Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Điềm Thụy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Điềm Thụy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Điềm Thụy năm 2026
Khu vực: xã Điềm Thụy.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất nông nghiệp khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ nhất song song với đường ĐT.261) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 10 Trường Quân sự Quân khu I → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11 Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 2 Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy → Bậc nước Phú Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 15.0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3 Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Quốc lộ 37 → Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3 Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 2 Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 → Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3 Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi cổng chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi đình Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 → Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Cách cầu mới 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi đình Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 → Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Cách cầu mới 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất phía sau vị trí 1 (giáp đường quy hoạch K.CN Điềm Thụy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,0 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261 - ĐT.266) Từ cầu kênh → Cầu mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 2 Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy → Bậc nước Phú Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 19,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261 - ĐT.266) Từ cầu kênh → Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 2 Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy → Bậc nước Phú Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 19,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261 - ĐT.266) Từ cầu kênh → Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng trên 5,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) → Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) → Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 15.0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.029.000 | 617.000 | 370.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.029.000 | 617.000 | 370.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3 Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4 Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5 Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1 Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4 Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5 Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1 Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Cách cầu mới 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi cổng chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 2 Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2 → Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3 Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 3 Ngã ba Công Quán → Nhà văn hóa xóm Làng Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh) Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 2 (bên phải kênh) Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên → Giáp khu tái định cư xóm Trạng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 2 Bờ kênh xóm Đông Yên → Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 2 (bên phải kênh) Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 2 Bờ kênh xóm Đông Yên → Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên → Giáp khu tái định cư xóm Trạng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi đình Ngọc Sơn Đường tỉnh 266 → Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú) Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên → Giáp khu tái định cư xóm Trạng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 2 Bờ kênh xóm Đông Yên → Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Các vị trí còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Đoạn còn lại → 2.000 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng trên 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) → Hết đất xã Điềm Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng trên 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 | 249.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 | 693.000 | 416.000 | 249.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 1,0m đến dưới 2,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất dưới 1,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường đất dưới 1,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 28.000 | 25.000 | 22.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Đoạn còn lại → 2.000 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Điềm Thụy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Điềm Thụy theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Điềm Thụy có diện tích tự nhiên 42,03 km² với quy mô dân số 4.186 người, mật độ dân cư đạt 99,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điềm Thụy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Điềm Thụy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Điềm Thụy là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
