TBĐ 281 - đến hết thửa 61 và 591, TBĐ 281 |
Đất ở | 2.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa 28 và 41, TBĐ 337 - đến hết thửa 132 và 258, TBĐ 292 |
Đất ở | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Hoa Thám Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 79, TBĐ 285 và thửa 25, TBĐ 331 - đến thửa 107 và 131, TBĐ 285) |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 08, TBĐ 331 và thửa 04, TBĐ 285 - đến hết thửa 69 và 84, TBĐ 285) |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ thửa 70 và 96, TBĐ 285 - đến giáp thửa 37 và 42, TBĐ 284 |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Thuyết Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 63, TBĐ 328 và thửa 03, TBĐ 331 - đến hết thửa 33 và 45, TBĐ 328) |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hồ Tùng Mậu Từ giáp Quốc lộ 28 - đến giáp Lê Hồng Phong (từ thửa 14 và 22, TBĐ 328 đến hết thửa 05, TBĐ 328 và thửa 489, TBĐ 97) |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Hồng Phong Từ thửa 4 TBĐ 328 + 485, TBĐ 97 - Đến 944+330, TBĐ 97 và 409+434, TBĐ 97 đến hết 416+433, TBĐ 77 và 433+456, TBĐ 97 Đến 213+177, TBĐ 281, các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn |
Đất ở | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 137, TBĐ 96 - đến giáp Phan Đăng Lưu (thửa 81, 96 và 120, TBĐ 113) |
Đất ở | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 253 + 290, TBĐ 96 + 126, TBĐ 94 - đến thửa 172, TBĐ 74 + 10 + 65 + 78 + 107, TBĐ 94 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 336 TBĐ 96 - đến hết thửa 430, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Gồm các thửa 388 + 47 1+ 473 + 474 + 495, TBĐ 96 - đến hết đường |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 518 + 519 TBĐ 96 - đến hết 596 + 546, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 198 + 208, TBĐ 94 - đến hết thửa 608 + 616, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 246 + 259,TBĐ 94 - đến hết thửa 30, 25 +100, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 10 TBĐ 113 - đến hết 58+90, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 44 + 72, TBĐ 113 - đến hết 112 + 89 + 99 + 293, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 91 TBĐ 113 - đến hết thửa 114 + 116, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 92+106, TBĐ 113 - đến hết thửa 122 + 126, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 78+79, TBĐ 113 - đến hết thửa 125, TBĐ 113 |
Đất ở | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Quyền Từ giáp Phan Đăng Lưu (từ thửa 272 và 286, TBĐ 113) - đến hết đường (thửa 209 và 381, TBĐ 112) |
Đất ở | 2.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 143+134 TBĐ 112 - đến thửa 93 + 83, TBĐ 112 và 141, TBĐ 112 và 95+100+106, TBĐ 112 |
Đất ở | 1.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Từ thửa 204 và 287, TBĐ 94 - đến hết thửa 155 và 169, TBĐ 93 |
Đất ở | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Thị Hồng Gấm Từ thửa 190 và 191, TBĐ 293 - đến hết thửa 185 và 206, TBĐ 293 |
Đất ở | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lý Tự Trọng Từ thửa 166 và 188, TBĐ 293 - đến hết thửa 99 và 100, TBĐ 296 |
Đất ở | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thái Học Từ thửa 41, TBĐ 333 - đến hết thửa 04, TBĐ 334 |
Đất ở | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Khuyến Từ Quốc lộ 20 - đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 66 và 90, TBĐ 309 đến thửa 97 và 112, TBĐ 78) |
Đất ở | 2.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ thửa 38 và 78, TBĐ 325 - đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 320 |
Đất ở | 3.381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu Hết các đường - |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 8 từ lô B54 - Đến B64 |
Đất ở | 3.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch: Trọn đường - |
Đất ở | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - đến hết đường |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B4-1 - Đến lô B4-12 |
Đất ở | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B3-1 - Đến lô B3-06 |
Đất ở | 7.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - đến hết đường |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường tránh phía bắc - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6 - đến lô B11 |
Đất ở | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường tránh phía bắc - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 - đến lô B7-10 |
Đất ở | 5.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 79, TBĐ 136 và thửa 110, TBĐ 138 - đến thửa 1975, TBĐ 116 và thửa 384, TBĐ 118 |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh từ Mọ Kọ - đến giáp xã Tân Nghĩa: Từ thửa 15+16(283) đến hết thửa 330+347(63) |
Đất ở | 2.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh (từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33 (129 mới)) |
Đất ở | 4.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm (từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31(127 mới)) |
Đất ở | 3.833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ (từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 (127 mới) đến giáp thửa 05 và 13 và 53, TBĐ 30 (126 mới)) |
Đất ở | 4.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 (126 mới) - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 (thửa 144, TBĐ 28 (124 mới) và thửa 219, TBĐ 29 (125 mới)) |
Đất ở | 2.921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 154 và 155, TBĐ 28(124 mới) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa 42 và 44, TBĐ 45 (163 mới)) |
Đất ở | 2.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45(163 mới) - đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ nay Xã Hoà Ninh |
Đất ở | 2.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 1 - Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 492, TBĐ 37 (145 mới) - đến thửa 126, TBĐ 45 (163 mới) |
Đất ở | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt: Từ đất nhà ông K'Trơnh (từ thửa 136, TBĐ 38 (146 mới) đến hết thửa 243, TBĐ 38 (146 mới)) |
Đất ở | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào sân banh Thôn 1 - Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 485, TBĐ 37 (145 mới) - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37 (145 mới) |
Đất ở | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện: Từ thửa 44 TBĐ 36 (126 mới) đến giáp thửa 77 TBĐ 26 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1: Từ thửa 402, 380 TBĐ 36 (144 mới) đến giáp thửa 335 TBĐ 36 (144 mới) |
Đất ở | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 631, TBĐ 23 (109 mới) - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23 (109mới) |
Đất ở | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn 2 sang Thôn 8 - Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 (109 mới) - đến giáp thửa 47, TBĐ 22 (108 mới) |
Đất ở | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết Đoạn đường nhựa (từ thửa 534 và 536, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23(109 mới)) |
Đất ở | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23(109 mới) - đến hết thửa 39 và 49, TBĐ 24 (110 mới) |
Đất ở | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Trường Dân lập Đoàn Kết - đến ngã ba trụ điện Cánh én (từ thửa 455, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 65, TBĐ 17 (91 mới)) |
Đất ở | 1.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 534 - đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23 (109 mới) |
Đất ở | 681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 627, TBĐ 23 (109 mới) - đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24 (110 mới) |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ trường Mần Non - đến tiếp giáp đường thôn Liên Đầm 2: Từ thửa 445, TBĐ 23 (109 mới) đến hết thửa 396, TBĐ 23 (109 mới) |
Đất ở | 1.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong (từ thửa 460, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 31, TBĐ 42 (150 mới)) |
Đất ở | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 447, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 567, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất ở | 619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 465, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 655, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất ở | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 09, TBĐ 30 (126 mới) - đến hết thửa 74, TBĐ 30 (126 mới) |
Đất ở | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 4 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ trụ điện cánh én - đến giáp xã Tân Châu (thửa 65 TBĐ 17 (91 mới) đến thửa 17 TBĐ 17 (91 mới)) |
Đất ở | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn trụ cánh én từ thửa 56 TBĐ 89 - đến hết thửa 94 TBĐ 89 |
Đất ở | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 1 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 327, TBĐ (128 mới) - đến giáp thửa 247, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất ở | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 2 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 714, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 60, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 327, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 144, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Ngô Quyền - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng (từ thửa 376, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 254, TBĐ 24 (110 mới)) |
Đất ở | 2.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 20 - đến giáp cạnh Nhà thờ (từ thửa 728, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 137, TBĐ 32 (128 mới)) |
Đất ở | 1.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp đường Ngô Quyền - đến nhà ông Dũng (từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 68 TBĐ 32 - đến thửa 415 TBĐ 24 |
Đất ở | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 (110 mới) - đến thửa 15 TBĐ 24 (110 mới) |
Đất ở | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ nhà ông Dũng - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 176 TBĐ 32 (128 mới) đến giáp 414 TBĐ 24 (110 mới)) |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ Phân hiệu trường THCS (từ thửa 294 TBĐ 128 - đến hết thửa 169 TBĐ 128) |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 5 - Đường thôn Liên Đầm 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 425, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 195, TBĐ 42 (150 mới) |
Đất ở | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu Khu đồi tròn thơn qua Trại gà Hồ Củng - đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 34 và 46, TBĐ 14 đến hết thửa 03, TBĐ 06) |
Đất ở | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba thôn Liên Đầm 7, Trại gà Hồ Cửng (từ thửa 21, TBĐ 06 (51 mới) - đến hết thửa 117, 119, TBĐ 05 (50 mới)) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ ngã 3 Đội 5 (thửa 19, TBĐ 10 (67 mới)) - đến hết thửa 122 và 93, TBĐ 09 (66 mới) |
Đất ở | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 110 và thửa 92 TBĐ 66 - đến hết thửa số 1 và 20 TBĐ 66 |
Đất ở | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 - |
Đất ở | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở - đến miếu Thôn 7 (từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 (185 mới) đến hết thửa 27 TBĐ 13 (83 mới) và thửa 157 TBĐ 66 (66 mới)) |
Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 63, 65 TBĐ 13 (83 mới) - đến giáp thửa 158, 159 TBĐ 9 (66 mới) |
Đất ở | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường nhựa thôn: Từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 (108 mới) đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22 (108 mới) |
Đất ở | 2.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 - đến giáp ngã ba (từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 (126 mới) đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22 (108 mới)) |
Đất ở | 2.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ ngã ba - đến chợ Chè: Từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 (108 mới) đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15 (87 mới) |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 146, TBĐ 21 (107 mới) - đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21 (107 mới) |
Đất ở | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn đường lên nhà Tây cũ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 (108 mới) - đến hết thửa 98 và 97, TBĐ 21(107 mới) |
Đất ở | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 68, TBĐ 22 (108 mới) - đến hết thửa 06, TBĐ 16 (89 mới) |
Đất ở | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 161, TBĐ 21 - đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21 |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 4 thửa 79 + 80 + 95 +96 TBĐ 21(107 mới) - đến giáp thửa 65 TBĐ 28 (124 mới), thửa 79 TBĐ 29 (125mới) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 345 và thửa 287 TBĐ 108 - đến hết thửa 293 và thửa 134 TBĐ 108 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Lò rèn ông Sở - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh từ thửa 49 TBĐ 126 - đến hết thửa 130 TBĐ 126 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào nhà ông Dũng - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 203 TBĐ 125 - đến hết thửa 66, 67 TBĐ 125 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 48, 61 TBĐ 125 - đến hết thửa 70 TBĐ 125 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 04, TNĐ 33 (129 mới) - đến giáp thửa 129, TNĐ 33 (129 mới) |
Đất ở | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 (151 mới) - đến giáp thửa 182, TBĐ 42 (150 mới) |
Đất ở | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 408 và 409, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42 (150 mới)) |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn đi vào Hội trường thôn - Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 410 TBĐ 128 - đến hết thửa 127 TBĐ 129 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 681 TBĐ 128 - đến hết thửa 140 TBĐ 29 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 - |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 10 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ Thôn 10 - |
Đất ở | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Thôn Nông Trường - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ thôn Nông Trường - |
Đất ở | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp ranh thị trấn Di Linh cũ - đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu (thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới)) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 149, 197 TBĐ 56 - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất ở | 3.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới) - đến ngã ba đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới)) - đến ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới)) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới)) - đến ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 33,46 TBĐ 37 (39 mới)) |
Đất ở | 2.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 11,29 TBĐ 37 (39 mới)) - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (thửa 70, 86 TBĐ 26) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Thanh niên xung phong (thửa 188,182 TBĐ 30) - đến chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 272, 276 TBĐ 31) |
Đất ở | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 291 TBĐ 31, thửa 15 TBĐ 42 (44 mới)) - đến giáp ranh thị trấn Di Linh cũ |
Đất ở | 1.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thị trấn Di Linh cũ - đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 309 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất ở | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 239, 259 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết sân bóng thôn Tân Châu 3 (thửa 57 TBĐ 49(58 mới)) |
Đất ở | 1.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp sân bóng thôn 3 (thửa 57 TBĐ 49 (58 mới)) - đến ngã 3 cuối thôn Tân Châu 7 (thửa 59, 66 TBĐ 41 (43 mới)) |
Đất ở | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Thanh niên Xung phong (thửa 157, 243, TBĐ 30) - đến nhà ông Lê Văn Thiết (thửa 161, TBĐ 14) |
Đất ở | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng: Từ thửa 06, 07 TBĐ 36 (38 mới) - đến hết thửa 6, TBĐ 43 (52 mới) |
Đất ở | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường đi cổng đỏ từ QL 28 - đến giáp ranh giới xã Liên Đầm |
Đất ở | 1.147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường từ ngã 3 Cây sơn - đến giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 105 TBĐ 65 (95 mới) đến hết thửa 127, TBĐ 50 (59 mới)) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 - đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II thôn Tân Châu 1 |
Đất ở | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Trường Tiểu học Tân Châu II - đến hết thôn Tân Châu 2 thửa 174 TBĐ 49 (58 mới) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 (thửa 890, 892 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết thửa 170 TBĐ 48(57 mới) và thửa 425 TBĐ 47(56 mới) |
Đất ở | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 136 TBĐ 48, thửa 364 TBĐ 47 (56 mới) - đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 237, 238 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất ở | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 187, 207 TBĐ 40 (42 mới)) - đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30) |
Đất ở | 1.251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường vào thôn Tân Châu 4 (thửa 35 TBĐ 48 (57 mới)) - đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 292,213 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất ở | 1.147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn 1 - Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 529 TBĐ 57 (75 mới)) - đến hết thửa 280 TBĐ 57 (75 mới) và đến hết thửa 284 TBĐ 57 (75 mới) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 425 TBĐ 47 (56 mới) - đến thửa hết thửa 100 TBĐ 47 (56 mới) |
Đất ở | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 405, 381 TBĐ 47 (56 mới) - đến thửa 102, 125 TBĐ 47 (56 mới) |
Đất ở | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 186, 203 TBĐ 48 (57 mới) - đến hết thửa 125 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất ở | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 216 TBĐ 48 (57 mới) - đến hết thửa 153 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất ở | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 4 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các nhánh rẽ Quốc lộ 28 - Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới) - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất ở | 2.562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Ngã 3 thửa 382 TBĐ 47 (56 mới) hết thửa 458 TBĐ 47 (56 mới) - |
Đất ở | 2.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 261 TBĐ 38 (40 mới)) - đến hết thửa 20 TBĐ 46 (55 mới) |
Đất ở | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 96 TBĐ 46(55 mới)) - đến hết đất Hoàng Văn Chí (thửa 108 TBĐ 47(56 mới)) |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các nhánh rẽ còn lại - Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 5 - |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 5 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào sân bóng thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 299 TBĐ 38 (40mới)) - đến thửa 336 TBĐ 38 (40 mới) |
Đất ở | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 463 TBĐ 37 (39 mới)) - đến hết thửa 53 TBĐ 45 (54 mới) |
Đất ở | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 490 TBĐ 37 (39 mới)) - đến thửa 56 TBĐ 45 (54 mới) |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 65 TBĐ 37 (39 mới)) - đến hết thửa 385 TBĐ 37 (39 mới) |
Đất ở | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 6 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30) |
Đất ở | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457,466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất ở | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 7 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 - đến giáp Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 8 - |
Đất ở | 1.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã (thửa 24 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 332 TBĐ 48(57 mới) |
Đất ở | 2.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 183 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 37 TBĐ 56(73 mới) |
Đất ở | 2.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã (thửa 814 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết thửa 119 TBĐ 55(72 mới) |
Đất ở | 2.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 02 TBĐ 56 (73 mới)) - đến thửa 286 TBĐ 48 (57 mới) và đến thửa 283 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất ở | 2.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 289 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 427 TBĐ 56 (73 mới) |
Đất ở | 2.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 143 TBĐ 56(73 mới) - đến thửa 59, 60 TBĐ 56(73 mới) |
Đất ở | 2.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 122 TBĐ 56 (73 mới)) - đến thửa 248 TBĐ 55 (72 mới) tiếp đến thửa 356 TBĐ 55 (72 mới) và (từ thửa 197, 223 TBĐ 56 (73 mới) đến thửa 340 TBĐ 55 (72 mới)) |
Đất ở | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 9 - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 9 - |
Đất ở | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Châu - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường Sơn Tịnh: Từ thửa 173, 174 TBĐ 60 (86 mới) - đến hết thửa 46,171 TBĐ 59 (85 mới) |
Đất ở | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Châu - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ) - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cổng trại phong - đến giáp đường vào nghĩa địa (đoạn từ thửa số 21, TBĐ 117 đến hết thửa 247+249, TBĐ 119) |
Đất ở | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ) - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường vào nghĩa địa - đến giáp cầu Bảo Thuận (đoạn từ thửa số 208+210, TBĐ 140 đến hết thửa 107+120, TBĐ 140) |
Đất ở | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 trại phong - đến giáp cầu 1 (đoạn từ thửa 04, TBĐ 137 + thửa 26, TBĐ 139 đến hết thửa 152 + thửa 168, TBĐ 159) |
Đất ở | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 1 - đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá (đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBĐ 159 đến hết thửa 232 + thửa 263, TBĐ 159) |
Đất ở | 2.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cà phê Thiên Sơn Suối đá - đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách (đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBĐ 159 đến hết thửa 03+31, TBĐ 174) |
Đất ở | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cổng Đội chè Đăng Rách - đến giáp Cầu 2 (đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBĐ 174 đến hết thửa 157 + thửa 158, TBĐ 189) |
Đất ở | 2.821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 2 - đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng (đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBĐ 189 đến hết thửa 240+ thửa 221, TBĐ 203) |
Đất ở | 2.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng - đến giáp Cầu 3 (đoạn từ thửa 247, 228 TBĐ 203 đến hết thửa 143 + thửa 154, TBĐ 215) |
Đất ở | 1.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 3 - đến hết Nghĩa địa Hàng Hải (đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBĐ 215 đến hết thửa 03, TBĐ 226) |
Đất ở | 2.153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nghĩa địa Hàng Hải - đến hết khu dân cư cầu 4 (đoạn từ thửa 06, TBĐ 226 đến hết thửa 19, TBĐ 264) |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 21, TBĐ 264 khu dân cư cầu 4 - đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc. |
Đất ở | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường sau Xưởng cưa: Từ thửa 27+17+14+23+38, TBĐ 137 - đến hết thửa 40+48, TBĐ 137 |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 90+116, TBĐ 159 - đến hết thửa 3+12, TBĐ 159 |
Đất ở | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường số 10 - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 286+ thửa 317, TBĐ 159 - đến thửa 364+ thửa 378, TBĐ 159 + thửa 372 TBĐ 159 đến hết thửa 383 TBĐ 159 |
Đất ở | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường khu B - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 37+ thửa 55, TBĐ 174 - đến thửa 128+129+141, TBĐ 174 |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường khu 24 - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 187+161, TBĐ 159 - đến hết thửa 171+223+207 |
Đất ở | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 233+242, TBĐ 159 - đến hết thửa 148+ 176, TBĐ 160 + 227+179, TBĐ 160 đến hết thửa 132, TBĐ 160 |
Đất ở | 842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường số 12 giáp Trường TH Kim Đồng - đến giáp Cầu Đạ Dàm giáp ranh thị trấn Di Linh: Từ thửa 235+205, TBĐ 174 đến hết thửa 54+59, TBĐ 134 |
Đất ở | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm vườn Bơ - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 247+234, TBĐ 174 - đến hết thửa 228+240, TBĐ 174 |
Đất ở | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi - đến hết đất nhà ông Nam: Từ thửa 248+249, TBĐ 174 đến hết thửa 274, TBĐ174 |
Đất ở | 967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông Nam - đến Hội trường thôn Lăng Kú (từ thửa 243+309, TBĐ 174 đến hết thửa 53+75, TBĐ 189) |
Đất ở | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông K' Địp - đến hết đất nhà bà Ka Hóc (từ thửa 354+368, TBĐ 174 đến hết thửa 31+54, TBĐ 189) |
Đất ở | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ hội trường thôn Lăng Kú - đến sau cây xăng Linh Nhung (từ thửa 61+75, TBĐ 189 đến hết thửa 137, TBĐ 189) |
Đất ở | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú - đến hết đất nhà ông Trận (đoạn từ thửa 290+283, TBĐ 174 đến hết thửa 297, 23, 39 TBĐ 189) |
Đất ở | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường số 14 vào Resort - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 142+151, TBĐ 188 - đến hết thửa 108+121, TBĐ 188; |
Đất ở | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 4 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 61+75+83, TBĐ 202 - đến hết thửa 144, TBĐ 201 tiếp thửa 128+112, TBĐ 201 đến hết thửa 115 + 127, TBĐ 201 |
Đất ở | 976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBĐ 202 - đến hết thửa 21+01, TBĐ 202 |
Đất ở | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 nối qua đường Resort - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 25+40, TBĐ 202 - đến hết thửa 192+187, TBĐ 188 |
Đất ở | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Nhà thờ Hàng Hải - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 178+194, TBĐ 215 - đến hết thửa 197, TBĐ 215 tiếp thửa 170+187, TBĐ 215 đến hết thửa 171 TBĐ 215 |
Đất ở | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Sa Vỏ - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBĐ 215 - đến hết thửa 5, TBĐ 224 + thửa 86 , TBĐ 213 |
Đất ở | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 7 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 116+122, TBĐ 41 - đến hết thửa 119+140, TBĐ 41 |
Đất ở | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 6 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 134+145, TBĐ 202 - đến hết thửa 34, TBĐ 214 tiếp thửa 200, TBĐ 202 +12, TBĐ 215 đến hết thửa 167+168, TBĐ 202 |
Đất ở | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh rẽ xóm 4 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 92+106, TBĐ 202 - đến hết thửa 85+96, TBĐ 202 |
Đất ở | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 8 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 209, TBĐ 215 - đến hết thửa 227, TBĐ 215 |
Đất ở | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 379, TBĐ 189 - đến hết thửa 79, TBĐ 203. |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 380, TBĐ 189 - đến hết thửa 221, TBĐ 203. |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường K' Brô - Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 270, TBĐ 203 - đến hết thửa 130, TBĐ 216 |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn K' Long Trao 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 149, TBĐ 137 - đến thửa 182, TBĐ 137 +197, TBĐ 137 + 169, TBĐ 137 đến hết thửa 308, TBĐ 137 + 7, TBĐ 159. |
Đất ở | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô LK 73 - đến hết LK 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô BL 77A+BL 111 - đến hết lô BL 96+BL 97 |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô BL 116, 117 - đến hết lô BL 135 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn các lô BL 83, BL 84, BL 85 - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các đường còn lại trên địa bàn xã. - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 129 + 144 - TBĐ 130 - đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354 |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 - đến hết 162+167, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 130 - đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 152 +60+62, TBĐ 152 |
Đất TM-DV | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ 130 - đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 130 + thửa 286, TBĐ 130 + 8, TBĐ 152 |
Đất TM-DV | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 130 - đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 353 - đến thửa 2+38, TBĐ 353 và thửa 238+254, TBĐ 112 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 39, TBĐ 354 - đến giáp thửa 4+16, TBĐ 354 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 114, TBĐ 130 - đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: thửa 19+73, TBĐ 368 - đến hết thửa 176, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 - đến hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345 |
Đất TM-DV | 4.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 33 + 34, TBĐ 132 - đến hết thửa 127, 159, TBĐ 132 đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73, 94 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến hết thửa 89, 79,TBĐ 132 |
Đất TM-DV | 1.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 132 |
Đất TM-DV | 1.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 12, TBĐ 354+33 TBĐ 355 - Đến 8+15, TBĐ 354 và 234+218, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa số 9 (tính từ phần tiếp giáp phía sau thửa số 10), TBĐ 355+ thửa 261, TBĐ 113 - đến thửa 181+332, TBĐ 113 và 164+182, TBĐ 113, đến thửa 216 tờ BĐ 113 + thửa 263 tờ BĐ 113 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 28+18, TBĐ 344 - đến thửa 243, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 20+29, TBĐ 344 - đến thửa 163+168, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 25, TBĐ 345 - đến thửa 152+169, TBĐ 113 +36, TBĐ 344 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7 +23, TBĐ 345 - đến thửa 198+193, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 1+2, TBĐ 132 - đến thửa 62, TBĐ 132 |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 5+6+7, TBĐ 132 và 21+29, TBĐ 134 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) - đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364(2016)) |
Đất TM-DV | 5.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 138, TBĐ 114 +24, TBĐ 289 - đến hết thửa 54, 62, TBĐ 114 đường đất |
Đất TM-DV | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 3 TBĐ 347 +19, TBĐ 289 - đến hết thửa 72 TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 23+45, TBĐ 290 - Đến 40+50, TBĐ 114 Đến 88+114, TBĐ 291 |
Đất TM-DV | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 111 + 95, TBĐ 291 - đến thửa 56, 70 TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất TM-DV | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 29,30 TBĐ 351 - đến giáp đường Hai Ba Trưng thửa 100,114, TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 73,62, TBĐ 352 - đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBĐ 352 đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Gồm các thửa 133+140+147+152+ 132 , TBĐ 114 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Thửa 48 TBĐ, 290 +23, TBĐ 289 - đến 75+91 , TBĐ 114 + thửa 117+118, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t gồm thửa 43, TBĐ 290 + thửa 96+97, TBĐ 291+thửa 23+38, TBĐ 350 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 14, TBĐ 361 - Đến 01, TBĐ 361 + thửa 74 Đến 78, TBĐ 348 + thửa 53, TBĐ 348 đến 39, TBĐ 349 và thửa 2, TBĐ 362 +29, TBĐ 349 Đến 8, TBĐ 362 +33, TBĐ 349 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 43, TBĐ 349+ thửa 100 (tách từ thửa số 2), TBĐ 348 - đến thửa 101, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập - đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 247+248, TBĐ 292 - đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBĐ 292 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 5, TBĐ 365 +237, TBĐ 292 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 8+9, TBĐ 366 - đến thửa 220+222, TBĐ 292 đến thửa 213 + 190+ 194, TBĐ 292 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 6, TBĐ 366 - đến thửa 241, TBĐ 292 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 13+14+15+22+24+ 26, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 42 TBĐ 365 +42 +49+50, TBĐ 366 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Thửa 3+8, TBĐ 295 - đến thửa 22, TBĐ 295+65, TBĐ 366 |
Đất TM-DV | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ nhà thờ Di Linh - đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) |
Đất TM-DV | 11.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 237 TBĐ 293 - Đến 54+55+69, TBĐ 293 |
Đất TM-DV | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 37+45, TBĐ 339 - Đến 39, TBĐ 339 |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 12, TBĐ 339 +83, TBĐ 287 - đến thửa 23, TBĐ 339 +73+84+86+87, TBĐ 287 |
Đất TM-DV | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản - đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) |
Đất TM-DV | 12.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ các thửa 25+26+27+30+31, TBĐ 333 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 163+164+165, TBĐ 282 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 46+65+66, TBĐ 325 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 - đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 |
Đất TM-DV | 14.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 43+54, TBĐ 323 - đến hết thửa 47, TBĐ 322 |
Đất TM-DV | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 7+27, TBĐ 323 - đến thửa 2+3+15, TBĐ 323 |
Đất TM-DV | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 - đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 |
Đất TM-DV | 16.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBĐ 317 đến hết thửa 63, 50, TBĐ 274 đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44, 49, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 107+126, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 105, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 45, TBĐ 275 + 12, TBĐ 318 - đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 |
Đất TM-DV | 12.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 36+44, TBĐ 275 - đến hết thửa 78, TBĐ 275 đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 1047, 456, TBĐ 79 - đến hết thửa 686+689, TBĐ 79 đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 58, 65 TBĐ 314 - Đến thửa 56 TBĐ 314 +60, TBĐ 314 + 41, TBĐ 314 + 39, TBĐ275 đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Võ Văn Tần: Từ thửa 12, TBĐ 314 + 166, TBĐ 78 đến hết thửa 5, TBĐ 314 +169, TBĐ 78 đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 177+179, TBĐ 78 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 26, TBĐ 314 - đến thửa 17, TBĐ 314 |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 21+96, TBĐ 314 - đến hết thửa 42+227, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 5.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 14, TBĐ 315 + 341, 342, TBĐ 79 - đến hết thửa 527+547, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 31, TBĐ 314 + 25, TBĐ 315 - đến hết thửa 546+616+628, TBĐ 79, đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 13, TBĐ 315 +337 TBĐ 79 - đến hết thửa 1106, TBĐ 79, đường bê tông và đến hết thửa 28, TBĐ 309 |
Đất TM-DV | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 - đến hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 23, TBĐ 79 - đến hết thửa 460, 458, TBĐ 62 đường đất |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 407, TBĐ 63 - đến hết thửa 455,457, TBĐ 62 đường đất |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 325, 284, TBĐ 63 - đến hết thửa 234, 196, TBĐ 63 đường đất |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 159, TBĐ 63 - đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBĐ 63 đường đất |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 80 - đến hết thửa 239, TBĐ 80 đường đất |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 327, TBĐ 63 - đến hết thửa 389, TBĐ 63 đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 434, TBĐ 63 - đến thửa 422, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 367, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 340+450, TBĐ 63 - đến hết thửa 299, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 238+239+197 TBĐ 63 - đến hết thửa 94+124, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 200+201+203, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 108+110, TBĐ 79 - đến hết 154+191, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 109, TBĐ 79 +24, 3 TBĐ 80 - đến hết 188, TBĐ 79 +352, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ đầu Lý Thường Kiệt - Đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu: Từ thửa 108, và 109, TBĐ 333-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 332-2016 |
Đất TM-DV | 8.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 - đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 |
Đất TM-DV | 6.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBĐ 333 - đến thửa 28, TBĐ 333 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 13, TBĐ 332 và thửa 75, 80, TBĐ 287 - đến thửa 62 và 83, TBĐ 286 |
Đất TM-DV | 1.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 31 và 35, TBĐ 337 - đến thửa 46 và 107, TBĐ 337 |
Đất TM-DV | 1.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBĐ 286 - đến thửa 79, TBĐ 286 |
Đất TM-DV | 1.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 18, TBĐ 336 - đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 |
Đất TM-DV | 4.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm các thửa 22, 180 và 181, TBĐ 285 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 29, TBĐ 286 - đến thửa 16, TBĐ 286 đường đất |
Đất TM-DV | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 22 và 24, TBĐ 327 - đến thửa 39 và 40, TBĐ 284 |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 - đến hết thửa 123 và 126, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 07, TBĐ 327 và thửa 08, TBĐ 280 - đến thửa 25 và 26, TBĐ 284 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 387 và 388, TBĐ 97 - Đến thửa 356 và 411, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 823, TBĐ 97; thửa 238 và 523, TBĐ 97; thửa 276 và 313, TBĐ 97 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 535 và 536, TBĐ 96; thửa 637, TBĐ 96; thửa 04, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 509 và 538, TBĐ 96; thửa 08 và 15, TBĐ 114; từ thửa 483, TBĐ 96; thửa 444, TBĐ 96; thửa 489, TBĐ 96; thửa 579, TBĐ 96; thửa 06, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 422 và 443 - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 114; thửa 425, TBĐ 96 đến thửa 396, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 376, 377, 428, TBĐ 96 - đến thửa 338 và 390, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 413, TBĐ 16 và thửa 203, TBĐ 97 - đến thửa 176 và 158, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 105 và 116, TBĐ 96 - đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu |
Đất TM-DV | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 45 và 62, TBĐ 96 - đến thửa 05 và 50, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 64, TBĐ 96 - đến hết thửa 07, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 03, TBĐ 96 - đến thửa 18, TBĐ 74 đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất TM-DV | 4.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất TM-DV | 4.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ thửa 157, TBĐ 293 và thửa 01, TBĐ 297 - đến hết thửa 87 và 88, TBĐ 137 |
Đất TM-DV | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 01, TBĐ 373 và thửa 03, TBĐ 372 |
Đất TM-DV | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Đoạn còn lại - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 154 |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 325, TBĐ 112-2016 |
Đất TM-DV | 1.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Đoạn còn lại - đến hết thửa 21, TBĐ 130-2016 - Giáp Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 1.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 76, TBĐ 356-2016 |
Đất TM-DV | 1.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 74, TBĐ 356-2016 - đến giáp Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 1.299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 26, TBĐ 356-2016 - đến hết thửa 156 và 177, TBĐ 132-2016 |
Đất TM-DV | 1.147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 178, TBĐ 132-2016 - đến hết đường giáp suối Dariam |
Đất TM-DV | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Quân Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 141, TBĐ 113- 2016 |
Đất TM-DV | 2.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đăng Lưu Từ thửa 259, TBĐ 113 và thửa 50, TBĐ 344 - đến hết thửa 110 và 135, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 2.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu Từ 48+49 TBĐ 134 - đến hết thửa 153, 157 TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 2.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên - Đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải Đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt |
Đất TM-DV | 5.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 - Đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329 |
Đất TM-DV | 5.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A27 - Đến lô A329 |
Đất TM-DV | 5.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Phạm Hồng Thái Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBĐ 364 - đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBĐ 364 +18, TBĐ 136 đến hết thửa 29, TBĐ 359 + 21, TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 2.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBĐ 364 và thửa 19, TBĐ 136 - đến hết thửa 85 và 99, TBĐ 136 |
Đất TM-DV | 2.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ thửa 90 và 100, TBĐ 136 - đến hết thửa 226 và 228, TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 2.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Đức Ngọc Từ thửa 59 và 64, TBĐ 364 - đến hết thửa 79 và 84, TBĐ 365 |
Đất TM-DV | 3.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBĐ 364 và thửa 145, TBĐ 291 - đến hết thửa 125 và 117, TBĐ 291 |
Đất TM-DV | 3.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa 100 và 116, TBĐ 291 - đến giáp thửa 24, TBĐ 336 và thửa 98, TBĐ 286 |
Đất TM-DV | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngọc Thạch từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Trung tâm Y tế: Từ thửa 64, TBĐ 366 và thửa 83, TBĐ 365 đến hết thửa 424 và 432, TBĐ 136 |
Đất TM-DV | 3.881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đình Giót Thửa 27, 28 và 34, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hai Bà Trưng Từ thửa 105 và 126, TBĐ 291 - đến hết thửa 18, TBĐ 340 và thửa 03, TBĐ 352 |
Đất TM-DV | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa 31, TBĐ 352 - đến hết thửa 79, TBĐ 287 - công an huyện Di Linh |
Đất TM-DV | 3.881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Tri Phương Thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 TBĐ 293 Và thửa 104, TBĐ 293 - |
Đất TM-DV | 4.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Huệ Từ thửa 35, TBĐ 332 - đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBĐ 293 và thửa 112, 85, TBĐ 292 |
Đất TM-DV | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Gia Tự Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBĐ 341 và thửa 51, TBĐ 339 - đến hết thửa 40 và 37, TBĐ 293 và từ thửa 07, TBĐ 341 đến hết thửa 30, TBĐ 341 |
Đất TM-DV | 3.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ giáp Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBĐ 334 |
Đất TM-DV | 4.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ ngã 3 Trần Quốc Toản tính từ thửa 61, TBĐ 115 + 72, TBĐ 288 - đến hết thửa 245 + 232, TBĐ 115 |
Đất TM-DV | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ thửa 213 và 220, TBĐ 115 - đến thửa 52 và 53, TBĐ116 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 11, TBĐ 330 và thửa 05, TBĐ 334 - đến hết thửa 47, TBĐ 115 và thửa 54, TBĐ 288 |
Đất TM-DV | 4.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại: Từ thửa 53 TBĐ 288 + 45, TBĐ 115 - đến hết thửa 63, TBĐ 115 + 79, TBĐ 334 |
Đất TM-DV | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Diệu Từ thửa 68, TBĐ 325 và thửa 21, TBĐ 324 - đến hết thửa 42 và 292, TBĐ 282 |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 54 và 63, TBĐ 322 - đến hết thửa 51 và 88, TBĐ 282 |
Đất TM-DV | 1.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 10 và 27, TBĐ 281 - đến hết thửa 36 và 93, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3 + 43, TBĐ 325 đến hết thửa 28 + 40, TBĐ 322 |
Đất TM-DV | 4.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 23 và 31, TBĐ 322 - đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 277 |
Đất TM-DV | 3.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 141 và 53, TBĐ 276 - đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 83, TBĐ 325 và thửa 32, TBĐ 283 - đến thửa 65, TBĐ 98 và thửa 701, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 5.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 700 và 770, TBĐ 99 - đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 3.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 175, 245 TBĐ 100 - đến hết thửa 30 TBĐ 100 + thửa 1192, 822, 823 TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 328, 247 TBĐ 100 - đến hết thửa 94, 29 TBĐ 100 + thửa 157, 118 TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 395, 333 + 184, 156 TBĐ 100 - đến hết thửa 455, 420 TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
K' Đen Từ thửa 86 và 217, TBĐ 98 - đến thửa 43 và 46, TBĐ 115 |
Đất TM-DV | 6.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 36 và 51, TBĐ 278 - đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 278 |
Đất TM-DV | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Đoạn còn lại: Từ thửa 20 và 62, TBĐ 278 - đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 278 |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 70 và 91, TBĐ 320 - đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 319 |
Đất TM-DV | 2.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 322 - đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 322 |
Đất TM-DV | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Đoạn còn lại: Từ thửa 129, TBĐ 277 và thửa 14, TBĐ 319 - đến thửa 15 và 16, TBĐ 277 - giáp Chu Văn An |
Đất TM-DV | 2.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Chu Văn An Từ giáp Nguyễn Du - đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 276 và thửa 09, TBĐ 277 đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 2.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bế Văn Đàn Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 320 - đến hết thửa 14, TBĐ 278 và thửa 185, TBĐ 275 |
Đất TM-DV | 4.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngũ Lão Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 317 đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 311 |
Đất TM-DV | 4.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 59, TBĐ 317 và thửa 32, TBĐ 318 - đến thửa 03 và 04, TBĐ 318 |
Đất TM-DV | 3.881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 62 và 63, TBĐ 275 - đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 275 |
Đất TM-DV | 2.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ giáp Nguyễn Du (thửa 72 và 140, TBĐ 276) - đến hết thửa 122 và 123, TBĐ 276 |
Đất TM-DV | 1.593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 81 và 98, TBĐ 276 - đến hết thửa 79 và 80, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 109 và 118, TBĐ 276 - đến hết thửa 115 và 554, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 32 và 43, TBĐ 309 đến hết thửa 01, TBĐ 309 và thửa 208, TBĐ 79) |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Chiểu Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 45 và 50, TBĐ 80) - đến hết thửa 412 và 356, TBĐ 63; thửa 13 và 50, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 15, TBĐ 317 và thửa 30, TBĐ 313) - đến hết thửa 146, TBĐ 78 và thửa 01, TBĐ 306 |
Đất TM-DV | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 78, TBĐ 78 và thửa 40, TBĐ 305 - đến hết thửa 14 và 17, TBĐ 304 |
Đất TM-DV | 4.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 03 và 13, TBĐ 304 - đến hết thửa 171 và 174, TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 108 và 156, TBĐ 61 đến hết thửa 02 và 07, TBĐ 45) |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến Trạm tăng áp 500 kV (từ thửa 157 và 124, TBĐ 61 đến hết thửa 23 và 24, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 1.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Thì Nhậm Từ giáp Trần Phú - Đến Nguyễn Trung Trực (từ thửa 09, TBĐ 301 và thửa 21, TBĐ 302 đến hết thửa 110 và 120, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Cao Bá Quát Từ giáp Trần Phú - đến hết đường (từ thửa 01 và 60, TBĐ 304 đến hết thửa 74 và 93, TBĐ 60) |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thừa 79, TBĐ 78 và thửa 04, TBĐ 305 - đến hết thửa 07, TBĐ 303 và thửa 313, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thửa 06, TBĐ 303 và thửa 296, TBĐ 60 - đến hết thửa 75 và 104, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBĐ 312 - đến hết thửa 02, TBĐ 311 |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ thửa 01, TBĐ 311 và thửa 07, TBĐ 273 - đến hết thửa 37 và 52, TBĐ 273 |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mạc Đĩnh Chi Từ thửa 39 và 40, TBĐ 312 - đến thửa 16, TBĐ 271; thửa 01, TBĐ 275 và thửa 11, TBĐ 271 |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thiếp Từ thửa 16, TBĐ 313 - đến hết thửa 06, TBĐ 275 |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBĐ 79 - đến giáp thửa 167 và 208, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ thửa 167, 208, TBĐ 79 - đến giáp đường Trần Phú (thửa 23, TBĐ 313 + 32, TBĐ 275) |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBĐ 332 - đến hết thửa 10, TBĐ 286 và thửa 11, TBĐ 287 |
Đất TM-DV | 3.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ hết thửa 203, TBĐ 281 và thửa 11, TBĐ 287 - đến hết thửa 170 và 200, TBĐ 282 |
Đất TM-DV | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Tử thửa 18, TBĐ 286 và thửa 200, TBĐ 281 - đến hết thửa 60 và 85, TBĐ 281 |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ giáp Phan Bội Châu (thửa 46, và 43, TBĐ 287 - đến hết thửa 258, TBĐ 282 và thửa 48, TBĐ 281) |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ thửa 39 và 206, TBĐ 281 - đến hết thửa 61 và 591, TBĐ 281 |
Đất TM-DV | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa 28 và 41, TBĐ 337 - đến hết thửa 132 và 258, TBĐ 292 |
Đất TM-DV | 2.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Hoa Thám Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 79, TBĐ 285 và thửa 25, TBĐ 331 - đến thửa 107 và 131, TBĐ 285) |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 08, TBĐ 331 và thửa 04, TBĐ 285 - đến hết thửa 69 và 84, TBĐ 285) |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ thửa 70 và 96, TBĐ 285 - đến giáp thửa 37 và 42, TBĐ 284 |
Đất TM-DV | 1.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Thuyết Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 63, TBĐ 328 và thửa 03, TBĐ 331 - đến hết thửa 33 và 45, TBĐ 328) |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hồ Tùng Mậu Từ giáp Quốc lộ 28 - đến giáp Lê Hồng Phong (từ thửa 14 và 22, TBĐ 328 đến hết thửa 05, TBĐ 328 và thửa 489, TBĐ 97) |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Hồng Phong Từ thửa 4 TBĐ 328 + 485, TBĐ 97 - Đến 944+330, TBĐ 97 và 409+434, TBĐ 97 đến hết 416+433, TBĐ 77 và 433+456, TBĐ 97 Đến 213+177, TBĐ 281, các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn |
Đất TM-DV | 1.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 137, TBĐ 96 - đến giáp Phan Đăng Lưu (thửa 81, 96 và 120, TBĐ 113) |
Đất TM-DV | 1.783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 253 + 290, TBĐ 96 + 126, TBĐ 94 - đến thửa 172, TBĐ 74 + 10 + 65 + 78 + 107, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 336 TBĐ 96 - đến hết thửa 430, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Gồm các thửa 388 + 47 1+ 473 + 474 + 495, TBĐ 96 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 518 + 519 TBĐ 96 - đến hết 596 + 546, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 198 + 208, TBĐ 94 - đến hết thửa 608 + 616, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 246 + 259,TBĐ 94 - đến hết thửa 30, 25 +100, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 10 TBĐ 113 - đến hết 58+90, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 44 + 72, TBĐ 113 - đến hết 112 + 89 + 99 + 293, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 91 TBĐ 113 - đến hết thửa 114 + 116, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 92+106, TBĐ 113 - đến hết thửa 122 + 126, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 78+79, TBĐ 113 - đến hết thửa 125, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Quyền Từ giáp Phan Đăng Lưu (từ thửa 272 và 286, TBĐ 113) - đến hết đường (thửa 209 và 381, TBĐ 112) |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 143+134 TBĐ 112 - đến thửa 93 + 83, TBĐ 112 và 141, TBĐ 112 và 95+100+106, TBĐ 112 |
Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Từ thửa 204 và 287, TBĐ 94 - đến hết thửa 155 và 169, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Thị Hồng Gấm Từ thửa 190 và 191, TBĐ 293 - đến hết thửa 185 và 206, TBĐ 293 |
Đất TM-DV | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lý Tự Trọng Từ thửa 166 và 188, TBĐ 293 - đến hết thửa 99 và 100, TBĐ 296 |
Đất TM-DV | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thái Học Từ thửa 41, TBĐ 333 - đến hết thửa 04, TBĐ 334 |
Đất TM-DV | 6.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Khuyến Từ Quốc lộ 20 - đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 66 và 90, TBĐ 309 đến thửa 97 và 112, TBĐ 78) |
Đất TM-DV | 1.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ thửa 38 và 78, TBĐ 325 - đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 320 |
Đất TM-DV | 2.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu Hết các đường - |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 8 từ lô B54 - Đến B64 |
Đất TM-DV | 2.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - đến hết đường |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B4-1 - Đến lô B4-12 |
Đất TM-DV | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B3-1 - Đến lô B3-06 |
Đất TM-DV | 5.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường tránh phía bắc - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6 - đến lô B11 |
Đất TM-DV | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường tránh phía bắc - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 - đến lô B7-10 |
Đất TM-DV | 3.679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 79, TBĐ 136 và thửa 110, TBĐ 138 - đến thửa 1975, TBĐ 116 và thửa 384, TBĐ 118 |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh từ Mọ Kọ - đến giáp xã Tân Nghĩa: Từ thửa 15+16(283) đến hết thửa 330+347(63) |
Đất TM-DV | 1.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh (từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33 (129 mới)) |
Đất TM-DV | 3.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm (từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 (128 mới) đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31(127 mới)) |
Đất TM-DV | 2.683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ (từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 (127 mới) đến giáp thửa 05 và 13 và 53, TBĐ 30 (126 mới)) |
Đất TM-DV | 3.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 (126 mới) - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 (thửa 144, TBĐ 28 (124 mới) và thửa 219, TBĐ 29 (125 mới)) |
Đất TM-DV | 2.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 154 và 155, TBĐ 28(124 mới) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa 42 và 44, TBĐ 45 (163 mới)) |
Đất TM-DV | 1.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45(163 mới) - đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ nay Xã Hoà Ninh |
Đất TM-DV | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 1 - Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 492, TBĐ 37 (145 mới) - đến thửa 126, TBĐ 45 (163 mới) |
Đất TM-DV | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt: Từ đất nhà ông K'Trơnh (từ thửa 136, TBĐ 38 (146 mới) đến hết thửa 243, TBĐ 38 (146 mới)) |
Đất TM-DV | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào sân banh Thôn 1 - Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 485, TBĐ 37 (145 mới) - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37 (145 mới) |
Đất TM-DV | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện: Từ thửa 44 TBĐ 36 (126 mới) đến giáp thửa 77 TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1: Từ thửa 402, 380 TBĐ 36 (144 mới) đến giáp thửa 335 TBĐ 36 (144 mới) |
Đất TM-DV | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 2 - Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 631, TBĐ 23 (109 mới) - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23 (109mới) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn 2 sang Thôn 8 - Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 (109 mới) - đến giáp thửa 47, TBĐ 22 (108 mới) |
Đất TM-DV | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết Đoạn đường nhựa (từ thửa 534 và 536, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23(109 mới)) |
Đất TM-DV | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23(109 mới) - đến hết thửa 39 và 49, TBĐ 24 (110 mới) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Trường Dân lập Đoàn Kết - đến ngã ba trụ điện Cánh én (từ thửa 455, TBĐ 23(109 mới) đến hết thửa 65, TBĐ 17 (91 mới)) |
Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 534 - đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23 (109 mới) |
Đất TM-DV | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 627, TBĐ 23 (109 mới) - đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24 (110 mới) |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ trường Mần Non - đến tiếp giáp đường thôn Liên Đầm 2: Từ thửa 445, TBĐ 23 (109 mới) đến hết thửa 396, TBĐ 23 (109 mới) |
Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong (từ thửa 460, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 31, TBĐ 42 (150 mới)) |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 447, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 567, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất TM-DV | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 465, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 655, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất TM-DV | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 09, TBĐ 30 (126 mới) - đến hết thửa 74, TBĐ 30 (126 mới) |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 4 - Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ trụ điện cánh én - đến giáp xã Tân Châu (thửa 65 TBĐ 17 (91 mới) đến thửa 17 TBĐ 17 (91 mới)) |
Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn trụ cánh én từ thửa 56 TBĐ 89 - đến hết thửa 94 TBĐ 89 |
Đất TM-DV | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 1 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 327, TBĐ (128 mới) - đến giáp thửa 247, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 2 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 714, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 60, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 327, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 144, TBĐ 32 (128 mới) |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Ngô Quyền - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng (từ thửa 376, TBĐ 32 (128 mới) - đến giáp thửa 254, TBĐ 24 (110 mới)) |
Đất TM-DV | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 20 - đến giáp cạnh Nhà thờ (từ thửa 728, TBĐ 32 (128 mới) đến giáp thửa 137, TBĐ 32 (128 mới)) |
Đất TM-DV | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp đường Ngô Quyền - đến nhà ông Dũng (từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 68 TBĐ 32 - đến thửa 415 TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 (110 mới) - đến thửa 15 TBĐ 24 (110 mới) |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ nhà ông Dũng - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 176 TBĐ 32 (128 mới) đến giáp 414 TBĐ 24 (110 mới)) |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ Phân hiệu trường THCS (từ thửa 294 TBĐ 128 - đến hết thửa 169 TBĐ 128) |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn 5 - Đường thôn Liên Đầm 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 425, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 195, TBĐ 42 (150 mới) |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu Khu đồi tròn thơn qua Trại gà Hồ Củng - đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 34 và 46, TBĐ 14 đến hết thửa 03, TBĐ 06) |
Đất TM-DV | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba thôn Liên Đầm 7, Trại gà Hồ Cửng (từ thửa 21, TBĐ 06 (51 mới) - đến hết thửa 117, 119, TBĐ 05 (50 mới)) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ ngã 3 Đội 5 (thửa 19, TBĐ 10 (67 mới)) - đến hết thửa 122 và 93, TBĐ 09 (66 mới) |
Đất TM-DV | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 110 và thửa 92 TBĐ 66 - đến hết thửa số 1 và 20 TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 - |
Đất TM-DV | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở - đến miếu Thôn 7 (từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 (185 mới) đến hết thửa 27 TBĐ 13 (83 mới) và thửa 157 TBĐ 66 (66 mới)) |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 63, 65 TBĐ 13 (83 mới) - đến giáp thửa 158, 159 TBĐ 9 (66 mới) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường nhựa thôn: Từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 (108 mới) đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22 (108 mới) |
Đất TM-DV | 1.427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 - đến giáp ngã ba (từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 (126 mới) đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22 (108 mới)) |
Đất TM-DV | 1.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ ngã ba - đến chợ Chè: Từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 (108 mới) đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15 (87 mới) |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 146, TBĐ 21 (107 mới) - đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21 (107 mới) |
Đất TM-DV | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn đường lên nhà Tây cũ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 (108 mới) - đến hết thửa 98 và 97, TBĐ 21(107 mới) |
Đất TM-DV | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 68, TBĐ 22 (108 mới) - đến hết thửa 06, TBĐ 16 (89 mới) |
Đất TM-DV | 661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 161, TBĐ 21 - đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 4 thửa 79 + 80 + 95 +96 TBĐ 21(107 mới) - đến giáp thửa 65 TBĐ 28 (124 mới), thửa 79 TBĐ 29 (125mới) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 345 và thửa 287 TBĐ 108 - đến hết thửa 293 và thửa 134 TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Lò rèn ông Sở - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh từ thửa 49 TBĐ 126 - đến hết thửa 130 TBĐ 126 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào nhà ông Dũng - Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 203 TBĐ 125 - đến hết thửa 66, 67 TBĐ 125 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 48, 61 TBĐ 125 - đến hết thửa 70 TBĐ 125 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 04, TNĐ 33 (129 mới) - đến giáp thửa 129, TNĐ 33 (129 mới) |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 (151 mới) - đến giáp thửa 182, TBĐ 42 (150 mới) |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 408 và 409, TBĐ 32 (128 mới) - đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42 (150 mới)) |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn đi vào Hội trường thôn - Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 410 TBĐ 128 - đến hết thửa 127 TBĐ 129 |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 681 TBĐ 128 - đến hết thửa 140 TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 - |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Đầm 10 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ Thôn 10 - |
Đất TM-DV | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Thôn Nông Trường - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ thôn Nông Trường - |
Đất TM-DV | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp ranh thị trấn Di Linh cũ - đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu (thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới)) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 149, 197 TBĐ 56 - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất TM-DV | 2.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới) - đến ngã ba đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Cổng Đỏ (thửa 221, 179 TBĐ 47 (56 mới)) - đến ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới)) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 lên sân bóng thôn Tân Châu 6 (thửa 362 và TBĐ 38 (40 mới)) - đến ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 33,46 TBĐ 37 (39 mới)) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đất dọc Quốc lộ 28 xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 thôn Tân Châu 6 đi thôn Tân Châu 7 (thửa 11,29 TBĐ 37 (39 mới)) - đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (thửa 70, 86 TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Thanh niên xung phong (thửa 188,182 TBĐ 30) - đến chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 272, 276 TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ chân đập 1019 Phạm Văn (thửa 291 TBĐ 31, thửa 15 TBĐ 42 (44 mới)) - đến giáp ranh thị trấn Di Linh cũ |
Đất TM-DV | 941.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thị trấn Di Linh cũ - đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 309 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất TM-DV | 1.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 (thửa 239, 259 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết sân bóng thôn Tân Châu 3 (thửa 57 TBĐ 49(58 mới)) |
Đất TM-DV | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp sân bóng thôn 3 (thửa 57 TBĐ 49 (58 mới)) - đến ngã 3 cuối thôn Tân Châu 7 (thửa 59, 66 TBĐ 41 (43 mới)) |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu Thanh niên Xung phong (thửa 157, 243, TBĐ 30) - đến nhà ông Lê Văn Thiết (thửa 161, TBĐ 14) |
Đất TM-DV | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng: Từ thửa 06, 07 TBĐ 36 (38 mới) - đến hết thửa 6, TBĐ 43 (52 mới) |
Đất TM-DV | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường đi cổng đỏ từ QL 28 - đến giáp ranh giới xã Liên Đầm |
Đất TM-DV | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường từ ngã 3 Cây sơn - đến giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 105 TBĐ 65 (95 mới) đến hết thửa 127, TBĐ 50 (59 mới)) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 - đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II thôn Tân Châu 1 |
Đất TM-DV | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Trường Tiểu học Tân Châu II - đến hết thôn Tân Châu 2 thửa 174 TBĐ 49 (58 mới) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 (thửa 890, 892 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết thửa 170 TBĐ 48(57 mới) và thửa 425 TBĐ 47(56 mới) |
Đất TM-DV | 1.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 136 TBĐ 48, thửa 364 TBĐ 47 (56 mới) - đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 237, 238 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất TM-DV | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 187, 207 TBĐ 40 (42 mới)) - đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc đường liên thôn xã Tân Châu cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường vào thôn Tân Châu 4 (thửa 35 TBĐ 48 (57 mới)) - đến hết cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 292,213 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất TM-DV | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn 1 - Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp thị trấn Di Linh cũ (thửa 529 TBĐ 57 (75 mới)) - đến hết thửa 280 TBĐ 57 (75 mới) và đến hết thửa 284 TBĐ 57 (75 mới) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 1, thôn Tân Châu 2, thôn Tân Châu 3 - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 425 TBĐ 47 (56 mới) - đến thửa hết thửa 100 TBĐ 47 (56 mới) |
Đất TM-DV | 1.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 405, 381 TBĐ 47 (56 mới) - đến thửa 102, 125 TBĐ 47 (56 mới) |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 186, 203 TBĐ 48 (57 mới) - đến hết thửa 125 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất TM-DV | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 216 TBĐ 48 (57 mới) - đến hết thửa 153 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất TM-DV | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 4 - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các nhánh rẽ Quốc lộ 28 - Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 149, 197 TBĐ 56 (73 mới) - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng (thửa 531,657 TBĐ 47 (56 mới)) |
Đất TM-DV | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Ngã 3 thửa 382 TBĐ 47 (56 mới) hết thửa 458 TBĐ 47 (56 mới) - |
Đất TM-DV | 1.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 261 TBĐ 38 (40 mới)) - đến hết thửa 20 TBĐ 46 (55 mới) |
Đất TM-DV | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 96 TBĐ 46(55 mới)) - đến hết đất Hoàng Văn Chí (thửa 108 TBĐ 47(56 mới)) |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các nhánh rẽ còn lại - Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 5 - |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 5 - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào sân bóng thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 299 TBĐ 38 (40mới)) - đến thửa 336 TBĐ 38 (40 mới) |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 463 TBĐ 37 (39 mới)) - đến hết thửa 53 TBĐ 45 (54 mới) |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Trường Tiểu học thôn 6 - Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ Quốc lộ 28 (thửa 490 TBĐ 37 (39 mới)) - đến thửa 56 TBĐ 45 (54 mới) |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 65 TBĐ 37 (39 mới)) - đến hết thửa 385 TBĐ 37 (39 mới) |
Đất TM-DV | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 6 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn Tân Châu 6 - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu thôn Tân Châu 7 (thửa 457, 466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến cầu Thanh niên Xung phong (thửa 200 TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 (thửa 457,466 TBĐ 40 (42 mới)) - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn Tân Châu 7 (thửa 431, 366 TBĐ 40 (42 mới)) |
Đất TM-DV | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 7 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 7 - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 - đến giáp Nghĩa trang thôn Tân Châu 8 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 8 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 8 - |
Đất TM-DV | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã (thửa 24 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 332 TBĐ 48(57 mới) |
Đất TM-DV | 1.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 183 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 37 TBĐ 56(73 mới) |
Đất TM-DV | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã (thửa 814 TBĐ 47(56 mới)) - đến hết thửa 119 TBĐ 55(72 mới) |
Đất TM-DV | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 02 TBĐ 56 (73 mới)) - đến thửa 286 TBĐ 48 (57 mới) và đến thửa 283 TBĐ 48 (57 mới) |
Đất TM-DV | 1.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 289 TBĐ 56 (73 mới)) - đến hết thửa 427 TBĐ 56 (73 mới) |
Đất TM-DV | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 143 TBĐ 56(73 mới) - đến thửa 59, 60 TBĐ 56(73 mới) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường Quốc lộ 28 (thửa 122 TBĐ 56 (73 mới)) - đến thửa 248 TBĐ 55 (72 mới) tiếp đến thửa 356 TBĐ 55 (72 mới) và (từ thửa 197, 223 TBĐ 56 (73 mới) đến thửa 340 TBĐ 55 (72 mới)) |
Đất TM-DV | 1.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào thôn Tân Châu 9 - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Tân Châu 9 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Tân Châu 9 - |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Châu - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường Sơn Tịnh: Từ thửa 173, 174 TBĐ 60 (86 mới) - đến hết thửa 46,171 TBĐ 59 (85 mới) |
Đất TM-DV | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường thôn Liên Châu - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu - |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ) - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cổng trại phong - đến giáp đường vào nghĩa địa (đoạn từ thửa số 21, TBĐ 117 đến hết thửa 247+249, TBĐ 119) |
Đất TM-DV | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận (xã Gung ré cũ) - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đường vào nghĩa địa - đến giáp cầu Bảo Thuận (đoạn từ thửa số 208+210, TBĐ 140 đến hết thửa 107+120, TBĐ 140) |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ ngã 3 trại phong - đến giáp cầu 1 (đoạn từ thửa 04, TBĐ 137 + thửa 26, TBĐ 139 đến hết thửa 152 + thửa 168, TBĐ 159) |
Đất TM-DV | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 1 - đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá (đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBĐ 159 đến hết thửa 232 + thửa 263, TBĐ 159) |
Đất TM-DV | 1.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cà phê Thiên Sơn Suối đá - đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách (đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBĐ 159 đến hết thửa 03+31, TBĐ 174) |
Đất TM-DV | 1.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cổng Đội chè Đăng Rách - đến giáp Cầu 2 (đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBĐ 174 đến hết thửa 157 + thửa 158, TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 1.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 2 - đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng (đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBĐ 189 đến hết thửa 240+ thửa 221, TBĐ 203) |
Đất TM-DV | 1.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng - đến giáp Cầu 3 (đoạn từ thửa 247, 228 TBĐ 203 đến hết thửa 143 + thửa 154, TBĐ 215) |
Đất TM-DV | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ cầu 3 - đến hết Nghĩa địa Hàng Hải (đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBĐ 215 đến hết thửa 03, TBĐ 226) |
Đất TM-DV | 1.507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nghĩa địa Hàng Hải - đến hết khu dân cư cầu 4 (đoạn từ thửa 06, TBĐ 226 đến hết thửa 19, TBĐ 264) |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dọc Quốc lộ 28 xã Gung Ré cũ - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 21, TBĐ 264 khu dân cư cầu 4 - đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc. |
Đất TM-DV | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường sau Xưởng cưa: Từ thửa 27+17+14+23+38, TBĐ 137 - đến hết thửa 40+48, TBĐ 137 |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 90+116, TBĐ 159 - đến hết thửa 3+12, TBĐ 159 |
Đất TM-DV | 733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường số 10 - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 286+ thửa 317, TBĐ 159 - đến thửa 364+ thửa 378, TBĐ 159 + thửa 372 TBĐ 159 đến hết thửa 383 TBĐ 159 |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường khu B - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 37+ thửa 55, TBĐ 174 - đến thửa 128+129+141, TBĐ 174 |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường khu 24 - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 187+161, TBĐ 159 - đến hết thửa 171+223+207 |
Đất TM-DV | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 233+242, TBĐ 159 - đến hết thửa 148+ 176, TBĐ 160 + 227+179, TBĐ 160 đến hết thửa 132, TBĐ 160 |
Đất TM-DV | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đường số 12 giáp Trường TH Kim Đồng - đến giáp Cầu Đạ Dàm giáp ranh thị trấn Di Linh: Từ thửa 235+205, TBĐ 174 đến hết thửa 54+59, TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm vườn Bơ - Đường vào thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 247+234, TBĐ 174 - đến hết thửa 228+240, TBĐ 174 |
Đất TM-DV | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi - đến hết đất nhà ông Nam: Từ thửa 248+249, TBĐ 174 đến hết thửa 274, TBĐ174 |
Đất TM-DV | 677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông Nam - đến Hội trường thôn Lăng Kú (từ thửa 243+309, TBĐ 174 đến hết thửa 53+75, TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ nhà ông K' Địp - đến hết đất nhà bà Ka Hóc (từ thửa 354+368, TBĐ 174 đến hết thửa 31+54, TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ hội trường thôn Lăng Kú - đến sau cây xăng Linh Nhung (từ thửa 61+75, TBĐ 189 đến hết thửa 137, TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Lăng Kú - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú - đến hết đất nhà ông Trận (đoạn từ thửa 290+283, TBĐ 174 đến hết thửa 297, 23, 39 TBĐ 189) |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường số 14 vào Resort - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 142+151, TBĐ 188 - đến hết thửa 108+121, TBĐ 188; |
Đất TM-DV | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 4 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 61+75+83, TBĐ 202 - đến hết thửa 144, TBĐ 201 tiếp thửa 128+112, TBĐ 201 đến hết thửa 115 + 127, TBĐ 201 |
Đất TM-DV | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBĐ 202 - đến hết thửa 21+01, TBĐ 202 |
Đất TM-DV | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 3 nối qua đường Resort - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 25+40, TBĐ 202 - đến hết thửa 192+187, TBĐ 188 |
Đất TM-DV | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào Nhà thờ Hàng Hải - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 178+194, TBĐ 215 - đến hết thửa 197, TBĐ 215 tiếp thửa 170+187, TBĐ 215 đến hết thửa 171 TBĐ 215 |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Sa Vỏ - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBĐ 215 - đến hết thửa 5, TBĐ 224 + thửa 86 , TBĐ 213 |
Đất TM-DV | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 7 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 116+122, TBĐ 41 - đến hết thửa 119+140, TBĐ 41 |
Đất TM-DV | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 6 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 134+145, TBĐ 202 - đến hết thửa 34, TBĐ 214 tiếp thửa 200, TBĐ 202 +12, TBĐ 215 đến hết thửa 167+168, TBĐ 202 |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường nhánh rẽ xóm 4 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 92+106, TBĐ 202 - đến hết thửa 85+96, TBĐ 202 |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường xóm 8 - Đường vào thôn Hàng Hải - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 209, TBĐ 215 - đến hết thửa 227, TBĐ 215 |
Đất TM-DV | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 379, TBĐ 189 - đến hết thửa 79, TBĐ 203. |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 380, TBĐ 189 - đến hết thửa 221, TBĐ 203. |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường K' Brô - Đường vào thôn Hàng Làng - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 270, TBĐ 203 - đến hết thửa 130, TBĐ 216 |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào thôn K' Long Trao 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ thửa 149, TBĐ 137 - đến thửa 182, TBĐ 137 +197, TBĐ 137 + 169, TBĐ 137 đến hết thửa 308, TBĐ 137 + 7, TBĐ 159. |
Đất TM-DV | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô LK 73 - đến hết LK 82 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô BL 77A+BL 111 - đến hết lô BL 96+BL 97 |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn từ lô BL 116, 117 - đến hết lô BL 135 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư bán đấu giá thôn Đăng Rách - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Đoạn các lô BL 83, BL 84, BL 85 - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Các đường còn lại trên địa bàn xã. - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 129 + 144 - TBĐ 130 - đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354 |
Đất SX-KD | 3.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 - đến hết 162+167, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 130 - đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 152 +60+62, TBĐ 152 |
Đất SX-KD | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ 130 - đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 130 + thửa 286, TBĐ 130 + 8, TBĐ 152 |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 130 - đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 353 - đến thửa 2+38, TBĐ 353 và thửa 238+254, TBĐ 112 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 39, TBĐ 354 - đến giáp thửa 4+16, TBĐ 354 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 114, TBĐ 130 - đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: thửa 19+73, TBĐ 368 - đến hết thửa 176, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 - đến hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345 |
Đất SX-KD | 4.259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 33 + 34, TBĐ 132 - đến hết thửa 127, 159, TBĐ 132 đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73, 94 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến hết thửa 89, 79,TBĐ 132 |
Đất SX-KD | 1.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 132 |
Đất SX-KD | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 12, TBĐ 354+33 TBĐ 355 - Đến 8+15, TBĐ 354 và 234+218, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa số 9 (tính từ phần tiếp giáp phía sau thửa số 10), TBĐ 355+ thửa 261, TBĐ 113 - đến thửa 181+332, TBĐ 113 và 164+182, TBĐ 113, đến thửa 216 tờ BĐ 113 + thửa 263 tờ BĐ 113 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 28+18, TBĐ 344 - đến thửa 243, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 20+29, TBĐ 344 - đến thửa 163+168, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 25, TBĐ 345 - đến thửa 152+169, TBĐ 113 +36, TBĐ 344 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7 +23, TBĐ 345 - đến thửa 198+193, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 1+2, TBĐ 132 - đến thửa 62, TBĐ 132 |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 5+6+7, TBĐ 132 và 21+29, TBĐ 134 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) - đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364(2016)) |
Đất SX-KD | 5.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 138, TBĐ 114 +24, TBĐ 289 - đến hết thửa 54, 62, TBĐ 114 đường đất |
Đất SX-KD | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 3 TBĐ 347 +19, TBĐ 289 - đến hết thửa 72 TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 23+45, TBĐ 290 - Đến 40+50, TBĐ 114 Đến 88+114, TBĐ 291 |
Đất SX-KD | 1.081.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 111 + 95, TBĐ 291 - đến thửa 56, 70 TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất SX-KD | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 29,30 TBĐ 351 - đến giáp đường Hai Ba Trưng thửa 100,114, TBĐ 291 (đường bê tông) |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 73,62, TBĐ 352 - đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBĐ 352 đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Gồm các thửa 133+140+147+152+ 132 , TBĐ 114 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Thửa 48 TBĐ, 290 +23, TBĐ 289 - đến 75+91 , TBĐ 114 + thửa 117+118, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t gồm thửa 43, TBĐ 290 + thửa 96+97, TBĐ 291+thửa 23+38, TBĐ 350 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 14, TBĐ 361 - Đến 01, TBĐ 361 + thửa 74 Đến 78, TBĐ 348 + thửa 53, TBĐ 348 đến 39, TBĐ 349 và thửa 2, TBĐ 362 +29, TBĐ 349 Đến 8, TBĐ 362 +33, TBĐ 349 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (từ thửa 8,9 - TBĐ 346 (2016) đến hết thửa 13,14 - TBĐ 364 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 364 (2016)) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ t Từ thửa 43, TBĐ 349+ thửa 100 (tách từ thửa số 2), TBĐ 348 - đến thửa 101, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập - đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 |
Đất SX-KD | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 247+248, TBĐ 292 - đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBĐ 292 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 5, TBĐ 365 +237, TBĐ 292 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 8+9, TBĐ 366 - đến thửa 220+222, TBĐ 292 đến thửa 213 + 190+ 194, TBĐ 292 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 6, TBĐ 366 - đến thửa 241, TBĐ 292 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 13+14+15+22+24+ 26, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 42 TBĐ 365 +42 +49+50, TBĐ 366 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 352 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Thửa 3+8, TBĐ 295 - đến thửa 22, TBĐ 295+65, TBĐ 366 |
Đất SX-KD | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ nhà thờ Di Linh - đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) |
Đất SX-KD | 10.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 237 TBĐ 293 - Đến 54+55+69, TBĐ 293 |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 37+45, TBĐ 339 - Đến 39, TBĐ 339 |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Hưng Đạo + Nguyễn Tri Phương đến giáp đường Lý Thường Kiệt- Quốc lộ 28 + đường Trần Quốc Toản từ nhà thờ Di Linh đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 333 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Thửa 12, TBĐ 339 +83, TBĐ 287 - đến thửa 23, TBĐ 339 +73+84+86+87, TBĐ 287 |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản - đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) |
Đất SX-KD | 11.934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Từ các thửa 25+26+27+30+31, TBĐ 333 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 163+164+165, TBĐ 282 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 325 (2016) + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 283 (2016) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạ Gồm thửa 46+65+66, TBĐ 325 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 - đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 |
Đất SX-KD | 13.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 43+54, TBĐ 323 - đến hết thửa 47, TBĐ 322 |
Đất SX-KD | 1.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 325 đến hết thửa 13, TBĐ 323 + thửa 90, TBĐ 320 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 7+27, TBĐ 323 - đến thửa 2+3+15, TBĐ 323 |
Đất SX-KD | 1.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 - đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 |
Đất SX-KD | 14.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBĐ 317 đến hết thửa 63, 50, TBĐ 274 đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44, 49, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất SX-KD | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 107+126, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất SX-KD | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất SX-KD | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 320 đến hết thửa 14+11, TBĐ 317 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 105, TBĐ 320 - đến giáp đất Trung tâm Văn hóa |
Đất SX-KD | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 45, TBĐ 275 + 12, TBĐ 318 - đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 |
Đất SX-KD | 11.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 36+44, TBĐ 275 - đến hết thửa 78, TBĐ 275 đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 1047, 456, TBĐ 79 - đến hết thửa 686+689, TBĐ 79 đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 58, 65 TBĐ 314 - Đến thửa 56 TBĐ 314 +60, TBĐ 314 + 41, TBĐ 314 + 39, TBĐ275 đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Võ Văn Tần: Từ thửa 12, TBĐ 314 + 166, TBĐ 78 đến hết thửa 5, TBĐ 314 +169, TBĐ 78 đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 177+179, TBĐ 78 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ275 + 12, TBĐ 318 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 314 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 26, TBĐ 314 - đến thửa 17, TBĐ 314 |
Đất SX-KD | 1.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 21+96, TBĐ 314 - đến hết thửa 42+227, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 5.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 14, TBĐ 315 + 341, 342, TBĐ 79 - đến hết thửa 527+547, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 31, TBĐ 314 + 25, TBĐ 315 - đến hết thửa 546+616+628, TBĐ 79, đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 314 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 79 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 13, TBĐ 315 +337 TBĐ 79 - đến hết thửa 1106, TBĐ 79, đường bê tông và đến hết thửa 28, TBĐ 309 |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 - đến hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 |
Đất SX-KD | 3.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 23, TBĐ 79 - đến hết thửa 460, 458, TBĐ 62 đường đất |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 407, TBĐ 63 - đến hết thửa 455,457, TBĐ 62 đường đất |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 325, 284, TBĐ 63 - đến hết thửa 234, 196, TBĐ 63 đường đất |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 159, TBĐ 63 - đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBĐ 63 đường đất |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 130, TBĐ 80 - đến hết thửa 239, TBĐ 80 đường đất |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 327, TBĐ 63 - đến hết thửa 389, TBĐ 63 đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 434, TBĐ 63 - đến thửa 422, TBĐ 63 |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 367, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 340+450, TBĐ 63 - đến hết thửa 299, TBĐ 63 |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 238+239+197 TBĐ 63 - đến hết thửa 94+124, TBĐ 63 |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Gồm thửa 200+201+203, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 108+110, TBĐ 79 - đến hết 154+191, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 - Từ thửa 74+1056, TBĐ 79 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 63 - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 109, TBĐ 79 +24, 3 TBĐ 80 - đến hết 188, TBĐ 79 +352, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ đầu Lý Thường Kiệt - Đến ngã rẽ, đầu Phan Bội Châu: Từ thửa 108, và 109, TBĐ 333-2016 đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 332-2016 |
Đất SX-KD | 8.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 - đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 |
Đất SX-KD | 5.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBĐ 333 - đến thửa 28, TBĐ 333 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 13, TBĐ 332 và thửa 75, 80, TBĐ 287 - đến thửa 62 và 83, TBĐ 286 |
Đất SX-KD | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 31 và 35, TBĐ 337 - đến thửa 46 và 107, TBĐ 337 |
Đất SX-KD | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ Phan Bội Châu đến giáp Nguyễn Văn Trỗi tính từ thửa 05 và 06, TBĐ 332-2016 đến hết thửa 23, TBĐ 336-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBĐ 286 - đến thửa 79, TBĐ 286 |
Đất SX-KD | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 18, TBĐ 336 - đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 |
Đất SX-KD | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm các thửa 22, 180 và 181, TBĐ 285 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 29, TBĐ 286 - đến thửa 16, TBĐ 286 đường đất |
Đất SX-KD | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Lê Hồng Phong tính từ thửa 18, TBĐ 336 đến hết thửa 03, TBĐ 328-2016 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Hẻm từ thửa 22 và 24, TBĐ 327 - đến thửa 39 và 40, TBĐ 284 |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 - đến hết thửa 123 và 126, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 07, TBĐ 327 và thửa 08, TBĐ 280 - đến thửa 25 và 26, TBĐ 284 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 387 và 388, TBĐ 97 - Đến thửa 356 và 411, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 823, TBĐ 97; thửa 238 và 523, TBĐ 97; thửa 276 và 313, TBĐ 97 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 535 và 536, TBĐ 96; thửa 637, TBĐ 96; thửa 04, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 509 và 538, TBĐ 96; thửa 08 và 15, TBĐ 114; từ thửa 483, TBĐ 96; thửa 444, TBĐ 96; thửa 489, TBĐ 96; thửa 579, TBĐ 96; thửa 06, TBĐ 279 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 422 và 443 - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 114; thửa 425, TBĐ 96 đến thửa 396, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 376, 377, 428, TBĐ 96 - đến thửa 338 và 390, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Lê Hồng Phong đến đầu Ngô Quyền tính từ thửa 01, TBĐ 328 và thửa 06, TBĐ 327 đến hết thửa 123 và 126 TBĐ 96 - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 413, TBĐ 16 và thửa 203, TBĐ 97 - đến thửa 176 và 158, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 105 và 116, TBĐ 96 - đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu |
Đất SX-KD | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 45 và 62, TBĐ 96 - đến thửa 05 và 50, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 64, TBĐ 96 - đến hết thửa 07, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ giáp Ngô Quyền thửa 105 và 116, TBĐ 96 đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 74 - giáp xã Tân Châu - Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh Đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt) Từ thửa 03, TBĐ 96 - đến thửa 18, TBĐ 74 đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất SX-KD | 4.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 293-2016 - đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 293 |
Đất SX-KD | 4.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) - Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Lê Lợi) Từ thửa 157, TBĐ 293 và thửa 01, TBĐ 297 - đến hết thửa 87 và 88, TBĐ 137 |
Đất SX-KD | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 01, TBĐ 373 và thửa 03, TBĐ 372 |
Đất SX-KD | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Cừ Đoạn còn lại - đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 154 |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 325, TBĐ 112-2016 |
Đất SX-KD | 1.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Lai Đoạn còn lại - đến hết thửa 21, TBĐ 130-2016 - Giáp Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 76, TBĐ 356-2016 |
Đất SX-KD | 1.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 74, TBĐ 356-2016 - đến giáp Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 1.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 26, TBĐ 356-2016 - đến hết thửa 156 và 177, TBĐ 132-2016 |
Đất SX-KD | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Sỹ Liên Từ thửa 178, TBĐ 132-2016 - đến hết đường giáp suối Dariam |
Đất SX-KD | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Quân Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết thửa 141, TBĐ 113- 2016 |
Đất SX-KD | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đăng Lưu Từ thửa 259, TBĐ 113 và thửa 50, TBĐ 344 - đến hết thửa 110 và 135, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 2.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Võ Thị Sáu Từ 48+49 TBĐ 134 - đến hết thửa 153, 157 TBĐ 134 |
Đất SX-KD | 2.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên - Đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải Đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt |
Đất SX-KD | 5.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A1 - Đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329 |
Đất SX-KD | 4.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Dãy 1 (ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 Đoạn đường từ lô A27 - Đến lô A329 |
Đất SX-KD | 5.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Phạm Hồng Thái Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBĐ 364 - đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBĐ 364 +18, TBĐ 136 đến hết thửa 29, TBĐ 359 + 21, TBĐ 134 |
Đất SX-KD | 2.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBĐ 364 và thửa 19, TBĐ 136 - đến hết thửa 85 và 99, TBĐ 136 |
Đất SX-KD | 2.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hà Huy Tập Từ thửa 90 và 100, TBĐ 136 - đến hết thửa 226 và 228, TBĐ 134 |
Đất SX-KD | 2.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Đức Ngọc Từ thửa 59 và 64, TBĐ 364 - đến hết thửa 79 và 84, TBĐ 365 |
Đất SX-KD | 3.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBĐ 364 và thửa 145, TBĐ 291 - đến hết thửa 125 và 117, TBĐ 291 |
Đất SX-KD | 2.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Văn Trỗi Từ thửa 100 và 116, TBĐ 291 - đến giáp thửa 24, TBĐ 336 và thửa 98, TBĐ 286 |
Đất SX-KD | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngọc Thạch từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Trung tâm Y tế: Từ thửa 64, TBĐ 366 và thửa 83, TBĐ 365 đến hết thửa 424 và 432, TBĐ 136 |
Đất SX-KD | 3.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Đình Giót Thửa 27, 28 và 34, TBĐ 351 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hai Bà Trưng Từ thửa 105 và 126, TBĐ 291 - đến hết thửa 18, TBĐ 340 và thửa 03, TBĐ 352 |
Đất SX-KD | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ thửa 31, TBĐ 352 - đến hết thửa 79, TBĐ 287 - công an huyện Di Linh |
Đất SX-KD | 3.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Tri Phương Thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 TBĐ 293 Và thửa 104, TBĐ 293 - |
Đất SX-KD | 4.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Huệ Từ thửa 35, TBĐ 332 - đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBĐ 293 và thửa 112, 85, TBĐ 292 |
Đất SX-KD | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Gia Tự Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBĐ 341 và thửa 51, TBĐ 339 - đến hết thửa 40 và 37, TBĐ 293 và từ thửa 07, TBĐ 341 đến hết thửa 30, TBĐ 341 |
Đất SX-KD | 2.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ giáp Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBĐ 334 |
Đất SX-KD | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ ngã 3 Trần Quốc Toản tính từ thửa 61, TBĐ 115 + 72, TBĐ 288 - đến hết thửa 245 + 232, TBĐ 115 |
Đất SX-KD | 2.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Trần Quốc Toản Từ thửa 213 và 220, TBĐ 115 - đến thửa 52 và 53, TBĐ116 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 11, TBĐ 330 và thửa 05, TBĐ 334 - đến hết thửa 47, TBĐ 115 và thửa 54, TBĐ 288 |
Đất SX-KD | 3.949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại: Từ thửa 53 TBĐ 288 + 45, TBĐ 115 - đến hết thửa 63, TBĐ 115 + 79, TBĐ 334 |
Đất SX-KD | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Diệu Từ thửa 68, TBĐ 325 và thửa 21, TBĐ 324 - đến hết thửa 42 và 292, TBĐ 282 |
Đất SX-KD | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 54 và 63, TBĐ 322 - đến hết thửa 51 và 88, TBĐ 282 |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Văn Tám Từ thửa 10 và 27, TBĐ 281 - đến hết thửa 36 và 93, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 1.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3 + 43, TBĐ 325 đến hết thửa 28 + 40, TBĐ 322 |
Đất SX-KD | 3.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 23 và 31, TBĐ 322 - đến giáp Tôn Thất Tùng đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 277 |
Đất SX-KD | 2.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Du Từ thửa 141 và 53, TBĐ 276 - đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 2.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 83, TBĐ 325 và thửa 32, TBĐ 283 - đến thửa 65, TBĐ 98 và thửa 701, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 4.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 700 và 770, TBĐ 99 - đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 3.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 175, 245 TBĐ 100 - đến hết thửa 30 TBĐ 100 + thửa 1192, 822, 823 TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 328, 247 TBĐ 100 - đến hết thửa 94, 29 TBĐ 100 + thửa 157, 118 TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mọ Kọ Từ thửa 395, 333 + 184, 156 TBĐ 100 - đến hết thửa 455, 420 TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
K' Đen Từ thửa 86 và 217, TBĐ 98 - đến thửa 43 và 46, TBĐ 115 |
Đất SX-KD | 5.733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 36 và 51, TBĐ 278 - đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 278 |
Đất SX-KD | 2.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoàn Thị Điểm Đoạn còn lại: Từ thửa 20 và 62, TBĐ 278 - đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 278 |
Đất SX-KD | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 70 và 91, TBĐ 320 - đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 319 |
Đất SX-KD | 2.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 322 - đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 322 |
Đất SX-KD | 2.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đào Duy Từ Đoạn còn lại: Từ thửa 129, TBĐ 277 và thửa 14, TBĐ 319 - đến thửa 15 và 16, TBĐ 277 - giáp Chu Văn An |
Đất SX-KD | 2.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Chu Văn An Từ giáp Nguyễn Du - đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 276 và thửa 09, TBĐ 277 đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 2.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bế Văn Đàn Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 320 - đến hết thửa 14, TBĐ 278 và thửa 185, TBĐ 275 |
Đất SX-KD | 3.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phạm Ngũ Lão Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 317 đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 311 |
Đất SX-KD | 3.931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 59, TBĐ 317 và thửa 32, TBĐ 318 - đến thửa 03 và 04, TBĐ 318 |
Đất SX-KD | 3.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Bùi Thị Xuân Từ thửa 62 và 63, TBĐ 275 - đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 275 |
Đất SX-KD | 1.966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ giáp Nguyễn Du (thửa 72 và 140, TBĐ 276) - đến hết thửa 122 và 123, TBĐ 276 |
Đất SX-KD | 1.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 81 và 98, TBĐ 276 - đến hết thửa 79 và 80, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Tùng Từ thửa 109 và 118, TBĐ 276 - đến hết thửa 115 và 554, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 1.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 20 - đến giáp Võ Văn Tần (từ thửa 32 và 43, TBĐ 309 đến hết thửa 01, TBĐ 309 và thửa 208, TBĐ 79) |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Đình Chiểu Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 45 và 50, TBĐ 80) - đến hết thửa 412 và 356, TBĐ 63; thửa 13 và 50, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 20 (từ thửa 15, TBĐ 317 và thửa 30, TBĐ 313) - đến hết thửa 146, TBĐ 78 và thửa 01, TBĐ 306 |
Đất SX-KD | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 78, TBĐ 78 và thửa 40, TBĐ 305 - đến hết thửa 14 và 17, TBĐ 304 |
Đất SX-KD | 3.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đường Trần Phú Từ thửa 03 và 13, TBĐ 304 - đến hết thửa 171 và 174, TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 108 và 156, TBĐ 61 đến hết thửa 02 và 07, TBĐ 45) |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực - đến Trạm tăng áp 500 kV (từ thửa 157 và 124, TBĐ 61 đến hết thửa 23 và 24, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Thì Nhậm Từ giáp Trần Phú - Đến Nguyễn Trung Trực (từ thửa 09, TBĐ 301 và thửa 21, TBĐ 302 đến hết thửa 110 và 120, TBĐ 61) |
Đất SX-KD | 1.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Cao Bá Quát Từ giáp Trần Phú - đến hết đường (từ thửa 01 và 60, TBĐ 304 đến hết thửa 74 và 93, TBĐ 60) |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thừa 79, TBĐ 78 và thửa 04, TBĐ 305 - đến hết thửa 07, TBĐ 303 và thửa 313, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân Từ thửa 06, TBĐ 303 và thửa 296, TBĐ 60 - đến hết thửa 75 và 104, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 1.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBĐ 312 - đến hết thửa 02, TBĐ 311 |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lương Thế Vinh Từ thửa 01, TBĐ 311 và thửa 07, TBĐ 273 - đến hết thửa 37 và 52, TBĐ 273 |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Mạc Đĩnh Chi Từ thửa 39 và 40, TBĐ 312 - đến thửa 16, TBĐ 271; thửa 01, TBĐ 275 và thửa 11, TBĐ 271 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thiếp Từ thửa 16, TBĐ 313 - đến hết thửa 06, TBĐ 275 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBĐ 79 - đến giáp thửa 167 và 208, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Võ Văn Tần Từ thửa 167, 208, TBĐ 79 - đến giáp đường Trần Phú (thửa 23, TBĐ 313 + 32, TBĐ 275) |
Đất SX-KD | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBĐ 332 - đến hết thửa 10, TBĐ 286 và thửa 11, TBĐ 287 |
Đất SX-KD | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Từ hết thửa 203, TBĐ 281 và thửa 11, TBĐ 287 - đến hết thửa 170 và 200, TBĐ 282 |
Đất SX-KD | 1.957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Bội Châu Tử thửa 18, TBĐ 286 và thửa 200, TBĐ 281 - đến hết thửa 60 và 85, TBĐ 281 |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ giáp Phan Bội Châu (thửa 46, và 43, TBĐ 287 - đến hết thửa 258, TBĐ 282 và thửa 48, TBĐ 281) |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Quý Đôn Từ thửa 39 và 206, TBĐ 281 - đến hết thửa 61 và 591, TBĐ 281 |
Đất SX-KD | 1.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ thửa 28 và 41, TBĐ 337 - đến hết thửa 132 và 258, TBĐ 292 |
Đất SX-KD | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hoàng Hoa Thám Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 79, TBĐ 285 và thửa 25, TBĐ 331 - đến thửa 107 và 131, TBĐ 285) |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 08, TBĐ 331 và thửa 04, TBĐ 285 - đến hết thửa 69 và 84, TBĐ 285) |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Phan Huy Chú Từ thửa 70 và 96, TBĐ 285 - đến giáp thửa 37 và 42, TBĐ 284 |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Tôn Thất Thuyết Từ giáp Quốc lộ 28 (từ thửa 63, TBĐ 328 và thửa 03, TBĐ 331 - đến hết thửa 33 và 45, TBĐ 328) |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hồ Tùng Mậu Từ giáp Quốc lộ 28 - đến giáp Lê Hồng Phong (từ thửa 14 và 22, TBĐ 328 đến hết thửa 05, TBĐ 328 và thửa 489, TBĐ 97) |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Lê Hồng Phong Từ thửa 4 TBĐ 328 + 485, TBĐ 97 - Đến 944+330, TBĐ 97 và 409+434, TBĐ 97 đến hết 416+433, TBĐ 77 và 433+456, TBĐ 97 Đến 213+177, TBĐ 281, các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 137, TBĐ 96 - đến giáp Phan Đăng Lưu (thửa 81, 96 và 120, TBĐ 113) |
Đất SX-KD | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 253 + 290, TBĐ 96 + 126, TBĐ 94 - đến thửa 172, TBĐ 74 + 10 + 65 + 78 + 107, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 336 TBĐ 96 - đến hết thửa 430, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Gồm các thửa 388 + 47 1+ 473 + 474 + 495, TBĐ 96 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 518 + 519 TBĐ 96 - đến hết 596 + 546, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 198 + 208, TBĐ 94 - đến hết thửa 608 + 616, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 246 + 259,TBĐ 94 - đến hết thửa 30, 25 +100, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 10 TBĐ 113 - đến hết 58+90, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 129 + 144 - TBĐ 130 - đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 354 |
Đất ở | 4.858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 126, TBĐ 130 - đến hết 162+167, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 130 - đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 152 +60+62, TBĐ 152 |
Đất ở | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ 130 - đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 130 + thửa 286, TBĐ 130 + 8, TBĐ 152 |
Đất ở | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương: Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ130 - đến hết thửa 86, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 130 - đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 353 - đến thửa 2+38, TBĐ 353 và thửa 238+254, TBĐ 112 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 39, TBĐ 354 - đến giáp thửa 4+16, TBĐ 354 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 114, TBĐ 130 - đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ (từ thửa 129 +144 - TBĐ 130 đến hết thửa 46 + 21 - TBĐ 354) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: thửa 19+73, TBĐ 368 - đến hết thửa 176, TBĐ 130 |
Đất ở | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 - đến hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345 |
Đất ở | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 33 + 34, TBĐ 132 - đến hết thửa 127, 159, TBĐ 132 đường nhựa |
Đất ở | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 73, 94 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến hết thửa 89, 79,TBĐ 132 |
Đất ở | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Di Linh |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân (từ thửa 44 TBĐ 355 + 45 TBĐ 354 hết thửa 3 TBĐ 358 + 29 TBĐ 345) - Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 3 TBĐ 132, 11 TBĐ 357 - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 132 |
Đất ở | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Di Linh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Di Linh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Di Linh có diện tích tự nhiên 268,28 km² với quy mô dân số 64.179 người, mật độ dân cư đạt 239,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Di Linh được đặt tại HĐND và UBND huyện Di Linh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Di Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Di Linh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
