Bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Điền Xá được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Điền Xá theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Điền Xá năm 2026
Khu vực: xã Điền Xá.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Điền Xá |
Khu vực thôn Khe Tiên từ tiếp giáp xã Tiên Yên - đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 - đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 - đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 - đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 - đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 - đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A - đến giáp đường 4B cũ |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp địa phận xã Tiên Yên - đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp thửa 68 tờ 221 - đến hết địa phận thôn Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Đường nối QL18C và QL4B - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 - đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực trung tâm Hà Lâu từ cầu tràn - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Các thôn còn lại của xã Điền Xá - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Trục đường thôn Tân Lập từ cổng chào - đến cầu tràn Khe Chanh) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh - đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực thôn Khe Tiên từ tiếp giáp xã Tiên Yên - đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 - đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 - đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 - đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 - đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 - đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A - đến giáp đường 4B cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp địa phận xã Tiên Yên - đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp thửa 68 tờ 221 - đến hết địa phận thôn Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Đường nối QL18C và QL4B - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 - đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực trung tâm Hà Lâu từ cầu tràn - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Các thôn còn lại của xã Điền Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Trục đường thôn Tân Lập từ cổng chào - đến cầu tràn Khe Chanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh - đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực thôn Khe Tiên từ tiếp giáp xã Tiên Yên - đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 - đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 - đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 - đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 - đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 - đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A - đến giáp đường 4B cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp địa phận xã Tiên Yên - đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp thửa 68 tờ 221 - đến hết địa phận thôn Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Đường nối QL18C và QL4B - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 84.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 - đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực trung tâm Hà Lâu từ cầu tràn - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Các thôn còn lại của xã Điền Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Trục đường thôn Tân Lập từ cổng chào - đến cầu tràn Khe Chanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh - đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất rừng sản xuất | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất rừng phòng hộ | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá - |
Đất rừng đặc dụng | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Điền Xá |
Khu vực thôn Khe Tiên từ tiếp giáp xã Tiên Yên - đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 - đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 - đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 - đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 - đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 - đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Quốc lộ 4B Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A - đến giáp đường 4B cũ |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp địa phận xã Tiên Yên - đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ giáp thửa 68 tờ 221 - đến hết địa phận thôn Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Đường nối QL18C và QL4B - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Xã Điền Xá Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 - đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Khu vực trung tâm Hà Lâu từ cầu tràn - đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Điền Xá |
Các thôn còn lại của xã Điền Xá - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Điền Xá
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hà Lâu, Xã Điền Xá, Xã Yên Than (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Điền Xá theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Điền Xá có diện tích tự nhiên 240,49 km² với quy mô dân số 6.956 người, mật độ dân cư đạt 28,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Điền Xá được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Điền Xá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Điền Xá không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Điền Xá là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Điền Xá, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Điền Xá, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
