Bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Diên Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diên Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Diên Hà năm 2026
Khu vực: xã Diên Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Tiên La |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến cầu Văn Cẩm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến nghĩa trang Dân Chủ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ nghĩa trang Dân Chủ - đến hết địa phận xã Diên Hà |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Hưng Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp trường mầm non khu 2 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp trường mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp thôn Trung Đẳng |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ thôn Trung Đẳng - đến giáp hội trường thôn Nhân Phú |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ hội trường thôn Nhân Phú - đến cống Rút |
Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ cầu Duyên Hải - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ Trụ sở Đảng ủy xã - đến đường ĐH.60 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường qua chợ Văn Cẩm Từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ dốc đê Hoàng Nông - đến trạm y tế xã Diên Hà |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp trạm y tế xã - đến trụ sở Công an xã Diên Hà |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ trụ sở công an xã Diên Hà - đến ngã ba thôn Ngũ Đông |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến trạm bơm Văn Cẩm 2 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Văn Cẩm |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường ĐH.69A - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông - |
Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hưng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Tiên La |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến cầu Văn Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến nghĩa trang Dân Chủ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ nghĩa trang Dân Chủ - đến hết địa phận xã Diên Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Hưng Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp trường mầm non khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp trường mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp thôn Trung Đẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ thôn Trung Đẳng - đến giáp hội trường thôn Nhân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ hội trường thôn Nhân Phú - đến cống Rút |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ cầu Duyên Hải - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ Trụ sở Đảng ủy xã - đến đường ĐH.60 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường qua chợ Văn Cẩm Từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ dốc đê Hoàng Nông - đến trạm y tế xã Diên Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp trạm y tế xã - đến trụ sở Công an xã Diên Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ trụ sở công an xã Diên Hà - đến ngã ba thôn Ngũ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến trạm bơm Văn Cẩm 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Văn Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường ĐH.69A - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hưng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Tiên La |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến cầu Văn Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến nghĩa trang Dân Chủ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ nghĩa trang Dân Chủ - đến hết địa phận xã Diên Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Hưng Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp trường mầm non khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp trường mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp thôn Trung Đẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ thôn Trung Đẳng - đến giáp hội trường thôn Nhân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ hội trường thôn Nhân Phú - đến cống Rút |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ cầu Duyên Hải - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ Trụ sở Đảng ủy xã - đến đường ĐH.60 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường qua chợ Văn Cẩm Từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ dốc đê Hoàng Nông - đến trạm y tế xã Diên Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp trạm y tế xã - đến trụ sở Công an xã Diên Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ trụ sở công an xã Diên Hà - đến ngã ba thôn Ngũ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến trạm bơm Văn Cẩm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Văn Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Từ giao với đường ĐH.69 - đến giáp xã Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường ĐH.69A - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới trung tâm xã Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Xã Diên Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hưng Hà |
Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452 Từ giáp xã Diên Hà - đến giáp xã Tiên La |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp xã Tiên La - đến cầu Văn Cẩm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến nghĩa trang Dân Chủ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Từ nghĩa trang Dân Chủ - đến hết địa phận xã Diên Hà |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐT.468 Từ giáp xã Hưng Hà - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp trường mầm non khu 2 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ giáp trường mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp thôn Trung Đẳng |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ thôn Trung Đẳng - đến giáp hội trường thôn Nhân Phú |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ hội trường thôn Nhân Phú - đến cống Rút |
Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ cầu Duyên Hải - đến giáp xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ DIÊN HÀ |
Đường ĐH.69A Từ Trụ sở Đảng ủy xã - đến đường ĐH.60 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diên Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diên Hà theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Diên Hà có diện tích tự nhiên 27,3 km² với quy mô dân số 40.167 người, mật độ dân cư đạt 1.471,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diên Hà được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diên Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Diên Hà là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Diên Hà, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
