Bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Đình Cương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đình Cương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Đình Cương năm 2026
Khu vực: xã Đình Cương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 10.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất Khoáng sản | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất Khoáng sản | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 - đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Ngã 3 DT 628 - đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 từ Ngã 3 Cồng Cọc - đến xã Nghĩa Hành |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc - đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ chợ Đá Hai - đến ngã 4 An Chỉ |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến cầu Hộ Khiêm |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Gò Gai - đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 - đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 đoạn từ kênh chính Nam - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Xuân Ba |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 An Ba - đến Cầu Máng |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ cầu Bến Thóc - đến TL624B (XĐ) |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 đoạn từ Xuân Ba - đến Châu Me |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Xã Đình Cương - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành - đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương - đến ngõ Hằng Nga |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngõ Hằng Nga - đến đèo Eo Gió |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ cầu Hộ Khiêm - đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ cầu Bến Thóc - đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền ĐH 49 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Tin lành - đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Cương |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đình Cương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đình Cương theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đình Cương có diện tích tự nhiên 53,96 km² với quy mô dân số 36.083 người, mật độ dân cư đạt 668,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đình Cương được đặt tại UBND xã Hành Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đình Cương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Đình Cương là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đình Cương, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
