Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Định Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Định Hóa năm 2026
Khu vực: xã Định Hóa.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C → Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) → Ngã tư đường sang Quảng trường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m → Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.340.000 | 2.004.000 | 1.202.000 | 721.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Cách ngã ba Nà Lài 50m → Km 0 + 220 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Cầu Đồng Rọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Ngã tư xóm Cốc Lùng → + 50m về các phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng từ 13m đến 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.338.000 | 1.403.000 | 842.000 | 505.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám) → Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 220 → Km 0 + 600 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Giáp xã Phượng Tiến → Cầu Suối Nản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km 0 (giáp Quốc lộ 3C) → Km 0 + 100 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Giáp xã Bình Yên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen → Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM) → Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội) → Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp xã Bình Yên → Cầu cạn số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 1+ 130 → Km 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m → Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khuổi Chao → Cầu đập chính (hồ Bảo Linh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh → Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh → Ngã ba Đèo Muồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Km 3 + 60 (cầu Nà Khất) → Km5+200 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Km5+200 → Km 6 +200 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cổng Trường THCS Đồng Thịnh → Đập tràn Thác Lầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Km5+200 → Km 6 +200 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10 Cổng Trường THCS Đồng Thịnh → Đập tràn Thác Lầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Đập tràn Thác Lầm → Ngã ba An Thịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh) → Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km 1 + 700 → Km3+ 100 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12 Cầu cạn số 1 → Giáp đất tỉnh Tuyên Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh → Ngã ba Đèo Muồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11 Đập tràn Thác Lầm → Ngã ba An Thịnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn Km 1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Km 1+950 (đối diện bưu điện) → Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh → Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn Km 1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh Km 1+950 (đối diện bưu điện) → Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh → Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên) → Km 1 +500 (cách chợ 100m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Cặm Quang Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Cặm Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15 Cổng chợ Bảo Linh → Giáp đất xã Bình Yên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường vào nhà bia tưởng niệm Bộ tổng tham mưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Làng Gày Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 52.000 | 49.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU – BẢO LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Hồ Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa Định Hóa đến giáp Quốc lộ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Hồ Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa Định Hóa đến giáp Quốc lộ 3C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU – BẢO LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Hồ Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7 Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Hóa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Hóa theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Định Hóa có diện tích tự nhiên 67,3 km² với quy mô dân số 22.333 người, mật độ dân cư đạt 331,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Hóa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Định Hóa hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Định Hóa là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
