Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Diên Sanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diên Sanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Diên Sanh năm 2026

Khu vực: xã Diên Sanh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Trường cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh An Dương Vương
Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Bùi Dục Tài
Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Cao Bá Quát
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Chế Lan Viên
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường đất -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường bê tông -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường nhựa -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Duy Tân (Đường tỉnh 584)
Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Anh
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Từ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đặng Dung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Đặng Thai Mai
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Đặng Thí
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Đinh Công Tráng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đinh Tiên Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Đoàn Khuê
Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Đoàn Thị Điểm
Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hẻm 253, đường Hùng Vương
Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)
Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Hà Huy Tập
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Diên Sanh Hải Thượng Lãn Ông
Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hàm Nghi
Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hàn Thuyên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Hoàng Diệu
Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hồ Quý Ly
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Diên Sanh Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Huyền Quang
Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 13 m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Võ Thị Sáu
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Hẻm 50, Lê Duẩn
Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Lê Hồng Phong
Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Lê Lai
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Lê Quý Đôn
Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Lê Thế Hiếu
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Lê Thị Tuyết
Đường Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Lương Định Của
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Lý Thái Tổ
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Mai Văn Toàn
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Ngô Tất Tố
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hoàng
Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hữu Mai
Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Lương Bằng
Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thái Học
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Minh Khai
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Tri Phương
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trung Trực
Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trường Tộ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Phan Châu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Phan Đăng Lưu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Phan Đình Phùng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Phan Thanh Chung
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Thân Nhân Trung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Tô Hiệu
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Tôn Đức Thắng
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Diên Sanh Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Tống Duy Tân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Cao Vân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Đình Ân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Hoàn
Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Diên Sanh Trần Khánh Dư
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Xã Diên Sanh Trần Quốc Toản
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường Duy Tân - Cống ông Ly
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Trương Công Kỉnh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương
Cả tuyến đường -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Văn Cao
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Vĩnh Định
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Võ Thị Sáu
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Đường Xuân - Quy - Vĩnh
Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Đường Mỵ Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Đường thôn Hậu Trường
Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường
Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m -
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Trung Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000 405.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 809.000 578.000 347.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Trường cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh An Dương Vương
Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Diên Sanh Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Bùi Dục Tài
Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Diên Sanh Cao Bá Quát
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Chế Lan Viên
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường đất -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Duy Tân (Đường tỉnh 584)
Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Anh
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Từ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Đặng Dung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Đặng Thai Mai
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Đặng Thí
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Diên Sanh Đinh Công Tráng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Đinh Tiên Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Đoàn Khuê
Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Đoàn Thị Điểm
Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Hẻm 253, đường Hùng Vương
Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)
Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Hà Huy Tập
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Hải Thượng Lãn Ông
Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Hàm Nghi
Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Hàn Thuyên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Hoàng Diệu
Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Hồ Quý Ly
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Diên Sanh Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Diên Sanh Huyền Quang
Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Võ Thị Sáu
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Hẻm 50, Lê Duẩn
Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Lê Hồng Phong
Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Lê Lai
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Diên Sanh Lê Quý Đôn
Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Lê Thế Hiếu
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Lê Thị Tuyết
Đường Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Lương Định Của
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Lý Thái Tổ
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Mai Văn Toàn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Diên Sanh Ngô Tất Tố
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hoàng
Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hữu Mai
Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Lương Bằng
Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thái Học
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Minh Khai
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Tri Phương
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trung Trực
Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trường Tộ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
-
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Phan Châu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Phan Đăng Lưu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Phan Đình Phùng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Phan Thanh Chung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Thân Nhân Trung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Tô Hiệu
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Tôn Đức Thắng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Diên Sanh Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Tống Duy Tân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Trần Cao Vân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Trần Đình Ân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Trần Hoàn
Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Diên Sanh Trần Khánh Dư
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Xã Diên Sanh Trần Quốc Toản
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường Duy Tân - Cống ông Ly
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Diên Sanh Trương Công Kỉnh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Diên Sanh Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Văn Cao
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Vĩnh Định
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Võ Thị Sáu
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Đường Xuân - Quy - Vĩnh
Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Đường Mỵ Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Đường thôn Hậu Trường
Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường
Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Diên Sanh Trung Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 578.000 413.000 248.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 623.700 445.500 267.300
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 742.500 520.200 371.700 223.200
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 346.500 243.000 173.700 104.400
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 247.500 173.700 124.200 74.700
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Trường cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh An Dương Vương
Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Bùi Dục Tài
Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Cao Bá Quát
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Chế Lan Viên
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường đất -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Chu Văn An
Đoạn đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Duy Tân (Đường tỉnh 584)
Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Anh
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Đào Duy Từ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Đặng Dung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đặng Thai Mai
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Đặng Thí
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Đinh Công Tráng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Đinh Tiên Hoàng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Đoàn Khuê
Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Đoàn Thị Điểm
Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hẻm 253, đường Hùng Vương
Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)
Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Hà Huy Tập
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Hai Bà Trưng
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Diên Sanh Hải Thượng Lãn Ông
Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hàm Nghi
Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hàn Thuyên
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Hoàng Diệu
Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Hồ Quý Ly
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Diên Sanh Hồ Tùng Mậu
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Diên Sanh Hùng Vương
Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Huyền Quang
Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Diên Sanh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Trung tâm hành chính
Đường nội bộ có mặt cắt 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Khu đô thị Võ Thị Sáu
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Lê Duẩn
Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Hẻm 50, Lê Duẩn
Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Lê Hồng Phong
Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Lê Lai
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Lê Lợi
Đường 3/2 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Diên Sanh Lê Quý Đôn
Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Lê Thế Hiếu
Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Lê Thị Tuyết
Đường Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Lương Định Của
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Lý Thái Tổ
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Mai Văn Toàn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường Hùng Vương - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Diên Sanh Ngô Quyền
Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Diên Sanh Ngô Tất Tố
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hoàng
Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Hữu Mai
Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Lương Bằng
Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thái Học
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Thị Minh Khai
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Tri Phương
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trung Trực
Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Trường Tộ
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Phạm Ngũ Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Phan Châu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Phan Đăng Lưu
Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Phan Đình Phùng
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Phan Thanh Chung
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Thân Nhân Trung
Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Tô Hiệu
Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Tôn Đức Thắng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Diên Sanh Tôn Thất Thuyết
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Tống Duy Tân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Trần Cao Vân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Trần Đình Ân
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Trần Hoàn
Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Diên Sanh Trần Hữu Dực
Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Diên Sanh Trần Khánh Dư
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Phú
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Diên Sanh Trần Quốc Toản
Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Diên Sanh Trường Chinh
Đường Duy Tân - Cống ông Ly
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Diên Sanh Trương Công Kỉnh
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Diên Sanh Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Văn Cao
Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Vĩnh Định
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Võ Thị Sáu
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đường Xuân - Quy - Vĩnh
Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường
Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Đường Mỵ Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Đường thôn Hậu Trường
Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường
Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Diên Sanh Trung Trường
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 472.500 337.500 202.500
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Diên Sanh Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Diên Sanh Cụm công nghiệp Diên Sanh
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Khu công nghiệp Quảng Trị
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Diên Sanh Xã Diên Sanh
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582B
Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Diên Sanh Đường 3/2
Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Diên Sanh Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 582
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Diên Sanh Đường tỉnh 584
Địa giới xã Hải Trường cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Diên Sanh An Dương Vương
Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Diên Sanh Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Diên Sanh Bùi Dục Tài
Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Diên Sanh Cao Bá Quát
Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diên Sanh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diên Sanh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Diên Sanh có diện tích tự nhiên 87,97 km² với quy mô dân số 25.133 người, mật độ dân cư đạt 285,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diên Sanh được đặt tại UBND thị trấn Hải Lăng (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diên Sanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Diên Sanh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Diên Sanh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.441.266 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1458 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?