Bảng giá đất xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Diễn Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diễn Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Diễn Châu năm 2026
Khu vực: xã Diễn Châu.
Loại đất: Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 800.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Cô Bảy (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 37) - Nhà thờ họ Hồ (đến số thửa 183 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Toàn Bính (từ thửa số 427 tờ bản đồ số 37) - Bà Lân (đến số thửa 410 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Sơn (từ thửa số 357 tờ bản đồ số 37) - Bà Lý (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Hồng (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 37) - Ông Nhân (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Oanh Tâm (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 37) - A Tuấn (đến số thửa 250 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Khôi (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 37) - Ông Hà và các lô xung quanh (đến số thửa 113 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Long (từ thửa số 121 tờ bản đồ số 37) - Cô Khương (đến số thửa 624 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Thầy Thi (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 37) - Ông Vinh (đến số thửa 91 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Đức (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 37) - Ông Thắng yến (đến số thửa 258 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Chiến (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 37) - Ông Chính (đến số thửa 198 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Thoại (từ thửa số 523 tờ bản đồ số 37) - Sau NHCS (đến số thửa 558 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Tam (từ thửa số 488 tờ bản đồ số 37) - Ông Từ (đến số thửa 442 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Khoa (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 38) - Ông Hùng (đến số thửa 38 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Điền (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 38) - Ông Tư (đến số thửa 48 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Thể (từ thửa số 526 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 38) - Bà Tỵ (đến số thửa 525 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 40 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ngân hàng chính sách (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 38) - Bà Nương (đến số thửa 409 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Cảnh (từ thửa số 59 tờ bản đồ số 38) - Anh Ái (đến số thửa 80 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Khiêm (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 39) - Ông Do (đến số thửa 26 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Chuẩn (từ thửa số 526 tờ bản đồ số 37) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 38) - Bà Tỵ (đến số thửa 525 tờ bản đồ số 37) (đến số thửa 40 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Sơn (từ thửa số 331 tờ bản đồ số 38) - Bà Đạt (đến số thửa 272 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Do (từ thửa số 81 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 38) - Ông Hoà Cương (đến số thửa 24 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 399 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Bà Lưu (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 38) - Ông Duệ (đến số thửa 263 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Tính (từ thửa số 222 tờ bản đồ số 38) - Bà Hồng (đến số thửa 185 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Ngơi (từ thửa số 152 tờ bản đồ số 38) - Ông Thảo (đến số thửa 130 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Các lô phía sau (từ thửa số 151 tờ bản đồ số 38) - (đến số thửa 428 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Việt (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 38) - Ông Tập (đến số thửa 255 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Sau thi hành án (từ thửa số 54 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 352 tờ bản đồ số 38) - Sau toà án (đến số thửa 51 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 354 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Mai (từ thửa số 157 tờ bản đồ số 38) - Ông Chưởng (đến số thửa 162 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Nguyệt (từ thửa số 83 tờ bản đồ số 38) - Bà Nhị (đến số thửa 47 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Côn (từ thửa số 84 tờ bản đồ số 38) - Ông Bình (đến số thửa 122 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Lô 1 (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 38) - Lô 10 (đến số thửa 102 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Bình (từ thửa số 121 tờ bản đồ số 38) - Ông Nhâm (đến số thửa 58 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ Lô 28 (từ thửa số 113 tờ bản đồ số 38) - Lô 29 (đến số thửa 98 tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Sau trạm công an (từ thửa số 117 tờ bản đồ số 39) - Ông Quý Vân (đến số thửa 560 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Tuấn Ánh (từ thửa số 260 tờ bản đồ số 39) - Ông Nhuyến (đến số thửa 259 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Giáp Quốc lộ 1A (từ thửa số 531 tờ bản đồ số 39) - Cuối đường (đến số thửa 568 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hoài Thân (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 40) - Ông Đức Hằng (đến số thửa 437 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Chị Hằng Quý (từ thửa số 265 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 40) - Thầy Loan (đến số thửa 296 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 20 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hà (từ thửa số 42 tờ bản đồ số 40) (từ thửa số 389 tờ bản đồ số 39) - Ông Việt (đến số thửa 18 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Cường (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 39) - Ông Nghị (đến số thửa 249 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Thân (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 39) - Nhà thờ Xuân Phong (đến số thửa 322 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Dĩnh (từ thửa số 324 tờ bản đồ số 39) - NVH Khối 4 (đến số thửa 430 tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Toàn Hà (từ thửa số 448 tờ bản đồ số 39) (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 40) - Thầy Loan (đến số thửa 571 tờ bản đồ số 39) (đến số thửa 14 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Thắng (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 40) - Bà Tuyết (đến số thửa 39 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ngõ hẻm (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 6) - Ông Việt (đến số thửa 101 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Xuyến (từ thửa số 148 tờ bản đồ số 6) - Ông Thịnh (đến số thửa 131 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Đồng (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 40) - Cô Hoài (đến số thửa 72 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Cô Sáu (từ thửa số 196 tờ bản đồ số 40) - Thầy Châu (đến số thửa 420 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Châu (từ thửa số 149 tờ bản đồ số 40) - Ông Thâm (đến số thửa 261 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Danh (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 40) - Thầy Can (đến số thửa 208 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Cần (từ thửa số 323 tờ bản đồ số 40) - Thầy Hoà (đến số thửa 322 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Giáp cấp 2 (từ thửa số 58 tờ bản đồ số 40) - Ông Giáp (đến số thửa 169 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Cà phê Cong ter ner (từ thửa số 222 tờ bản đồ số 40) - Chè Thái Lan (đến số thửa 239 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Thuận (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 40) - Thầy Cận (đến số thửa 403 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Thầy Cận (từ thửa số 290 tờ bản đồ số 40) - Bà Hoàng (đến số thửa 413 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Chuyên (từ thửa số 341 tờ bản đồ số 40) - Cô Nguyên (đến số thửa 345 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ NVH Khối 6 (từ thửa số 291 tờ bản đồ số 40) - Chị Vinh (đến số thửa 424 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hoà (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 41) - Ông Thâm (đến số thửa 64 tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ Cô Thu (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 41) - Cô Hường (đến số thửa 28 tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Chợ chùa đi Nhân Thành (Bắc đường) - Xã Diễn Hoa cũ Nhà Hà Văn Vân xóm Phượng lịch 1 Thửa 212 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Cao Thị Thủy, Xóm Phượng Lịch 1 (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 85) (Tờ bản đồ số 9 cũ) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Chợ chùa đi Nhân Thành (Nam đường) - Xã Diễn Hoa cũ Nhà Cao Thị Diên xóm Phượng lịch 1 Thửa 262 tờ bản đồ số 86) (tờ bản đồ số 10 cũ) - Nguyễn Hữu Phước, Xóm 1 (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 85) (Tờ bản đồ số 9 cũ) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 1) - Xã Diễn Hoa cũ Nhà Bà Hòe, Xóm Phượng Lịch 1 (từ thửa số 313, tờ 86) (Tờ bản đồ số 10 cũ) - Trần Văn Sơn Xóm Trung Trường (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 90), (Tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 2) - Xã Diễn Hoa cũ Nhà ông Cao Phúc (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 94) (Tờ bản đồ số 14 cũ) - Phan Ngọc Quyến (đến thửa số 323, tờ bản đồ số 93) (tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Ngã tư Ông Cao Xuân Tư đi xóm 7 (Đoạn 3) - Xã Diễn Hoa cũ Nhà Cao Xuân Mạnh (Từ thửa 173 tờ bản đồ số 93; tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Nguyễn Trọng Quang (Thửa 161 tờ bản đồ số 93; tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường Tàu Đi Diễn Hanh - Xã Diễn Hoa cũ Đường Tàu (Từ thửa 103 tờ bản đồ số 54; Tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến ông Phan Kim Hồng thửa 105 tờ bản đồ số 54; (Tờ bản đồ số 4 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường liên thôn - Xã Diễn Hoa cũ Từ Cao Xuân Công (Từ thửa 298 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Cao Trương Thiện (đến thửa 202 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường liên thôn - Xã Diễn Hoa cũ Từ Cao Văn Mạnh (từ thửa 232 tờ bản đồ số 90; tờ bản đồ số 12 cũ) - Đến Phạm Văn Cẩn (Thửa 297 tờ bản đồ số 90; tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 - Xã Diễn Hoa cũ Cao Manh Tuấn (Từ thửa 129 tờ bản đồ số 85; tờ bản đồ số 9 cũ. - Ngô Đình Ba (Thửa 38 tờ bản đồ số 85 ; tờ bản đồ số 9 cũ.) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 - Xã Diễn Hoa cũ Cao Thanh Vân (Từ thửa 234 tờ bản đồ số 86 tờ bản đồ số 10 cũ) - Vũ Xuân Hồng (Thửa 1 tờ bản đồ số 85 tờ bản đồ số 9 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 - Xã Diễn Hoa cũ Cao Lan (Từ thửa 1923 tờ bản đồ số 86; tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Cao Ngọc Năm (Thửa 84 tờ bản đồ số 86; (bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 - Xã Diễn Hoa cũ Ông Cao Hiếu (Thửa 214 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số10 cũ) - Ông Vũ Văn Hoàng (Thửa 153 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 - Xã Diễn Hoa cũ Từ ông Cao Thanh Minh (Thửa 187 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến ông Vũ Văn Thu (thửa 24 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 1 các tuyến còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 85; 86; 89 (Tờ bản đồ số 9; tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 cũ) - Xã Diễn Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 - Xã Diễn Hoa cũ Từ nhà ông Cao Thanh Vệ (Thửa 283 tờ bản đồ số 86 ; tờ bản đồ số 10 cũ) - Nhà ông Nguyễn Quốc Khánh (Thửa 483 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 - Xã Diễn Hoa cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Thửa 269 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) - Đến Nguyễn Xuân Mậu (Thửa 496 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 10 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường GTNT xóm Phượng Lịch 2 các tuyến còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 86; 87; 90; và 93 (tờ bản đồ số 10; 11; 12 và 13 cũ) - Xã Diễn Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Xóm Trung Trường các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư tờ bản đồ số 54; 57; 89; 90;93 và 94 (Tờ bản đồ số 4; 7; 11; 12; 13; 14 cũ) - Xã Diễn Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại Xã Diễn Hoa cũ cũ - Xã Diễn Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diễn Châu |
Đường trục chính - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Cô Bảy (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 37) - Nhà thờ họ Hồ (đến số thửa 183 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Toàn Bính (từ thửa số 427 tờ bản đồ số 37) - Bà Lân (đến số thửa 410 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Sơn (từ thửa số 357 tờ bản đồ số 37) - Bà Lý (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Hồng (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 37) - Ông Nhân (đến số thửa 267 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Oanh Tâm (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 37) - A Tuấn (đến số thửa 250 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Khôi (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 37) - Ông Hà và các lô xung quanh (đến số thửa 113 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Anh Long (từ thửa số 121 tờ bản đồ số 37) - Cô Khương (đến số thửa 624 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Thầy Thi (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 37) - Ông Vinh (đến số thửa 91 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Đức (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 37) - Ông Thắng yến (đến số thửa 258 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Chiến (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 37) - Ông Chính (đến số thửa 198 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Thoại (từ thửa số 523 tờ bản đồ số 37) - Sau NHCS (đến số thửa 558 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Ông Tam (từ thửa số 488 tờ bản đồ số 37) - Ông Từ (đến số thửa 442 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Đường BT dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ Bà Hà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 37) - Ông Sơn Dài (đến số thửa 458 tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diễn Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Thị trấn Diễn Châu cũ - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diễn Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diễn Châu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Diễn Châu có diện tích tự nhiên 22,21 km² với quy mô dân số 63.294 người, mật độ dân cư đạt 2.849,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diễn Châu được đặt tại UBND huyện Diễn Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diễn Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Diễn Châu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
